Gói thầu: Cải tạo các hạng mục công trình IDC NTL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục công trình IDC NTL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:29:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,037,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chống thấm mái, tường, trần | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu che hộp kỹ thuật | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 292,32 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu | 36 | lỗ |
| 3 | Ống PVC D110 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu | 2,088 | 100m |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,9 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3,8 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Maxgruot GP hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 19 | vị trí |
| 7 | Dán alumi trong nhà che hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 116,928 | m2 |
| 8 | Dán lại alumi cũ che hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 175,392 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 148,72 | m2 |
| 10 | Quét Latex hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 148,72 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,656 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,82 | tấn |
| 13 | Máng thu nước mới | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 82 | m |
| 14 | Lắp dựng phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 19 | cái |
| 15 | Di chuyển cục nóng điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Thay máng thu nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 160 | m |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 320 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 64 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 64 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 12,16 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 12,16 | đ/m3 |
| 23 | Đục tường bơm vữa chống thấm vào vị trí tường nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 28 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 160 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 160 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 64 | m2 |
| 27 | Quét Latex hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 70,4 | m2 |
| 28 | Lưới thép 1 ly chống co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 70,4 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái bằng dán keo hai thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 70,4 | m2 |
| 30 | Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 70,4 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 160 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 224 | m2 |
| 33 | Bạt che ô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 60 | m2 |
| 34 | Thuê giáo phục vụ phá dỡ tường trần tum thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 20 | bộ |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 12 | m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,656 | 100m2 |
| B | Sơn cầu thang sắt thoát hiểm ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 55,17 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 55,17 | m2 |
| 3 | Lau chùi, dọn dẹp sau khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 10 | ca |
| C | Sơn Epoxy nền nhà | |||
| 1 | Bạt che bụi máy móc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 250 | m2 |
| 2 | Mài nền bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 165 | m2 |
| 3 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 165 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, lau chùi hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 12 | công |
| D | Cải tạo mái nhà phát điện, nền nhà hạ thế, bệ gom nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,44 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 160 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,44 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,44 | đ/m3 |
| 5 | Phun vữa chống thấm vào dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8 | m |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 96 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,3 | m2 |
| 12 | Nắp ga gang ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 7 | cái |
| 13 | Lắp dựng nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 7 | cái |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,408 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32,64 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32,64 | m2 |
| 17 | Quét Latex hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32,64 | m2 |
| 18 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2 | 100m |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4 | cái |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5 | lỗ |
| 22 | Trát má lỗ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 340x340 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5 | cái |
| E | Hạ đèn hành lang, phòng chức năng | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng tuýp, dây điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 16 | công |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 580 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 520 | m |
| 4 | Ty treo bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 20 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện chia phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6 | tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 12 | cái |
| F | Ốp gạch thẻ mặt tiền | |||
| 1 | Thuê giáo ốp lại gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 40 | bộ |
| 2 | Kiểm tra toàn bộ gạch mặt tiền, tháo dỡ các viên gạch chuẩn bị rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 25 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 50 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 50 | m2 |
| 5 | Bao tải vận chuyển thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 350 | bao |
| G | CHUYỂN PHÒNG NOC | |||
| 1 | Dây quang 4fo Muntimot chạy từ tủ rack phòng O.N.C đến tủ trung tâm tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 300 | m |
| 2 | Chuyển máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 9 | bộ |
| 3 | Màn hình led | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6 | cái |
| 4 | Hệ thống đo chất lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | bộ |
| 5 | camera quan sát | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống điều khiển điều hòa thông gió cửa từ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | bộ |
| 7 | Ghen hộp 60*100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 59 | m |
| 8 | Ống sp D20 sino hoặc tương đương ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 350 | m |
| 9 | Đế âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 23 | cái |
| 10 | Nhân mạng cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 46 | cái |
| 11 | Mặt đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 23 | cái |
| 12 | Dây mạng cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1.400 | m |
| 13 | Dây điện 2*2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 200 | m |
| 14 | Convecto quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | cái |
| 15 | ODF quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | cái |
| 16 | Hàn quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8 | mối |
| 17 | Dây nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4 | cái |
| 18 | Hạt mạng AMP hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 50 | cái |
| 19 | Chuyển tủ Rack làm lại tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1 | gói |
| 20 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1 | gói |
| 21 | Kính cường lực ngăn phòng, kính 12 ly, phụ kiện GQ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 31,8 | m2 |
| 22 | Cửa kính 2 cánh mở quay, kính 12ly, phụ kiện GQ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,7 | m2 |
| 23 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2 | cái |
| 24 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 86,85 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm Ancoret 600x600 lỗ nhỏ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 111,78 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4 | bộ |
| 27 | Gỗ MDF màu cánh dán làm tường treo hệ thống màn hình (bao gồm cả khung sắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 33,2 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng hệ khung giá treo tivi + lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 18 | bộ |
| 29 | gia công lắp dựng Đèn kính gắn tại vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1 | bộ |
| 30 | Sàn nâng HPL tấm thép lõi xi măng nhẹ 600x600x35 theo chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 95 | m2 |
| 31 | Phụ kiện tay hít, Nẹp Vinox mặt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1 | xe |
| 33 | Vách kính cường lực ngăn phòng cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 76,8 | m2 |
| 34 | Cửa kính 2 cánh mở quay, kính 12ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 13,5 | m2 |
| 35 | Hộp nhôm trắng sứ gia cố ngang vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 34,5 | md |
| 36 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi