Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: công trình Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Giaó dục nghề nghiệp - Giaó dục thường xuyên, Trường THCS thị trấn, Trường tiểu học thị trấn, Trường mầm non thị trấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362780-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: công trình Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Giaó dục nghề nghiệp - Giaó dục thường xuyên, Trường THCS thị trấn, Trường tiểu học thị trấn, Trường mầm non thị trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 22:30:00 đến ngày 2020-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,974,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 1 - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | 100m2 |
| 3 | SXLD lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,484 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cầu thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách kính sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pa nô kính bằng thủ công (x2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (đèn chiếu sáng, quạt, ổ cắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,503 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,706 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,516 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,932 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát 30x30cm cũ toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,17 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch lát nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,953 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,062 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt tường bằng thủ công để ốp gạch tường phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,376 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong rộp bằng thủ công (10% diện tích sơn tường toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,216 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ đã bị bong rộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.224,945 | m2 |
| 26 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,379 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,275 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc liên doanh dày 0,47mm khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,85 | md |
| 34 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | cái |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,357 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,785 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 50 | Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm Aluminium 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,102 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,038 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,953 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,17 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,209 | m2 |
| 55 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| 56 | Mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi sử dụng màng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| 57 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| 58 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thành trong+đáy sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,756 | m2 |
| 59 | Mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,756 | m2 |
| 60 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,756 | m2 |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472,161 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,719 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,442 | m2 |
| 64 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | md |
| 65 | Sản xuất lan can song sắt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can song sắt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 70 | Cửa sổ cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ dổi, kính trắng dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Bản lề Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Chốt cửa Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Khóa cửa Việt Tiệp (chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,96 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa hiện trạng sau khi đã sơn sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,96 | m2 |
| 79 | Tấm Compact HPL dày 12mm ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,284 | m2 |
| 80 | GCLD chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao 23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m2 |
| 81 | Đèn ốp trần Led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 82 | Máng đèn gắn tường đôi 1,2m led 2x19W - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 83 | Lắp ổ cắm đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 84 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 89 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 90 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 91 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Phễu thu mưa inox có rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/h; h=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bộ điều khiển bơm nước sinh hoạt, van phao bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Crêphin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 117 | Chếch uPVC 135độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Chếch uPVC 135độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC 90độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Cút nhựa uPVC 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Côn thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Côn thu nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,681 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cầu thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,55 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pa nô kính bằng thủ công (x2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (đèn chiếu sáng, quạt, ổ cắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,121 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,97 | m3 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lát nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,384 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,682 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt tường bằng thủ công để ốp gạch tường phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,456 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong rộp bằng thủ công (10% diện tích sơn tường toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,951 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ đã bị bong rộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,562 | m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải ra nơi tập kết để vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,112 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,112 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,112 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,112 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,649 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc liên doanh dày 0,47mm khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | md |
| 30 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928 | cái |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,986 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 40 | Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm Aluminium 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,942 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,93 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,835 | m2 |
| 43 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m2 |
| 44 | Mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi sử dụng màng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m2 |
| 45 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thành trong+đáy sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,696 | m2 |
| 48 | Mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,696 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,696 | m2 |
| 50 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,513 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,027 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,486 | m2 |
| 53 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | md |
| 54 | Sản xuất lan can song sắt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,228 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can song sắt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,228 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,228 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nam; đã lắp đặt). Cửa sổ cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Bản lề Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Chốt cửa Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Khóa cửa Việt Tiệp (chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa hiện trạng sau khi đã sơn sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | m2 |
| 63 | Tấm Compact HPL dày 12mm ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,964 | m2 |
| 64 | Đèn ốp trần Led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 65 | Máng đèn gắn tường đôi 1,2m led 2x19W - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 66 | Lắp ổ cắm đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 67 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 71 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 72 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 73 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 74 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Phễu thu mưa inox có rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/h; h=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Bộ điều khiển bơm nước sinh hoạt, van phao bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Crêphin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 100 | Chếch uPVC 135độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Chếch uPVC 135độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 90độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,13 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ đã bị bong rộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,238 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,238 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,878 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,36 | m2 |
| 9 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bản lề kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bản lề kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tay vịn kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bộ khóa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Keo gắn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lọ |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nam; đã lắp đặt): Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| D | CẢI TẠO BỂ NƯỚC - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trong bể nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường trong bể để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 3 | Trát tường trong của bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 4 | Trát tường trong của bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thành + đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 6 | Lát thành+đáy bể bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,052 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pa nô kính bằng thủ công (x2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (đèn chiếu sáng, quạt, ổ cắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong rộp bằng thủ công (10% diện tích sơn tường toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,126 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ đã bị bong rộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,129 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc liên doanh dày 0,47mm khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,126 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thành trong+đáy sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m2 |
| 23 | Mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m2 |
| 24 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,255 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,462 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,793 | m2 |
| 28 | Khóa cửa Việt Tiệp (chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa hiện trạng sau khi đã sơn sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 31 | Đèn ốp trần Led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đèn Led 20W 1,2m - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp ổ cắm đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Công tắc đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,804 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,804 | m2 |
| 13 | Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,972 | m2 |
| 14 | Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,972 | m2 |
| 15 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,804 | m2 |
| 16 | Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,804 | m2 |
| 17 | Bên trong thành bể quét nước ximăng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,972 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | DI DỜI NHÀ ĐA NĂNG 1 SANG ĐIỂM TRƯỜNG MỚI - TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Vận chuyển hệ khung thép bằng ô tô 10 tấn đến địa điểm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Đào móng cột công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng băng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,876 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,085 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó vỉa giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,085 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,148 | m3 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | md |
| 33 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468 | cái |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép đỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 36 | Làm trần bằng Tôn giả gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,548 | m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,144 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,533 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,972 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,198 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,146 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,564 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,418 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,146 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nam; đã lắp đặt): Cửa đi 2 cánh mở quay, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 57 | Cửa sổ cánh mở quay hoặc mở hất, kính màu xanh an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 (Sơn 3 nước, đã lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 61 | Đèn ốp trần Led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Máng đèn gắn tường đôi 1,2m led 2x19W - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp ổ cắm đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Công tắc đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 70 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 71 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 72 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| H | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ ĐA NĂNG 2 SANG ĐIỂM TRƯỜNG MỚI - TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,756 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt, đèn chiếu sáng.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển hệ khung thép bằng ô tô 10 tấn đến địa điểm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Đào móng cột công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng băng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | Tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó vỉa giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,705 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | md |
| 31 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844 | cái |
| 32 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng (tấm lợp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,296 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần (quạt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Công tắc đơn - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,583 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,023 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | md |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - TRƯỜNG PTCS THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tường, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 16 | Trát tường đỉnh trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt khung thép hộp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,419 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,419 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,129 | m2 |
| 20 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tay cầm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | SXLD biển hiệu cổng trường. Khung thép hộp 40x60x2 hàn chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 28 | Ốp Aluminium biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 29 | GCLD chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao 23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m2 |
| 30 | GCLD chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 31 | Đào đất móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 33 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,011 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,324 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,434 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,316 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,345 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,54 | m |
| 51 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,81 | md |
| 52 | Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | trụ |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,095 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,735 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 56 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG PTCS | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,536 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,554 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,056 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | md |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | cái |
| 25 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,734 | m2 |
| 28 | SXLD chông sắt bảo vệ hàng rào (đã hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BỂ TÔNG (S= 219m2). | |||
| 1 | Giá đất đắp tại chân công trình, đất cấp III (chưa có VAT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Giá đất đắp tại chân công trình, đất cấp III (chưa có VAT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | Tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,003 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,345 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,179 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,869 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,155 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,291 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,291 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,192 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,869 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,323 | m2 |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nam; đã lắp đặt): Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Cửa sổ cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | SXLD máng inox tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | md |
| 53 | Đèn ốp trần Led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Công tắc đôi - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/h; h=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Bộ điều khiển bơm nước sinh hoạt, van phao bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Crêphin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | ống cấp nước lạnh PPR-PN10 -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Đào đất đặt đường ống thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 77 | Đắp đất đường ống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Chếch uPVC 135độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Chếch uPVC 135độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC 90độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Cút nhựa uPVC 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Côn thu nhựa uPVC D80/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa uPVC D80/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 90 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,782 | m2 |
| 100 | Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,709 | m2 |
| 101 | Trát tường trong thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,709 | m2 |
| 102 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 103 | Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,891 | m2 |
| 104 | Bên trong thành bể quét nước ximăng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,891 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG GDNN - GDTX | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 3 | SXLD lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,927 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pa nô bằng thủ công (x2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,036 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp đá rửa mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,77 | m2 |
| 14 | Bóc lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát 30x30cm cũ toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,396 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong rộp bằng thủ công (lấy bằng 70% diện tích sơn tường toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,277 | m2 |
| 17 | Bốc xếp phế thải ra nơi tập kết để vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m3 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 0,25mm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,927 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,396 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 27 | Trát lại bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 trước khi mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,874 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,874 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,104 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,169 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,39 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,725 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,67 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nam; đã lắp đặt): Cửa sổ cánh mở quay hoặc mở hất, kính màu xanh dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa hiện trạng sau khi đã sơn sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 38 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can sắt hộp ngoài hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can song sắt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi