Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 22:04:00 đến ngày 2020-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường – Cấp đất I và vận chuyển đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6655 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,981 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,8653 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9852 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,0661 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5517 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,3325 | 100m3 |
| 8 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt BTN trên mặt đường BTXM cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,9467 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,8355 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0943 | 100m2 |
| 11 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 616,8662 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1687 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,9298 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt bê tông làm rãnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 559,08 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 186,47 | m3 |
| 4 | Đào móng rộng ≤10m - Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5077 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,7 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,5268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,58 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 467,25 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9719 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,2306 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 665 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng, rộng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3702 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1332 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,57 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,89 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,08 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1212 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3175 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,32 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi