Gói thầu: XL: Xây lắp (1.1+1.2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377749-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL: Xây lắp (1.1+1.2)
Số hiệu KHLCNT 20200316948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 19:00:00 đến ngày 2020-04-13 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,277,243,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG31-03-2020 KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH: Tường- Ngoài.
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,756 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,756 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.742,974 m2
4 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.749,73 m2
5 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.749,73 m2
B TƯỜNG - TRONG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.680,0678 m2
2 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.680,0678 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.680,0678 m2
C Xử lý những chỗ tường nứt+ vệ sinh cửa.
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
2 Lưới dán tường chống nứt (Lưới thép + hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
4 Vệ sinh, làm sạch cửa đi cửa sổ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,5442 m2
D TRẦN TRONG PHÒNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.264,14 m2
2 Trần thạch cao trong phòng (bao gồm tất cả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.264,14 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,82 m2
4 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,82 m2
E TRẦN NGOÀI
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,8618 m2
2 Trần thạch cao bên ngoài (bao gồm tất cả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,8618 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,2924 m2
4 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,2924 m2
5 Sơn trần ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,2924 m2
F TRẦN WC
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
2 Trần WC chống ẩm (bao gồm tất cả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
G CHỐNG THẤM WC
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7854 m3
3 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
4 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
5 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
6 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
7 Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
8 Lát gạch granite, kích thước gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,18 m2
H SÊ NÔ + MÁI BÊ TÔNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
2 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
3 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
4 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
5 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
6 Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,886 m2
7 Thay phễu thu (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
8 Chống tấm phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
I Lan can sắt
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,0391 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,0391 m2
J Nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,76 m2
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,76 m2
K CÔNG TÁC KHÁC
1 Ốp tấm cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,04 m2
2 Lắp đặt chậu bồn cầu (thay chậu bô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
3 CCLD tay vịn Inox bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
5 Lắp đặt lavabo mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
6 CCLD khung thép hộp + bàn đá đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm bồn cầu bị hư xệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
10 CCLD vách ngăn tấm compact bồn cầu phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
11 CCLD vách ngăn bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
12 Tháo dỡ cửa đi WC bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
13 CCLD cửa đi WC phòng học bị hư hỏng (cửa đi gắn với vách ngăn WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
14 CCLD ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
15 CCLD khung nhôm kính cường lực an toàn dày 6,38mm gắn lam gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m2
16 Công tác ốp đá granite vào cột, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,88 m2
17 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,005 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0991 Tấn
20 Kẻ ron nền sân CK 2.000 x 2.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,05 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,119 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4908 Tấn
23 Kẻ ron nền đường CK 2.000 x 2.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,73 m2
L VẬN CHUYỂN XÀ BẦN:
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m3
2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m3
M GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7643 100m2
N CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ+ BỒN HOA: NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,199 m2
2 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,199 m2
3 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,199 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
5 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
6 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ nhất (pha với 20-50% nước) lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
7 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ hai lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
8 Quét lớp Sikaproof Membrane thứ ba lên bề mặt bê tông khô bằng cọ hoặc bằng cách phun. Mật độ thi công khoảng 0.6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
9 Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,5 lit/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
10 Thay phễu thu (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Chống thấm phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
O CỔNG TƯỜNG RÀO: ** Phần xây:
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.993,0551 m2
2 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.993,0551 m2
3 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.993,0551 m2
P **Xử lý những chỗ bị hư mục:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,9165 m2
2 Lớp lưới thép chống nứt (lưới thép + hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,9165 m2
Q **Phần hàng rào sắt
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,4635 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,4635 m2
R Bồn hoa
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,432 m2
2 Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,432 m2
3 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,432 m2
S Vận chuyển
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4379 m3
2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4379 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4379 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4379 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4379 m3
T Vẽ lại tranh bằng sơn dầu
1 Vẽ lại tranh bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,43 m2
U HỆ THỐNG ĐIỆN: I/- THÁO DỠ, VỆ SINH ĐÈN PHỤC VỤ ĐÓNG TRẦN, SƠN TRẦN:
1 Tháo dỡ, vệ sinh đèn tuýt đôi 1,2m gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 cái
2 Tháo dỡ, vệ sinh đèn tròn áp trần bóng compact 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
3 Tháo dỡ, vệ sinh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
V II/- THAY THẾ MỚI BÓNG ĐÈN:
1 Lắp đặt bóng đèn đôi tube led 1,2m-20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
2 Lắp đặt đèn led áp trần 16W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
3 Lắp đặt dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m
4 Lắp đặt ống ruột gà D20 đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
W III/- HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA:
1 Lắp đặt tủ điện 500x700x200, đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện 600x400x150, đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 02 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 04 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 06 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 09 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt MCB 2 cực 16A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt MCB 2 cực 32A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
11 Lắp đặt MCB 3 cực 32A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1 cực 16A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
14 Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 3 cực 100A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 3 cực 150A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống luồn dây D25 gắn nổi dọc trần, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
18 Lắp đặt ống luồn dây D32 gắn nổi dọc trần, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp đặt máng cáp 100x75x1.0 gắn nổi dọc trần, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
20 Lắp đặt máng cáp 200x75x1.0 gắn nổi dọc trần, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt cáp điện CVV (3c) - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt cáp điện CVV (3c) - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
23 Lắp đặt cáp điện CVV (4c) - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Lắp đặt cáp điện CVV (1c) - 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
25 Lắp đặt dây điện CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
26 Lắp đặt dây điện CV - 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
27 Lắp đặt dây điện CV - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Lắp đặt dây điện CV - 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
29 Phụ kiện lắp đặt (1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
X CÁP ĐIỆN MỚI KÉO VÀO NHÀ:
1 Lắp đặt cáp (4c) - 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
2 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d85-65 chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
3 Lắp đặt cáp LV ABC - 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Lắp đặt MCCB 3P 150A/18KA tại tủ điện hạ thế hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Phụ kiện lắp đặt (cáp điện kéo mới vào nhà). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Y HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->