Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334593-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200327644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 16:30:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,029,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5328 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3142 100M3
3 Khai thác đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8493 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8493 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6236 100M3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly > 2,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6208 100 M3
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,5308 M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5573 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6376 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Khe co dãn không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8792 100M2
11 Tấm nylon trên mặt cát đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7109 100M2
12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Đào đất cọc tiêu biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
B HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
C CÔNG TÁC MÓNG MỐ:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Đóng bằng máy VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 100M
3 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, moố cầu trên cạn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 Tấn
7 Gia công cốt thép móng mố, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 Tấn
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5144 M3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 100M2
10 Đắp cát bù đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 100M3
D CÔNG TÁC DẦM CẦU
1 Gia công cốt thép dầm , đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 Tấn
2 Gia công cốt thép dầm, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4031 Tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,114 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3886 100M2
E CÔNG TÁC MẶT CẦU+LAN CAN:
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5657 Tấn
3 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100M2
5 Gia công cốt thép hệ lan can , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 M3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
8 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100M2
F CÔNG TÁC BẢN QUÁ ĐỘ:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 M3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 Tấn
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M2
G CÔNG TÁC PHỤ TRỢ:
1 Ống thoát nước PVC Đk21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M
2 Đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 M3
3 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 Tấn
7 Cung cấp, lắp đặt hệ biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 M3
9 Phá dỡ bằng máy khoan cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 M3
H VÒNG VÂY:
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 Tấn
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Đóng bằng máy VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 100M
3 Tấn vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 M2
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100M3
5 Khai thác đất để đắp vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100M3
6 Đào thanh thải lòng kênh sau khi thi công xong cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100M3
I TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Đóng bằng máy VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9175 100M
3 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 Tấn
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5875 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5575 100M2
9 Gia công cốt thép hệ lan can , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 M3
11 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
13 Đắp cát bù đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100M3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - lót tiếp giáp tường và mố cầu chống xói lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->