Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KỶ VIỆT HUẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 09:07:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,461,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 723,071 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,341 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,837 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,293 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,952 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,236 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 218,688 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 163,172 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,601 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,065 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,244 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 256,395 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,16 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 551,124 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 285,085 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 285,085 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 178,87 | 1 m3 |
| 18 | Mua đất để đắp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 178,87 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 202,123 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 202,123 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 202,123 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,716 | 1 m3 |
| B | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,312 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,17 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,182 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96,96 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 756,242 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,274 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,113 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 889,217 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,462 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,123 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,689 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,97 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.902,36 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,65 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,536 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 237,553 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 104,616 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,638 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,34 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,108 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,109 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,892 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 366,733 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,675 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,868 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,759 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,724 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20)Dày 20cm, Cao <= 28 m, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,332 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,147 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,309 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,004 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,148 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 94,56 | 1m2 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,424 | 1 m3 |
| 11 | Xây bục giảng bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,577 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,336 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,564 | 1 m3 |
| 14 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,22 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,402 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137,352 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,126 | 1 m2 |
| 18 | Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75#, có hồ dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 781,145 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.230,123 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 942,165 | 1 m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.022,631 | 1 m2 |
| 23 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.726,531 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 595,535 | 1 m |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | m2 |
| 26 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | 1 m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | 1 m2 |
| 28 | Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,7 | 1 m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.230,123 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 781,145 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.691,327 | 1m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,52 | m2 |
| 33 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,52 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95,34 | 1 m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78,335 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 338,616 | 1 m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 122,64 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm Compact bằng hộp Inox 30x30 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,6 | m |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,938 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.344,934 | 1 m2 |
| 41 | Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,164 | 1 m2 |
| 42 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,532 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột phòng học Gạch Ceramic 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 170,768 | 1 m2 |
| 44 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,978 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá Granite bục giảng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,48 | 1 m2 |
| 46 | Lát đá Granite mặt trên lan can, ban công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,241 | 1 m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83,552 | m2 |
| 48 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | Bộ |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly loại kính mờ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,016 | m2 |
| 50 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 51 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,92 | m2 |
| 52 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44 | Bộ |
| 53 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,48 | m2 |
| 54 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 55 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,7 | m2 |
| 56 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 57 | SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,54 | m2 |
| 58 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,32 | m2 |
| 59 | Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | bộ |
| 60 | SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128 | 1 m2 |
| 62 | SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,32 | m2 |
| 63 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,8 | 1 m |
| 64 | SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,465 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,32 | 1m2 |
| 66 | SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 140,225 | m |
| 67 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2 Trọng lượng: 5.5kg/m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,37 | Tấn |
| 68 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,708 | Tấn |
| 69 | Sản xuất cầu li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,918 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,37 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,707 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,918 | Tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 659,576 | 1 m2 |
| 74 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Cái |
| 75 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | 1 m2 |
| D | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu treo +PK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thu sàn d200 Inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo + PK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp gương soi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài ĐK 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 27 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Bộ |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1 m |
| 29 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61 | Cái |
| 31 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110 | Cái |
| 34 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 35 | LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 36 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Bộ |
| 43 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hầm |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m3 |
| E | Hạng mục: Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 390 | 1 m |
| 2 | COLIE giữ ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 175 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 4 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 5 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 6 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,2 | 1 m |
| 8 | SXLD Cầu chắn rác | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | Cái |
| F | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w + Ty treo đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút WC + mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.600 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.000 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 700 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/ 4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D50/40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 m |
| 25 | Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | SWITCH chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | SWITCH chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m3 |
| 43 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,4 | 1 m3 |
| 44 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350 | Viên |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,6 | 1 m3 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 49 | Đo điện trở nối đất R<=4 OMH | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 50 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| G | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất bọc đồng D14,2 - L=2.4m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Mối |
| 4 | Cáp thoát sét M50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 6 | ống sắt tráng kẽm dài 5.0m, ĐK 60x5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m |
| 7 | Chân đỡ trụ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện định vị cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Đo điện trở nối đất R<=10 OMH | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| H | Hạng mục: INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1 m |
| I | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,987 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,776 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,048 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,149 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,672 | 1 m3 |
| 7 | Xây BTH gạch Bloock 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,472 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,054 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,488 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,9 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,9 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,52 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,12 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,767 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,24 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,078 | 1 tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,83 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,133 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,133 | 1 m3 |
| J | Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,058 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,673 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,328 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường mương gạch Block 15x19x39 cao <=6m, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,809 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77,92 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,714 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,62 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 132,057 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,96 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,133 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,466 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,239 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,919 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 89,053 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 89,053 | 1 m3 |
| K | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,524 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,203 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,188 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,244 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,751 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,25 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,656 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường gạch Block 15x19x39 cao <=4m, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,897 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,02 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,972 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,016 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,016 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,02 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,421 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,893 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,313 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,209 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,924 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,99 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,254 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,11 | 1 m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,268 | 1 m3 |
| 30 | Xây Bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10 cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,505 | 1 m3 |
| 31 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,99 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,313 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,256 | 1 m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,452 | 1 m |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,148 | 1 m2 |
| 36 | Ôp Đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,64 | 1m2 |
| 37 | SXLD chữ Alu màu đồng (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng sắt (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,219 | m2 |
| 39 | SX Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,476 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120,801 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,088 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,175 | 1 m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 204,366 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,981 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,432 | m3 |
| 46 | V/chuyển phế thải cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,411 | 1m3 |
| 47 | V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km cuối bằng ô tô 7T | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,411 | 1m3 |
| L | Hạng mục: Sân vườn + Cầu nối | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa, bó vỉa có chiều rộng<=3 Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,243 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,006 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,762 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bậc cấp gạch KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,001 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,561 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,42 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 373 | 1 m2 |
| 8 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,875 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,368 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,118 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 12 | Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lợp mái bằng tấm lợp Polycacponate đặc dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,64 | 1 m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,664 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,172 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,326 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Pck<=50kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Cái |
| 18 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cây |
| 19 | Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cây |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cây |
| M | Hạng mục: Đèn thoát hiểm và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 210 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Hộp |
| N | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 89,126 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=3m , Đất cấp III (10%)) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,903 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,588 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,748 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,381 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,52 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,408 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,72 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,115 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86,911 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III (đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86,911 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi