Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 464 (đường 221D) đoạn từ Km1+900 đến Km2+200; Km4+00 đến Km4+200; Km8+650 đến Km9+00; Km9+900 đến Km10+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401041-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa đường tỉnh 464 (đường 221D) đoạn từ Km1+900 đến Km2+200; Km4+00 đến Km4+200; Km8+650 đến Km9+00; Km9+900 đến Km10+500
Số hiệu KHLCNT 20200376305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 10:57:00 đến ngày 2020-04-12 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 698,58 m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,9042 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 42,7001 100m2
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,9792 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 58,9191 100m2
6 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường TB đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,1975 100m2
7 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 59,13 100m2
B Vuôt đầu tuyến, cuối tuyến và ngõ ngang
1 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,2008 100m2
2 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,2008 100m2
3 Đá vỉa kích thước (15x20)cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 76,34 m3
C Xử lý cao su
1 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,673 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,449 100m3
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2694 100m3
D Xử lý ổ gà
1 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5145 100m2
E Xử lý lún võng
1 Cày xới mặt đường cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0755 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0755 100m2
F Kè cọc tre, phên nứa
1 Đóng cọc tre, dài 2,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,3333 100m
2 Phên nứa KT(3x1)m Theo tiêu chuẩn hiện hành 422,4 m2
G Di chuyển cọc tiêu biển báo và cột Km
1 Đào móng cọc tiêu biển báo và cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,608 m3
3 Lắp dựng lại cọc tiêu Theo tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
4 Dịch chuyển biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 biển
5 Dịch chuyển cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 biển
H CHI PHÍ GIÁN TiẾP
1 Chi phí gián tiếp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->