Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336653-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KỶ VIỆT HUẾ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200336550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 09:07:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,461,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng băng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 723,071 1 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 80,341 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50,837 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,293 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,952 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,236 Tấn
7 Ván khuôn móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 218,688 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 163,172 1 m3
9 Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,601 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,065 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,244 Tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 256,395 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,16 1 m3
14 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 551,124 1 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 285,085 1 m3
16 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 285,085 1 m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 178,87 1 m3
18 Mua đất để đắp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 178,87 1 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 202,123 1 m3
20 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 202,123 1 m3
21 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 202,123 1 m3
22 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 49,716 1 m3
B Hạng mục: Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,312 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,17 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,182 Tấn
4 Ván khuôn kim loại cổ móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 96,96 1 m2
5 Ván khuôn kim loại cột Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 756,242 1 m2
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,274 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,113 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 889,217 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,462 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,123 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,689 Tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,97 1 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.902,36 1 m2
14 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,65 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,536 Tấn
16 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 237,553 1 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 104,616 1 m2
18 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,638 Tấn
19 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,34 Tấn
20 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,108 1 m3
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,109 Tấn
22 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,892 Tấn
23 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 366,733 1 m2
24 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,675 1 m3
C Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23,868 1 m3
2 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,759 1 m3
3 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 6 m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,724 1 m3
4 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20)Dày 20cm, Cao <= 28 m, vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 66,332 1 m3
5 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,147 1 m3
6 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,309 1 m3
7 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,004 1 m3
8 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao <=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,148 1 m3
9 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 94,56 1m2
10 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)Cao <= 28 m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 31,424 1 m3
11 Xây bục giảng bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,577 1 m3
12 Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 2x4 M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,336 1 m3
13 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,564 1 m3
14 Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,22 1 m2
15 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68,402 1 m2
16 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 137,352 1 m2
17 Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34,126 1 m2
18 Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,8 m
19 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75#, có hồ dầu Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 781,145 1 m2
20 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.230,123 1 m2
21 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 942,165 1 m2
22 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.022,631 1 m2
23 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.726,531 1 m2
24 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 595,535 1 m
25 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 177,268 m2
26 Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, văng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 177,268 1 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 177,268 1 m2
28 Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 26,7 1 m2
29 Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.230,123 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 781,145 1m2
31 Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3.691,327 1m2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 65,52 m2
33 Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 65,52 1 m2
34 Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 95,34 1 m2
35 Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 78,335 1 m2
36 Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 338,616 1 m2
37 Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 122,64 1 m2
38 Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm Compact bằng hộp Inox 30x30 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 54,6 m
39 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,938 1 m2
40 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.344,934 1 m2
41 Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,164 1 m2
42 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38,532 1 m2
43 Ôp tường, trụ, cột phòng học Gạch Ceramic 30x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 170,768 1 m2
44 Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,978 1 m2
45 Lát đá Granite bục giảng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,48 1 m2
46 Lát đá Granite mặt trên lan can, ban công Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,241 1 m2
47 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 83,552 m2
48 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23 Bộ
49 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly loại kính mờ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23,016 m2
50 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Bộ
51 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 161,92 m2
52 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 44 Bộ
53 SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,48 m2
54 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Bộ
55 SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,7 m2
56 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Bộ
57 SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36,54 m2
58 SX Lắp dựng cửa sắt xếp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,32 m2
59 Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23 bộ
60 SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 128 m2
61 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 128 1 m2
62 SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 31,32 m2
63 Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34,8 1 m
64 SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,465 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 31,32 1m2
66 SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 140,225 m
67 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2 Trọng lượng: 5.5kg/m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,37 Tấn
68 Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,708 Tấn
69 Sản xuất cầu li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,918 Tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,37 Tấn
71 Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,707 Tấn
72 Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,918 Tấn
73 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 659,576 1 m2
74 SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1 Cái
75 Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,68 1 m2
D Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
3 Lắp đặt chậu tiểu treo +PK Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 1 Bộ
4 Lắp phễu thu sàn d200 Inox Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Cái
5 Lắp đặt lavabo + PK Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 1 Bộ
6 Lắp gương soi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40 1 m
9 Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 62 Cái
10 Lắp đặt đấu nối ren ngoài ĐK 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 62 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 145 1 m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
16 Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51 Cái
17 Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 1 m
19 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5 Cái
21 Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 80 1 m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
24 Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
26 Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11 Cái
27 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40 Bộ
28 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45 1 m
29 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 Cái
30 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 61 Cái
31 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
32 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 130 1 m
33 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 110 Cái
34 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
35 LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5 Cái
36 LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Cái
37 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 1 m
38 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Cái
39 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 60 1 m
40 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
41 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
42 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40 Bộ
43 Hút hầm vệ sinh hiện trạng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Hầm
44 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 1 m3
45 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 1 m3
E Hạng mục: Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 390 1 m
2 COLIE giữ ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 175 Cái
3 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38 Cái
4 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
5 LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 60 Cái
6 LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 60 Cái
7 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,2 1 m
8 SXLD Cầu chắn rác Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68 Cái
F Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w + Ty treo đèn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 78 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt hút WC + mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
6 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 43 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45 Cái
10 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 Cái
11 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Cái
12 Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19 Cái
13 Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.600 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.000 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 700 1m
18 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 300 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x6mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x10mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 1m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/ 4x25mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 70 1m
22 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 300 1 m
23 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 150 1 m
24 LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D50/40mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 70 1 m
25 Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Tủ
26 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
27 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
28 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
29 Lắp đặt cầu chì 2A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
30 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
32 SWITCH chuyển mạch vôn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
33 Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Tủ
34 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
35 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
36 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
37 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
38 Lắp đặt cầu chì 2A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
41 SWITCH chuyển mạch vôn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
42 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 1 m3
43 Đắp cát bảo vệ đường ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,4 1 m3
44 Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 350 Viên
45 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,6 1 m3
46 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 1m
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cọc
48 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 m
49 Đo điện trở nối đất R<=4 OMH Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Điểm
50 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 1 m3
51 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 1 m3
G Hạng mục: Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
2 Đóng cọc tiếp đất bọc đồng D14,2 - L=2.4m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cọc
3 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 Mối
4 Cáp thoát sét M50mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50 m
5 Cáp đồng trần M50mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40 m
6 ống sắt tráng kẽm dài 5.0m, ĐK 60x5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1 m
7 Chân đỡ trụ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
8 Phụ kiện định vị cáp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
9 Đo điện trở nối đất R<=10 OMH Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Điểm
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,4 1 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,4 1 m3
H Hạng mục: INTERNET
1 Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
2 Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120 1m
3 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120 1 m
I Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,987 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,776 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,048 1 m3
4 Ván khuôn móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,4 1 m2
5 Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,149 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,672 1 m3
7 Xây BTH gạch Bloock 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,472 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,76 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,054 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,488 1 m3
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,9 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,9 1 m2
13 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,52 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,12 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,767 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,24 1 m2
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,078 1 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,83 1 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,133 1 m3
22 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,133 1 m3
J Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,058 1 m3
2 Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,673 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,328 1 m3
4 Xây tường mương gạch Block 15x19x39 cao <=6m, vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20,809 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 77,92 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,063 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,714 1 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 46,62 1 m2
9 Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 132,057 1 m2
10 Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38,96 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,133 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,466 1 m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,239 1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >=50 Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120 Cái
15 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 1 m
16 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,919 1 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 89,053 1 m3
18 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 89,053 1 m3
K Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,524 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,203 1 m3
3 Đào móng tường có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,188 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,244 1 m3
5 Ván khuôn móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,8 1 m2
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,068 Tấn
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,751 1 m3
8 Ván khuôn cổ móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,25 1 m2
9 Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,656 1 m3
10 Xây tường gạch Block 15x19x39 cao <=4m, vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,897 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,8 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,025 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,095 Tấn
14 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,02 1 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,972 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,016 1 m3
17 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,016 1 m3
18 Ván khuôn cột Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,02 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,071 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,421 Tấn
21 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,893 1 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16,313 1 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,061 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,209 Tấn
25 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,924 1 m3
26 Ván khuôn sàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27,99 1 m2
27 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,254 Tấn
28 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,11 1 m3
29 Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,268 1 m3
30 Xây Bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,505 1 m3
31 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27,99 1 m2
32 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16,313 1 m2
33 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39,256 1 m2
34 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 49,452 1 m
35 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,148 1 m2
36 Ôp Đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,64 1m2
37 SXLD chữ Alu màu đồng (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
38 SX Lắp dựng cửa cổng bằng sắt (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20,219 m2
39 SX Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,476 m
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120,801 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,088 m2
42 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28,175 1 m2
43 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 204,366 1m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,981 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,432 m3
46 V/chuyển phế thải cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,411 1m3
47 V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km cuối bằng ô tô 7T Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,411 1m3
L Hạng mục: Sân vườn + Cầu nối
1 Đào móng bậc cấp, bồn hoa, bó vỉa có chiều rộng<=3 Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,243 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,006 1 m3
3 Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,762 1 m3
4 Xây móng bậc cấp gạch KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,001 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,561 1 m3
6 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,42 1 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 373 1 m2
8 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, chống trượt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,875 1 m2
9 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,368 1 m2
10 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,118 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,117 Tấn
12 Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
13 Lợp mái bằng tấm lợp Polycacponate đặc dày 3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,64 1 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,664 1m2
15 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL bó vỉa Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,172 1 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,326 1 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Pck<=50kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 26 Cái
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cây
19 Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cây
20 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cây
M Hạng mục: Đèn thoát hiểm và sự cố
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
3 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
4 Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 300 1m
6 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 210 1 m
7 Lắp đặt hộp đấu nối Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Hộp
N Hạng mục: Bể nước PCCC
1 Đào móng bể bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 89,126 1 m3
2 Đào móng bể bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=3m , Đất cấp III (10%)) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,903 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,588 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,748 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,381 Tấn
6 Ván khuôn móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 119,52 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,408 1 m3
8 Ván khuôn nắp bể Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 1 m2
9 Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,72 1 m3
10 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,115 1 m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 86,911 1 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 86,911 1 m3
13 Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->