Gói thầu: XL: Xây lắp (1.1+1.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp (1.1+1.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 19:00:00 đến ngày 2020-04-13 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,277,243,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG31-03-2020 KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH: Tường- Ngoài. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.742,974 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.749,73 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.749,73 | m2 |
| B | TƯỜNG - TRONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.680,0678 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.680,0678 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.680,0678 | m2 |
| C | Xử lý những chỗ tường nứt+ vệ sinh cửa. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 2 | Lưới dán tường chống nứt (Lưới thép + hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, làm sạch cửa đi cửa sổ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,5442 | m2 |
| D | TRẦN TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.264,14 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao trong phòng (bao gồm tất cả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.264,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,82 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,82 | m2 |
| E | TRẦN NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,8618 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao bên ngoài (bao gồm tất cả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,8618 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,2924 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,2924 | m2 |
| 5 | Sơn trần ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,2924 | m2 |
| F | TRẦN WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 2 | Trần WC chống ẩm (bao gồm tất cả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| G | CHỐNG THẤM WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7854 | m3 |
| 3 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 4 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 5 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 6 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 7 | Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| 8 | Lát gạch granite, kích thước gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,18 | m2 |
| H | SÊ NÔ + MÁI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 3 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 4 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 5 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 6 | Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,886 | m2 |
| 7 | Thay phễu thu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 8 | Chống tấm phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| I | Lan can sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,0391 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,0391 | m2 |
| J | Nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | m2 |
| K | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Ốp tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,04 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu bồn cầu (thay chậu bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 3 | CCLD tay vịn Inox bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 6 | CCLD khung thép hộp + bàn đá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm bồn cầu bị hư xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | CCLD vách ngăn tấm compact bồn cầu phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | CCLD vách ngăn bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi WC bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | CCLD cửa đi WC phòng học bị hư hỏng (cửa đi gắn với vách ngăn WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | CCLD ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 15 | CCLD khung nhôm kính cường lực an toàn dày 6,38mm gắn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granite vào cột, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,88 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,005 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0991 | Tấn |
| 20 | Kẻ ron nền sân CK 2.000 x 2.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,05 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,119 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4908 | Tấn |
| 23 | Kẻ ron nền đường CK 2.000 x 2.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,73 | m2 |
| L | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN: | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m3 |
| M | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7643 | 100m2 |
| N | CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ+ BỒN HOA: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,199 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,199 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,199 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 5 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 6 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 7 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 8 | Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 9 | Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 10 | Thay phễu thu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Chống thấm phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| O | CỔNG TƯỜNG RÀO: ** Phần xây: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993,0551 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993,0551 | m2 |
| 3 | Sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993,0551 | m2 |
| P | **Xử lý những chỗ bị hư mục: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9165 | m2 |
| 2 | Lớp lưới thép chống nứt (lưới thép + hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9165 | m2 |
| Q | **Phần hàng rào sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,4635 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,4635 | m2 |
| R | Bồn hoa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,432 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,432 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,432 | m2 |
| S | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4379 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4379 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4379 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4379 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4379 | m3 |
| T | Vẽ lại tranh bằng sơn dầu | |||
| 1 | Vẽ lại tranh bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,43 | m2 |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN: I/- THÁO DỠ, VỆ SINH ĐÈN PHỤC VỤ ĐÓNG TRẦN, SƠN TRẦN: | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh đèn tuýt đôi 1,2m gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh đèn tròn áp trần bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| V | II/- THAY THẾ MỚI BÓNG ĐÈN: | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn đôi tube led 1,2m-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| W | III/- HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x700x200, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 02 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 04 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 06 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 09 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3 cực 100A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3 cực 150A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây D25 gắn nổi dọc trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D32 gắn nổi dọc trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 100x75x1.0 gắn nổi dọc trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp 200x75x1.0 gắn nổi dọc trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CVV (3c) - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CVV (3c) - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CVV (4c) - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CVV (1c) - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CV - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CV - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt (1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| X | CÁP ĐIỆN MỚI KÉO VÀO NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp (4c) - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d85-65 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp LV ABC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 150A/18KA tại tủ điện hạ thế hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (cáp điện kéo mới vào nhà). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Y | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi