Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368432-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:43:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,970,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên vào bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,929 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 30x60cm khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,9 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 514,56 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh (quét 2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic Chống trơn Khu vệ sinh 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tấm compac vách ngăn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn liên doanh chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn thoát nước mái (Bao gồm cả gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m |
| 11 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,1 | m |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111 | m2 |
| 15 | Trang trí chân cột, thân cột, cổ cột theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Đắp phào kép vữa M75 trang trí theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 18 | Trang trí gờ quanh cửa sổ các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,6 | m |
| 19 | Trang trí biểu tượng mặt tiền trên mái sảnh chính (bao gồm cả biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,05 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,784 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14mm theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 24 | Khoá cửa đa điểm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Khoá cửa đa điểm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 27 | Trần thạch khung nổi 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 374,78 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,35 | m2 |
| 29 | Tủ điện các tầng 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Hộp atomat chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống 1,2m, 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần D300 có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần D125 có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | CCLD giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D100 (nhà vệ sinh + thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 70 | Quả cầu chắn rác bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột hàng rào, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột hàng rào bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 12 | Đào đất đà kiềng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng hàng rào, đá 1x2, Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 18 | Xây hàng rào gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy 18 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 19 | Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột,đà hàng rào Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 25 | CCLD hàng rào khung sắt (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng, Bằng máy đào ≤ 0,4 m3 - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nhà 2 tầng hiện có + hàng rào mặt tiền + hàng rào ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,405 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Gạch không nung 8x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (Lớp đá cấp phối 0x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,1 | 10m |
| 11 | Cung đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,6 | m3 |
| 12 | Cung cấp cỏ lá rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 388 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,666 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,148 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan (D 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép LCD 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,405 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Giằng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 (Gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 (Xây gối cống bằng gạch không nung 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,612 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 2m, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Dầm đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Dầm đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (Dầm đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 35 | CCLĐ tấm cản nước water stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (Sika latex bản đáy bể phôt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,805 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,805 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Sàn mái (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép pa nen, d <=10mm (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 41 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 ( Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (sika Latex chống thấm bản thành bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,815 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,215 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m (Nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (Nắp bể D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (Nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (D 110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi