Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368432-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200339190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:43:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,970,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Lát đá granít tự nhiên vào bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,929 m2
2 Ốp tường gạch 30x60cm khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66,9 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 514,56 m2
4 Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh (quét 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic Chống trơn Khu vệ sinh 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,4 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tấm compac vách ngăn wc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 m2
9 Lợp mái bằng tôn liên doanh chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,44 100m2
10 Máng tôn thoát nước mái (Bao gồm cả gia công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,8 m
11 CCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,1 m
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,36 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,36 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 111 m2
15 Trang trí chân cột, thân cột, cổ cột theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 cái
16 Đắp phào kép vữa M75 trang trí theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 74,2 m
17 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 74,2 m
18 Trang trí gờ quanh cửa sổ các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,6 m
19 Trang trí biểu tượng mặt tiền trên mái sảnh chính (bao gồm cả biểu tượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,05 m2
21 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,784 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14mm theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,45 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,45 m2
24 Khoá cửa đa điểm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 cái
25 Khoá cửa đa điểm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 cái
26 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,5 m2
27 Trần thạch khung nổi 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 374,78 m2
28 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70,35 m2
29 Tủ điện các tầng 600*400*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 tủ
30 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
33 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
37 Hộp atomat chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 cái
38 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 400 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 700 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
44 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt đèn ống 1,2m, 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 bộ
46 Lắp đặt đèn sát trần D300 có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 bộ
47 Lắp đặt đèn sát trần D125 có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 cái
52 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
63 CCLD giá đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt phễu thu D100 (nhà vệ sinh + thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
70 Quả cầu chắn rác bằng thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
B HÀNG RÀO
1 Đào móng cột hàng rào, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,143 100m3
2 Đắp đất móng cột hàng rào bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,095 100m3
3 Bê tông lót móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,567 m3
4 SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,052 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,101 100m2
7 Bê tông móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,624 m3
8 SXLD cốt thép cột hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
9 SXLD cốt thép cột hàng rào, Đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,057 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,129 100m2
11 Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,644 m3
12 Đào đất đà kiềng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,012 100m3
13 Bê tông lót đà kiềng hàng rào, đá 1x2, Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,306 m3
14 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,011 tấn
15 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,124 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,184 100m2
17 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,428 m3
18 Xây hàng rào gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy 18 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,02 m3
19 Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,44 m2
20 Trát trụ cột,đà hàng rào Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,84 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,44 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,84 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,28 m2
24 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 m
25 CCLD hàng rào khung sắt (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,4 m2
C SÂN NỀN
1 Phát hoang mặt bằng, Bằng máy đào ≤ 0,4 m3 - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,135 100m3
2 Phá dỡ nhà 2 tầng hiện có + hàng rào mặt tiền + hàng rào ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
3 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,405 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,44 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,48 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Gạch không nung 8x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,08 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,2 m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (Lớp đá cấp phối 0x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,67 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,1 10m
11 Cung đất trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,6 m3
12 Cung cấp cỏ lá rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 388 m2
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,382 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,166 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,44 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,44 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,666 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 95,148 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,24 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,052 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,271 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,322 tấn
12 Cốt thép tấm đan (D 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,022 tấn
13 Cung cấp thép LCD 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,405 kg
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Giằng hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,16 100m2
15 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,662 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,525 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 (Gối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,621 m3
18 Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 (Xây gối cống bằng gạch không nung 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,208 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,612 m2
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 2m, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,92 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
26 CCLĐ Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,162 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,654 m3
30 Ván khuôn móng dài (Đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,042 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Dầm đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Dầm đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (Dầm đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,15 tấn
34 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 (Đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,648 m3
35 CCLĐ tấm cản nước water stop Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 (Đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,537 m3
37 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (Sika latex bản đáy bể phôt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,805 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,805 m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Sàn mái (Thành bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,201 100m2
40 Cốt thép pa nen, d <=10mm (Thành bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 tấn
41 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 (Thành bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,029 m3
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 ( Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,296 m3
43 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,592 m3
44 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (sika Latex chống thấm bản thành bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,815 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Thành bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,215 m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m (Nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,067 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (Nắp bể D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,09 tấn
48 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (Nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,566 m3
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (D 110) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
51 Cung cấp và lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->