Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng tuyến cáp trung thế, tuyến cáp tín hiệu và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên nghành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng tuyến cáp trung thế, tuyến cáp tín hiệu và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:28:00 đến ngày 2020-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,907,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng tuyến cáp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy (khối lượng đào 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công (khối lượng đào 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,336 | m3 |
| 3 | Lấp Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất cấp 3, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự li 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 6 | Gạch đặc KT 200x90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,695 | 1000viên |
| 7 | Dải nhựa đánh dấu tuyến cáp KT 300x0.3mm (982m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | 100m2 |
| 8 | Cắt nền bê tông không cốt thép sâu 30 cm- đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 10m |
| 9 | Phá nền bê tông không cốt thép (bằng máy)- đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 (bằng máy)-đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 11 | Lấp cát- đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất cấp 3, K=0.9- đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Hoàn trả bê tông lót mác 100 đá 4x6- đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 14 | Hoàn trả bê tông nhựa hạt trung (6,88m3/0,2m=34m2)-đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự li 10 km-đoạn qua lối vào đài K10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 16 | Cắt nền bê tông không cốt thép sâu 10 cm-đoạn qua nền đài vào Shelter tại đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 17 | Phá nền bê tông không cốt thép (bằng máy)-đoạn qua nền đài vào Shelter tại đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 3 (thủ công)-đoạn qua nền đài vào Shelter tại đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 19 | Hoàn trả bê tông mác 200 đá 1x2-đoạn qua nền đài vào Shelter tại đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 20 | Lấp cát đen-đoạn qua nền đài vào Shelter tại đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ D60, sâu 20cm tại hàng rào đài KSKL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 22 | Khoan tạo lỗ D60, sâu 20cm tại nhà nguồn đài KSKL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 23 | Chèn bịt lỗ luồn cáp bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m2 |
| B | Xây dựng móng trạm biến áp nâng áp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | SX, LD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly <=10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| C | Xây dựng các hố cáp HC-1,2,3,4,5 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m3 |
| 2 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đặc M75 thành, đáy hố ga vữa XM M75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | SX, LD cốt thép tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | SX, LD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Trát thành trong hố ga vữa XM M50 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,53 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga vữa XM M50 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 9 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | San gạt bằng thủ công đất thừa xung quanh khu vực xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | m3 |
| D | Xây dựng trạm biến áp hạ áp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng khu đất xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Lát lớp gạch đặc M75 dày 10cm bằng vữa XM M75 (0,68m3/0,15m=4,53m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,533 | m2 |
| 3 | Bê tông nền mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép L40x40x3, lưới B40 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào thép L40x40x3, lưới B40 mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào thép L40x40x3, lưới B40 mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 7 | Sơn 1 nước chống gỉ, 2 lớp màu ghi sáng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| E | Tuyến cáp cấp nguồn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế chôn ngầm 12,7/22(24)kV 3x25mm2 loại chôn ngầm (CXV/SE/DSTA 3x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp, kéo dải dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10cọc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng tiếp địa (kẹp dây đồng trần M16 và cọc đồng D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kẹp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P/50A/7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, kéo dải cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp, kéo dải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10m |
| 10 | Cung cấp, kéo dải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| F | Đường truyền tín hiệu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Hộp phối quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, kéo dải cáp quang 24 core (loại chôn ngầm, Single Mode) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 1000m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 4 | Cung cấp, kéo dải cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Thanh phân phối nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo dải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm đồng tiếp địa 200x50x5mm (Bao gồm cả sử cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cáp tín hiệu 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Vận chuyển, bố trí lắp đặt trang thiết bị, nội thất từ phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME Phù Cát hiện hữu sang phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME Phù Cát tại đài KSKL mới (Cự ly 2km)- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 12 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 13 | Cung cấp, kéo dải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Gen hộp KT 60x40mm- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 15 | Ổ LIOA 6 vị trí dài 3m- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp, kéo dải dây mạng LAN CAT5E- tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm đồng tiếp địa 200x50x5mm (Bao gồm cả sử cách điện)-tại phòng trực kỹ thuật đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện lắp đặt (thanh DIN, dây đấu nhảy quang, dây tín hiệu 2x4mm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | Thiết bị tuyến cáp cấp nguồn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp trung thế 24 kV 3x25mm2 (25mm2÷50mm2; Hãng 3M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối thẳng trung thế 24 kV 3x25mm2 (25mm2÷50mm2; Hãng 3M hoặc tương đương loại đổ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp hợp bộ 1 pha 0,22/6,6KV-15KVA gồm 3 ngăn: Ngăn trung thế (cầu dao phụ tải trong nhà dập khí kèm cầu chì, chống sét van); Ngăn máy biến áp; Ngăn hạ thế (Có hệ thống hiển thị và đo đếm điện năng tiêu thụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp trung thế 24 kV 3x25mm2 (25mm2÷50mm2; Hãng 3M hoặc tương đương) (loại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cột gá (lắp đặt chống sét van và FCO ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Thiết bị đường truyền tín hiệu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện RS232/Quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet/Quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 19 inch 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| I | Thí nghiệm và thuê máy phát điện phục vụ thi công | |||
| 1 | Thí nghiệm trạm biến áp nâng áp 1 pha 0,22/6,6kV-15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Thí nghiệm trạm biến áp hạ áp 1 pha 6,6/0,22kV-15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 3 | Thuê máy phát điện cấp điện cho đài VOR trong thời gian thi công lắp đặt (02 máy phát điện 10kVA chạy luân phiên, bao gồm cả chi phí nhiên liệu)- thời gian thuê máy phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi