Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358459-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20191266299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 18:09:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,29 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,4 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,56 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,491 m3
5 Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 400 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,54 m2
6 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,2 m
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,3 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90,64 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,68 m2
11 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,942 m
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,74 m2
13 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 vị trí
14 Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 vị trí
15 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,1968 m2
16 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4039 m3
17 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,621 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,158 m3
19 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,57 m2
22 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,54 m2
23 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,72 m2
24 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 131,8272 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,4 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
27 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,72 m2
28 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,31 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,31 m2
30 Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,792 10m2
31 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,4602 m3
32 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,356 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,356 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,356 m3
35 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
36 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
37 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 HT
38 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
39 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
44 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
45 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
46 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 460x610x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
51 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Van xả bồn tiểu nam tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
56 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
57 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 LĐ ống nhựa PVC, đk 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
59 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
60 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m
61 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
62 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
63 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
64 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
65 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
66 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
67 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
68 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
71 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
72 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
76 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
77 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
81 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
82 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
83 Cùm ống inox D90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
84 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
85 LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 LĐ cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
89 LĐ cút chếch PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
90 LĐ cút chếch PVC, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
91 LĐ cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
92 LĐ tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
93 LĐ tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
94 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
96 LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
97 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
98 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
99 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 công
100 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
102 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
103 Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 152 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64 m
107 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
110 Lắp đặt mặt mạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt mặt mạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
B KHOA TRUNG CAO
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,16 m2
2 Tháo dỡ trần, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,888 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62,888 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,084 m3
5 Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC1 cao 400, WC2 cao 200 để quét chống thấm các phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 61,4 m2
6 Cắt tường bằng máy chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74 m
7 Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,628 m
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,591 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 173,52 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 66,2 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84,688 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trước nhà vệ sinh WC1 tầng 1 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m2
13 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 vị trí
14 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3743 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,68 m2
16 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 61,4 m2
17 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84,01 m2
18 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 51,46 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,69 m2
20 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 225,12 m2
21 SXLD tay vịn inox 304 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,779 kg
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,64 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
24 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,28 m2
25 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106,368 m2
26 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 117,708 m2
28 Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,616 10m2
29 Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,499 100m2
30 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,7602 m3
31 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,569 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,569 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,569 m3
34 Tháo dỡ bồn cầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
35 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
36 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
37 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cụm
38 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
39 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
40 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
41 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
42 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
43 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
44 Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
45 Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
47 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
48 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
50 Van xả bồn tiểu nam tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
51 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
52 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
53 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
54 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
55 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
56 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
57 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
58 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
59 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
60 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m
61 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
62 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
63 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
64 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,09 100m
65 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m
66 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
67 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
68 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82 cái
69 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
70 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
71 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
72 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
73 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
74 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
75 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
76 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
77 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
78 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
80 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
81 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
82 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
83 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
84 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
85 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
86 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
87 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
88 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
89 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 186 cái
90 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
91 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
92 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
93 LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cuộn
96 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
97 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
98 Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
99 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18w Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 66 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 146 m
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
103 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
104 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
105 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
106 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
107 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 196 m
C KHOA ĐÔNG Y – LIÊN CHUYÊN KHOA
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46,18 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76,598 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,6526 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,188 m2
5 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,6 m
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,0606 m3
7 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,9884 m2
8 Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53,618 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 109,518 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 94,9284 m2
13 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,0144 m
14 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 vị trí
15 Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 vị trí
16 Khoét tường để tạo lỗ thoát nước, sau đó vệ sinh, láng vữa xi măng mác 100, quét sika chống thấm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 vị trí
17 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,119 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,427 m2
19 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53,618 m2
20 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76,778 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 354,2944 m2
22 SXLD tay vịn inox 304, Bao gồm cả vật liệu phụ các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,3782 kg
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,22 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m2
25 Thay chốt đứng cửa sổ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Thay móc mắt chốt thép cửa sổ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
27 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78,3325 m2
28 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 113,355 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 113,355 m2
30 Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,618 10m2
31 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,67 m3
32 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,979 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,979 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,979 m3
35 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
36 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
37 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
38 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
39 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
40 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
45 Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
46 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
47 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
48 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
50 Van xả bồn tiểu nam tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
51 Van xả bồn tiểu nam kiểu ấn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
57 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
59 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
60 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
61 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
62 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
63 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
64 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
65 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
66 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
67 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
68 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m
69 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
70 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
71 LĐ ống nhựa PVC,ĐK140mm-4,1mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
72 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
74 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
75 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
77 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
78 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
79 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
80 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
81 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
82 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
87 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
88 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
89 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
90 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
91 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
93 Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
95 Cùm ống inox D34 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
96 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
97 Cùm ống inox D90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
99 Cùm ống inox D140 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
100 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
101 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
102 LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
104 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
105 LĐ côn giảm PVC, ĐK 140/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
107 LĐ cút chếch PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
109 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
110 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
111 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
112 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
113 LĐ tê chếch PVC, ĐK 140/114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
115 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
116 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cuộn
117 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
118 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 công
119 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
120 Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
121 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
122 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
124 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 216 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 220 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 88 m
128 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34 hộp
130 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
131 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
132 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
D KHOA NỘI TỔNG HỢP
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,88 m2
2 Phá dỡ gạch lát nền Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,585 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,394 1m3
4 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,8 m
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,159 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70,0672 m2
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,14 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7014 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,139 m3
10 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 lỗ
11 Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 vị trí
12 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0141 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,116 m3
16 Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,237 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,496 m2
18 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,768 m
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,153 m2
20 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,505 m3
21 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,679 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0744 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
25 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 vị trí
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,828 m2
27 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,551 m2
28 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,694 m2
29 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,282 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 143,378 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,04 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
33 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,536 m2
34 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,98 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,98 m2
36 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,288 10m2
37 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,06 m3
38 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,204 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,204 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,204 m3
41 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,24 m2
42 Phá dỡ gạch lát nền Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,635 m2
43 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
44 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26 m
45 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,535 m3
46 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,762 m2
47 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,388 m3
48 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4694 m3
49 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,388 m3
50 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 lỗ
51 Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 vị trí
52 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m2
53 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
56 Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,42 m2
57 Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,661 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
59 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,522 m
60 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,4432 m3
61 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6793 m3
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1791 m3
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0321 100m2
65 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 vị trí
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,8984 m2
67 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,4261 m2
68 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,538 m2
69 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,4762 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 157,228 m2
71 SXLD tay vịn inox 304, bao gồm cả vật liệu phụ các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,4123 kg
72 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,52 m2
73 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
74 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,72 m2
75 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,458 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,458 m2
77 Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,924 10m2
78 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,622 m3
79 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,584 m3
80 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,584 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,584 m3
82 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,82 m2
83 Phá dỡ gạch lát nền Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,91 m2
84 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,651 m3
85 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,9 m
86 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,269 m3
87 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,4877 m3
88 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5309 m3
89 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,488 m3
90 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 lỗ
91 Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 vị trí
92 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0239 100m2
93 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,239 m3
96 Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,76 m2
97 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62,1 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,56 m2
99 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,628 m2
100 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,322 m
101 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,3672 m3
102 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,403 m3
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
106 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 vị trí
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90,3172 m2
108 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,2673 m2
109 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,123 m2
110 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,264 m2
111 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 91,397 m2
112 SXLD tay vịn inox 304 , Bao gồm cả vật liệu phụ các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,898 kg
113 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,52 m2
114 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
115 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31,5924 m2
116 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 119,877 m2
117 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,286 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 125,163 m2
119 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,782 10m2
120 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,019 m3
121 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,91 m3
122 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,91 m3
123 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,91 m3
124 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
125 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
126 Tháo dỡ hệ thống vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cụm
127 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,159 100m3
128 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
129 Bê tông lót buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,777 m3
130 Bê tông buy, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,408 m3
131 Lắp dựng cốt thép bể chứa, lắng, lọc, ĐK <=10mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại: buy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,388 100m2
133 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,832 m3
134 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5883 m3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
137 Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,271 m2
138 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,271 m2
139 Láng đáy buy, dày 1cm, vữa XM 75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,751 m2
140 Láng đáy buy, dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,751 m2
141 Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,9172 m3
142 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m3
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m3
144 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m3
145 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
146 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
147 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
148 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
149 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
150 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
151 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
152 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
153 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
154 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
155 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 2100x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
156 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
157 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
158 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đơn kích thước 600*1600 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
159 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 03 Lavabo đơn kích thước 600*2400 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
160 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
161 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
162 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
163 Van xả bồn tiểu nam tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
164 Van xả bồn tiểu nam kiểu ấn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
165 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
166 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
167 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
168 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
169 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,69 100m
170 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m
171 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,728 100m
172 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
173 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
174 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
175 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m
176 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
177 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
178 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
179 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
180 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
181 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96 cái
182 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
183 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
184 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
185 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
186 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
187 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
188 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
189 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
190 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
191 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
192 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
193 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
194 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
195 Cùm ống inox D34 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
196 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
197 Cùm ống inox D90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
198 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
199 LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
200 LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
201 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
202 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
203 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 210 cái
204 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
205 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
206 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
207 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
208 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
209 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
210 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
211 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cuộn
212 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m3
213 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
214 Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
215 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58 m
219 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
220 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
221 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
222 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
223 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
224 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
225 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
226 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 194 m
227 Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
228 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 92 m
231 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
232 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
233 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
234 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
235 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
236 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
237 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
238 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
239 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 136 m
240 Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
241 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74 m
244 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
245 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
246 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
247 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
248 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
249 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
250 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
251 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
252 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 124 m
E KHOA NGOẠI TỔNG HỢP
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,48 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 72,045 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,744 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 167,776 m2
6 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 105,48 m
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,302 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,254 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông máng nước, có cốt thép, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3675 m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,269 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,781 m3
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,269 m3
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép mới với bê tông cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 lỗ
14 Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 vị trí
15 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0122 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,122 m3
18 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,406 m2
19 Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,9084 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 65,897 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,794 m2
22 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày &gt;10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,402 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao &lt;&#x3D;16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,6889 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,205 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
27 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,898 m
28 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 vị trí
29 Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 vị trí
30 Khoét tường để tạo lỗ thoát nước, sau đó vệ sinh, láng vữa xi măng mác 100, quét sika chống thấm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 vị trí
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,038 m2
32 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,908 m2
33 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74,931 m2
34 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 173,936 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,36 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
37 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76,106 m2
38 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 104,832 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 104,832 m2
40 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,392 10m2
41 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,7371 m3
42 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,933 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,933 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,933 m3
45 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
46 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
47 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
48 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
49 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
54 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
55 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
56 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
58 Van xả bồn tiểu nam tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
60 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
62 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
63 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
64 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
65 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
66 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
67 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 134x55x144mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
69 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
70 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
71 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
72 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,73 100m
73 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
74 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
75 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
76 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
77 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
78 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
79 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
80 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
81 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
82 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
84 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
88 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
90 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
91 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
92 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
93 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Cùm ống inox D34 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
96 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
97 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
99 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
100 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
101 LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
103 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127 cái
104 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
105 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
106 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
107 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
109 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
110 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
111 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
112 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
113 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
114 Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
115 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
116 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
118 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 246 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 172 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
122 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
125 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
126 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
127 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
F KHOA VẬT TƯ - TTB Y TẾ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,66 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,602 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
4 Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,13 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,483 m2
6 Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0234 m2
7 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,372 m2
8 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,602 m2
9 Lát gạch granit chống trượt 30x30cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,602 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,497 m2
11 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,98 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,98 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,66 m2
14 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,42 m2
15 Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,266 10m2
16 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,133 m3
17 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,399 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,399 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,399 m3
20 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cụm
23 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 563Wx460Dx196H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
40 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
41 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
42 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
43 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
44 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
45 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
59 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
60 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cuộn
63 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
64 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 công
65 Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
68 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 m
G CĂN TIN
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,386 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,535 m3
4 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,899 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,184 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,39 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,922 m2
9 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,0089 m2
10 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,086 m3
11 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,073 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,938 m2
16 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,346 m2
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,353 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m2
20 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,19 m2
21 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,86 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,86 m2
23 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,512 10m2
24 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8448 m3
25 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,101 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,101 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,101 m3
28 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
29 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
30 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 HT 
32 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
38 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
39 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
40 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt gương soi 2 lavabo Kích thước 1300x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đơn kích thước 600*1700 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
45 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
47 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
49 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
50 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
51 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
52 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
53 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
54 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
59 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
70 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
72 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cuộn
76 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m3
77 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 công
78 LĐ đèn Downlight âm trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 m
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
88 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
H KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,49 m2
2 Tháo dỡ chốt cửa bị hư Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 công
3 Tháo dỡ trần gỗ cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,61 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,437 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,742 1m3
7 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,975 m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1001 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
11 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
12 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,975 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,297 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,91 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần WC3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,41 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
17 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,391 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,092 m2
19 Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,235 m2
20 Lát nền, sàn gạch granite chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31,345 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 125,025 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,695 m2
23 Thay chốt cửa sổ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
25 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,61 m2
26 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,003 m2
27 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,41 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75,413 m2
29 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,449 10m2
30 Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,226 100m2
31 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,631  m3
32 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,3545  m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,355  m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,355  m3
35 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
36 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
37 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cụm
38 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
39 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
40 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
44 Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
46 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
47 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
48 Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
51 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
53 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
54 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
55 Lắp đặt máy nước nóng kiểu trực tiếp kích thước 380x180x93mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
56 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 134x55x144mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
57 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
58 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
59 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
60 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
61 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
62 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
63 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
64 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
65 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
66 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
67 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
68 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
69 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
70 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
71 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
72 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
73 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
74 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
75 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
76 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
77 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
78 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
80 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
81 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
82 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
83 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
84 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
85 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
86 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
87 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 công
88 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
93 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
94 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
95 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
97 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 88 m
I KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,01 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,43 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,107 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73,95 m2
5 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,6 m
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,493 m3
7 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,046 m2
8 Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,92 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,491 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,46 m2
11 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 vị trí
12 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,493 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,183 m2
14 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,92 m2
15 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,52 m2
16 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 97,398 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,01 m2
18 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,446 m2
19 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,643 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,643 m2
21 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,701 10 m2
22 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,949 m3
23 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,8 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,8 m3
26 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
27 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
28 Tháo dỡ hệ thống vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
29 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
30 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
35 LĐ chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
37 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
38 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
43 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
44 Lắp đặt phễu thu nước inox ST1212L kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
45 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
46 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
48 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
49 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
50 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
51 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
52 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
53 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
55 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
56 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
57 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
58 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
63 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
65 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
66 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
67 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
69 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
70 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
71 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
72 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
75 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
76 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
77 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
81 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
82 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
83 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
84 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
87 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 152 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 92 m
91 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
93 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
94 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
95 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
96 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
J KH.CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH -XÉT NGHIỆM
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,85 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,681 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,601 m3
4 Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,525 m2
5 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,52 m
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2413 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,959 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,296 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,306 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,214 m2
11 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,596 m2
12 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,392 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,078 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,586 100m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,097 m2
17 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,525 m2
18 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 vị trí
19 Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí
20 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,785 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 56,52 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,35 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
24 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,466 m2
25 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,311 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,311 m2
27 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,885 10m2
28 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,831 m3
29 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2735 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,274 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,274 m3
32 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
33 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
34 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
35 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 hệ thống
36 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
37 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
42 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
43 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
44 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
48 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
49 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Van xả cảm ứng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
53 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
54 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
55 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
56 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
57 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
58 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
59 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
60 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
61 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
62 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
63 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
64 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
65 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
66 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
73 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
74 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
75 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
76 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
77 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
78 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
79 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
80 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
83 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
84 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
85 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cuộn
90 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
91 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 công
92 LĐ đèn Downlight âm trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 m
98 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
101 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
K KHOA SẢN
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,27 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,2 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,39 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,888 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 188,992 m2
6 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 113,6 m
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,0478 m3
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,955 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2032 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,955 m3
11 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 lỗ
12 Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 vị trí
13 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0234 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,188 m3
16 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,754 m2
17 Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,793 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,208 m2
19 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,522 m
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62,8184 m2
21 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,4001 m3
22 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9243 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2054 m3
24 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0453 100m2
26 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 vị trí
27 Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 vị trí
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 108,142 m2
29 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,793 m2
30 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48,5461 m2
31 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 240,117 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,2 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
34 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60,8393 m2
35 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,96 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,96 m2
37 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,52 10m2
38 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,096 m3
39 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,356 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,356 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,356 m3
42 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
43 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
44 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 công
45 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
46 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
47 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
48 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
49 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
50 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
51 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
52 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
53 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
56 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
58 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
60 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
61 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
63 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
64 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
65 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m
66 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
68 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 140mm-4,1mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
69 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
71 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
72 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
73 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
74 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
75 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
76 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
77 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
82 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
83 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
84 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
85 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
86 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
88 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
89 Cùm ống inox D34 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
91 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
92 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
93 Cùm ống inox D140 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
94 LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
96 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
98 LĐ côn giảm PVC, ĐK 140/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130 cái
100 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
101 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 140mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
102 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
103 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
104 LĐ tê chếch PVC, ĐK 140/114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
106 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
107 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
108 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m3
109 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 công
110 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
111 Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
112 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
113 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
114 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 208 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 140 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
118 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
120 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 hộp
121 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
L KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,402 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,782 m3
4 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,96 m
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,273 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,044 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,573 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,092 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,056 m2
10 Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6256 m2
11 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,267 m3
12 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8031 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,341 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,0861 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
21 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,305 m2
22 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,859 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,859 m2
24 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,408 10m2
25 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,0314 m3
26 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,235 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,456 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,456 m3
29 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 hệ thống
32 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
39 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
40 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
45 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt phễu thu nước inox ST1212L kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt hộp xà phòng H-484V kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
49 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
50 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
51 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
52 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
53 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
54 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
56 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
66 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
70 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cuộn
75 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
76 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 công
77 LĐ đèn Downlight âm trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 m
82 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
M KHOA NHI
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,41 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,935 m2
4 Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,173 m2
5 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m
6 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5072 m
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,185 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64,537 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,7332 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,562 m2
11 Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 vị trí
12 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1732 m3
13 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,49 m2
15 Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,173 m2
16 Đắp vữa XM M75 ngạch cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,535 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 89,9386 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,85 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
21 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,83 m2
22 Bả matít vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,052 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,052 m2
24 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,341 10m2
25 Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m2
26 Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,4952 m3
27 Xúc phế thải lên xe Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,166 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,166 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,166 m3
30 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
31 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
32 TD vòi, ống cấp, thoát nước WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cụm
33 Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
34 Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt van chữ T D21 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
36 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 LĐ chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
39 Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
40 Ống thải bầu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
41 Lắp đặt ống mềm D21 lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt vòi rửa inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
46 Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
47 LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
50 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
51 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
52 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
53 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
54 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
55 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
56 LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
57 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
59 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
60 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
62 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
63 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
69 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
70 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
72 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
73 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
75 Cùm ống inox D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4  cái
76 Cùm ống inox D34 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
77 Cùm ống inox D42 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
78 Cùm ống inox D60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái 
79 Cùm ống inox D90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
80 Cùm ống inox D114 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
81 LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
85 LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
87 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
88 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
90 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
92 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
94 Cuộn cao su non Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cuộn
95 Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
96 Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 công
97 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 m
101 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
103 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
104 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
105 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
106 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
108 Lắp đặt hộp đế đơn âm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
109 LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73 m
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Khoản chi phí dự phòng có giá trị thống nhất theo quy định là: 147.276.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi bảy triệu, hai trăm bảy mươi sáu ngàn đồng) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->