Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng+ Chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376337-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng+ Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200376259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:01:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại công trường Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 Toàn bộ
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng thủ công đất cấp 1 Theo hồ sơ BCKTKT 48,871 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đất cấp 1 Theo hồ sơ BCKTKT 9,2855 100m3
3 Đào khuôn đường, đào rãnh bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4865 m3
4 Đào cấp bằng máy đất cấp 2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0924 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 9,7742 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0486 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3623 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo hồ sơ BCKTKT 25,8834 100m3
9 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ BCKTKT 3.073,9041 m3
10 Vận chuyển đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 30,739 100m3
11 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,421 100m2
12 BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 328,1 m3
13 Lớp nilon tái sinh chống mất nước Theo hồ sơ BCKTKT 1.822,81 m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ BCKTKT 2,7342 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 17,3 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,6018 100m2
3 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 17,3 m3
4 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,24 m3
5 Trát VXM M75 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 192,22 m2
6 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 10,25 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,5281 100m2
8 Cốt thép Ø ≤ 10 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2474 tấn
9 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,26 m3
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤250 kg Theo hồ sơ BCKTKT 162 cái
11 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,38 m3
12 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,0393 100m2
13 Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,38 m3
14 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,93 m3
15 Trát VXM M75 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 18,12 m2
16 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,1165 100m2
17 Cốt thép Ø ≤ 10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1143 tấn
18 Thép góc V50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1014 tấn
19 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 m3
20 Lắp đặt mũ mố trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
21 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0403 100m2
22 Cốt thép Ø ≤ 10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0847 tấn
23 Thép góc V50x50x3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0935 tấn
24 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,65 m3
25 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100 kg Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
26 Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,38 m3
27 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,0798 100m2
28 BT hố thu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,85 m3
29 Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 7 tấm
D HÈ ĐƯỜNG
1 Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm Theo hồ sơ BCKTKT 147,39 m
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,2948 100m2
3 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,83 m3
4 Lắp bó vỉa đá bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 147,39 m
5 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2794 100m2
6 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,93 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,38 m3
8 Bó vỉa đá ghi xám KT: 12x20x100 cm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
9 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,0704 100m2
10 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,88 m3
11 Lắp bó vỉa hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
12 Trồng cây xoài đường kính thân 11-15cm, chiều cao cây H = 3,5-4,5m Theo hồ sơ BCKTKT 10 cây
13 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 3,0492 m3
14 Duy trì cây mới trồng Theo hồ sơ BCKTKT 2,5 cây/năm
15 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ BCKTKT 0,6314 100m3
16 Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa, băm nhám mặt, KT 400x400x40 mm Theo hồ sơ BCKTKT 631,43 m2
E Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
F Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cột
G Móng cột đơn MT4-1,7m nền đất
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,218 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,423 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,254 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 5,88 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,165 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1626 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0797 100m3
H Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,881 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,091 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,704 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 2,322 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0565 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0314 100m3
I Tiếp địa RC2
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 153,08 kg
2 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 m3
4 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 m3
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 100kg
J Dây dòng tiếp địa cột 10m (4 bộ)
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 35,52 kg
2 Lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3552 100kg
K Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV (8 bộ)
1 Thép tròn F12 mạ kẽm (KL0,888kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 9,235 kg
2 Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 1,994 kg
3 Lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 100kg
L Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T (5 bộ)
1 Bu lông mạ M18x250 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
2 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 36,98 kg
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =<15kg Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
M Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD (3 bộ)
1 Bu lông mạ M18x450 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
2 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 22,188 kg
3 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =<15kg Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
N Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN (1 bộ)
1 Bu lông mạ M18x250 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 11,766 kg
3 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =<15kg Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
O Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120 (14 bộ), Đầu cốt đồng nhôm S120 (4 bộ)
1 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120 Theo hồ sơ BCKTKT 14 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm S120 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
P Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 (279,3 m)
1 Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 279,3 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,279 km/dây
Q Kéo dây 4x120mm2 vượt đường (2 vị trí)
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=150mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 vị trí
R Kéo dây 4x120mm2 bẻ góc (1 vị trí)
1 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây <=150mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 vị trí
S Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối
1 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,26 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
5 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
T Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá
1 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 28,9 m3
2 Gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm Theo hồ sơ BCKTKT 2.016 viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 112 m2
4 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,71 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,84 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 28,9 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 1000v
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo hồ sơ BCKTKT 1,12 100m2
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,495 100m3
U Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp
1 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo hồ sơ BCKTKT 226,34 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,26 100m
V Ống thép mạ D90 luồn cáp
1 Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 53,9 m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 120mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
W Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơ
1 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 36 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,79 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,33 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m2
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
9 Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Đất các loại Theo hồ sơ BCKTKT 2,33 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
X Tiếp địa an toàn tủ điện RC2
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 132,18 kg
2 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 m3
4 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 m3
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,17 100kg
Y Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 95,31 kg
2 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
3 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
4 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 10 đầu cốt
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m3
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 10 cọc
9 Lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 100kg
Z Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ
1 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 4 tủ
2 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 tủ
AA Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 109,14 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 1,09 100m
AB Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 113,22 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 1,13 100m
AC Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 47,94 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
AD Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2
1 Đầu cốt đồng S95 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
2 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
3 Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 4 đầu cáp
AE Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2
1 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
2 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
AF Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2
1 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
2 Đầu cốt đồng S35 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
AG Mốc báo hiệu cáp ngầm
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
AH Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đá
1 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 2,32 m3
2 Gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm Theo hồ sơ BCKTKT 162 viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
4 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,63 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 2,32 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,162 1000v
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 100m2
9 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 3,98 m3
AI Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp
1 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 168,3 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 100m
AJ Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,42 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,31 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
AK Tiếp địa tủ điện RC6
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 95,31 kg
2 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
3 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
4 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
AL Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
AM Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m
1 Khung móng cột M16x240x240x525 Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,769 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 m2
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 100m3
9 Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Đất các loại Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m3
AN Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1
1 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 77 kg
2 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
3 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
AO Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ hè phố
1 Công tơ hữu công 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
2 Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 Kg
3 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 cái
AP Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 5 cột
2 Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo hồ sơ BCKTKT 5 cột
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Theo hồ sơ BCKTKT 5 cột
AQ Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W
1 Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
2 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Theo hồ sơ BCKTKT 5 lèo đèn
AR Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40,7 m
2 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,41 100m
AS Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 157,6 m
2 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1,58 100m
AT Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10
1 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 157,6 m
2 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1,58 100m
AU Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1 Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 100 m
AV Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng
1 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
2 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
3 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
4 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
5 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
6 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 10 đầu cốt
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 5 bảng
AW Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2
1 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
2 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
4 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
AX Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2
1 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
2 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 10 đầu cáp
3 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 10 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->