Gói thầu: Bổ sung rãnh thoát nước đường ĐT.455 (đường 216) đoạn từ Km29+250 đến Km29+550; Km32+060 đến Km32+800

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400609-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Bổ sung rãnh thoát nước đường ĐT.455 (đường 216) đoạn từ Km29+250 đến Km29+550; Km32+060 đến Km32+800
Số hiệu KHLCNT 20200375124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 09:50:00 đến ngày 2020-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ TRỰC TIẾP
B Xây dựng rãnh: ( Đoạn từ Km29+250 đến Km29+550)
1 Đào móng rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 246,857 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt K≥0,90 - đất tận dụng Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,6 100m3
3 Phá dỡ bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 42,49 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m3
C Hoàn trả đường bê tông :
1 Đắp cát công trình , độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,36 100m3
2 Bê tông mặt đường-đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,72 m3
D Hoàn trả bê tông qua nhà dân:
1 Đắp cát công trình , độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,56 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,78 m3
E Hoàn trả đường láng nhựa:
1 Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m2
4 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m2
F Thân rãnh đúc sẵn+ Cống ngang đường:
1 Đá dăm đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 168,67 m3
2 Đóng cọc tre, dài 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,82 100m
3 Cốt thép rãnh nước đúc sẵn đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,36 tấn
4 Bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 330,73 m3
5 Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m2
7 Vữa XM M100 mối nối cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 442 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 77,03 m2
G Phần Thân rãnh đổ tại chỗ:
1 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,04 tấn
2 Bê tông rãnh nước , M250, PC30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 85,24 m3
H Tấm đan rãnh đúc sẵn:
1 Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,09 tấn
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,1 tấn
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,88 m3
4 Vữa xi măng mối nối tấm đan(M100) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.105 cái
I Hố ga:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,38 m3
2 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,08 m3
3 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,64 m3
4 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,7 m2
5 Cốt thép giằng mặt tường, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,07 tấn
6 Bê tông giằng mặt tường, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,82 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,44 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,76 m3
J Cửa xả
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,73 m3
2 Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,54 m3
3 Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,06 m3
4 Phá dỡ gạch đá Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,05 m3
5 Xây tường cánh cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,59 m3
6 Trát tường cánh cửa xả, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,66 m2
K CHI PHÍ GIÁN TiẾP
1 Chi phí gián tiếp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->