Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20191266299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:09:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,491 | m3 |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 400 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 6 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | m2 |
| 13 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | vị trí |
| 14 | Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 15 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,1968 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 19 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,57 | m2 |
| 22 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,72 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 131,8272 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,72 | m2 |
| 28 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,31 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,31 | m2 |
| 30 | Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 10m2 |
| 31 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,4602 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,356 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,356 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,356 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | HT |
| 38 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 460x610x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Van xả bồn tiểu nam tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 82 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 83 | Cùm ống inox D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | LĐ cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 89 | LĐ cút chếch PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | LĐ cút chếch PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | LĐ cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 90/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 97 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 98 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 99 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 100 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 110 | Lắp đặt mặt mạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt mạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| B | KHOA TRUNG CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,084 | m3 |
| 5 | Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC1 cao 400, WC2 cao 200 để quét chống thấm các phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 6 | Cắt tường bằng máy chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,52 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,688 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trước nhà vệ sinh WC1 tầng 1 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 13 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | vị trí |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3743 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 16 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 17 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,01 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,46 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225,12 | m2 |
| 21 | SXLD tay vịn inox 304 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,779 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,28 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,368 | m2 |
| 26 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,708 | m2 |
| 28 | Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,616 | 10m2 |
| 29 | Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,7602 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,569 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,569 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,569 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cụm |
| 38 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Van xả bồn tiểu nam tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 93 | LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 96 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 97 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 98 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18w | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| C | KHOA ĐÔNG Y – LIÊN CHUYÊN KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,598 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6526 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 267,188 | m2 |
| 5 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0606 | m3 |
| 7 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,9884 | m2 |
| 8 | Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,618 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,518 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,9284 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0144 | m |
| 14 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | vị trí |
| 15 | Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 16 | Khoét tường để tạo lỗ thoát nước, sau đó vệ sinh, láng vữa xi măng mác 100, quét sika chống thấm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,427 | m2 |
| 19 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,618 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,778 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,2944 | m2 |
| 22 | SXLD tay vịn inox 304, Bao gồm cả vật liệu phụ các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,3782 | kg |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,22 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 25 | Thay chốt đứng cửa sổ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Thay móc mắt chốt thép cửa sổ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,3325 | m2 |
| 28 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,355 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,355 | m2 |
| 30 | Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,618 | 10m2 |
| 31 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,67 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,979 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,979 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,979 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 39 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 47 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Van xả bồn tiểu nam tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Van xả bồn tiểu nam kiểu ấn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 62 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 67 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 69 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 70 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC,ĐK140mm-4,1mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Cùm ống inox D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Cùm ống inox D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Cùm ống inox D140 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 140/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 107 | LĐ cút chếch PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 140/114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 117 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 118 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 124 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 130 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,585 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | 1m3 |
| 4 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,159 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,0672 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7014 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 11 | Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 16 | Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,237 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,153 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,505 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,828 | m2 |
| 27 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,551 | m2 |
| 28 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,694 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,282 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 143,378 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,536 | m2 |
| 34 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,98 | m2 |
| 36 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | 10m2 |
| 37 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,204 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,204 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,204 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 42 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,635 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 44 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,535 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,762 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 48 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4694 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 51 | Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 56 | Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,42 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,661 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 59 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m |
| 60 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4432 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6793 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 65 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,8984 | m2 |
| 67 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,4261 | m2 |
| 68 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,538 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,4762 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 157,228 | m2 |
| 71 | SXLD tay vịn inox 304, bao gồm cả vật liệu phụ các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4123 | kg |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,72 | m2 |
| 75 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,458 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,458 | m2 |
| 77 | Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | 10m2 |
| 78 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,622 | m3 |
| 79 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,584 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,584 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,584 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 83 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,91 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | m3 |
| 85 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4877 | m3 |
| 88 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5309 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 90 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 91 | Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 92 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 96 | Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,76 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,56 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,628 | m2 |
| 100 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,322 | m |
| 101 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,3672 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 106 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3172 | m2 |
| 108 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2673 | m2 |
| 109 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,123 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,264 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,397 | m2 |
| 112 | SXLD tay vịn inox 304 , Bao gồm cả vật liệu phụ các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,898 | kg |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,52 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,5924 | m2 |
| 116 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,877 | m2 |
| 117 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,286 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,163 | m2 |
| 119 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | 10m2 |
| 120 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,019 | m3 |
| 121 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ hệ thống vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cụm |
| 127 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 130 | Bê tông buy, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, lắng, lọc, ĐK <=10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại: buy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 133 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 134 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 137 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,271 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,271 | m2 |
| 139 | Láng đáy buy, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,751 | m2 |
| 140 | Láng đáy buy, dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,751 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9172 | m3 |
| 142 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 145 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 152 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 2100x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đơn kích thước 600*1600 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 03 Lavabo đơn kích thước 600*2400 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 163 | Van xả bồn tiểu nam tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Van xả bồn tiểu nam kiểu ấn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 166 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 169 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 170 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 171 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 173 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 174 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 175 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 195 | Cùm ống inox D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 197 | Cùm ống inox D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 198 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 199 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 208 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 212 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 213 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 214 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 226 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 227 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 239 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 240 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 244 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 252 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| E | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,045 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,744 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 167,776 | m2 |
| 6 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,48 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,302 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,254 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông máng nước, có cốt thép, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép mới với bê tông cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | lỗ |
| 14 | Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 18 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,406 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,9084 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,897 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,794 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,402 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6889 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,898 | m |
| 28 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | vị trí |
| 29 | Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 30 | Khoét tường để tạo lỗ thoát nước, sau đó vệ sinh, láng vữa xi măng mác 100, quét sika chống thấm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,038 | m2 |
| 32 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,908 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,931 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,936 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,106 | m2 |
| 38 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,832 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,832 | m2 |
| 40 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,392 | 10m2 |
| 41 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,7371 | m3 |
| 42 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,933 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,933 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,933 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 48 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Van xả bồn tiểu nam tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 134x55x144mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 69 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 70 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Cùm ống inox D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 96 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 111 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 112 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 113 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | KHOA VẬT TƯ - TTB Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,483 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,372 | m2 |
| 8 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 9 | Lát gạch granit chống trượt 30x30cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | m2 |
| 11 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,133 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cụm |
| 23 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 563Wx460Dx196H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 63 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 64 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 65 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| G | CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,386 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 4 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,899 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,184 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,922 | m2 |
| 9 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,0089 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,938 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,346 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,353 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | m2 |
| 21 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,86 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,86 | m2 |
| 23 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 10m2 |
| 24 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8448 | m3 |
| 25 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,101 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,101 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,101 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | HT |
| 32 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi 2 lavabo Kích thước 1300x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đơn kích thước 600*1700 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 76 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 77 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 78 | LĐ đèn Downlight âm trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| H | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chốt cửa bị hư | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,437 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,742 | 1m3 |
| 7 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1001 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 11 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,975 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,297 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,91 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần WC3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m2 |
| 19 | Vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,235 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,345 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,025 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,695 | m2 |
| 23 | Thay chốt cửa sổ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,003 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,413 | m2 |
| 29 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 10m2 |
| 30 | Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,631 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,3545 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,355 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,355 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cụm |
| 38 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy nước nóng kiểu trực tiếp kích thước 380x180x93mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 134x55x144mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 78 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 86 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 87 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 97 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| I | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,95 | m2 |
| 5 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 7 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,046 | m2 |
| 8 | Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,491 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,46 | m2 |
| 11 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,183 | m2 |
| 14 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,398 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,446 | m2 |
| 19 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,643 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,643 | m2 |
| 21 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | 10 m2 |
| 22 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,949 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | LĐ chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu nước inox ST1212L kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 81 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 82 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | KH.CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH -XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,681 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,525 | m2 |
| 5 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,296 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,306 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,214 | m2 |
| 11 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,097 | m2 |
| 17 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,525 | m2 |
| 18 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 19 | Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,785 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,466 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,311 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,311 | m2 |
| 27 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | 10m2 |
| 28 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2735 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,274 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,274 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330Wx330Dx640H mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Van xả cảm ứng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | LĐ tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 90 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 91 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 92 | LĐ đèn Downlight âm trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| K | KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,992 | m2 |
| 6 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,0478 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2032 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để liên kết thép giằng mới với thép giằng cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lỗ |
| 12 | Keo hoá chất RAMSET EPCOM G5 để liên kết giữa giằng cũ và giằng mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | vị trí |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 16 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,754 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao 200 để quét chống thấm các phòng WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,793 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,208 | m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,8184 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4001 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9243 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | m3 |
| 24 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | 100m2 |
| 26 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | vị trí |
| 27 | Khoét sàn tầng 2 để tháo ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,142 | m2 |
| 29 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,793 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,5461 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,117 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,8393 | m2 |
| 35 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,96 | m2 |
| 37 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | 10m2 |
| 38 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,096 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,356 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,356 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,356 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 45 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 1300x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo đôi kích thước 600*1600 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 140mm-4,1mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Cùm ống inox D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 91 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Cùm ống inox D140 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 140/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 140mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 104 | LĐ tê chếch PVC, ĐK 140/114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 108 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 109 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 110 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150-12W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| L | KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,402 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 4 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,573 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,092 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 10 | Lớp vữa tôn nền, dày 10cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6256 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8031 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,341 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,0861 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,305 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,859 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,859 | m2 |
| 24 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 10m2 |
| 25 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0314 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 32 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn kích thước 550Wx400Dx190H (mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*800 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước inox ST1212L kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp xà phòng H-484V kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 75 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 76 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 77 | LĐ đèn Downlight âm trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| M | KHOA NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,935 | m2 |
| 4 | Đục nhám lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường WC cao 200 để quét chống thấm các phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,173 | m2 |
| 5 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,537 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp, trát | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,7332 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,562 | m2 |
| 11 | Khoét sàn tầng 2 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | vị trí |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m2 |
| 15 | Quét 3 nước Sika CT11A chống thấm sàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,173 | m2 |
| 16 | Đắp vữa XM M75 ngạch cửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt KT 300x300mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,535 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,9386 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm, khung xương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,83 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,052 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,052 | m2 |
| 24 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | 10m2 |
| 25 | Bốc xếp, tập kết trần nhựa tháo dỡ để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp, tập kết phế thải để vận chuyển đi nơi khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4952 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên xe | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | TD vòi, ống cấp, thoát nước WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cụm |
| 33 | Lắp đặt xí bệt kích thước 760Dx380Wx636H(mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống mềm D21 xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh kích thước 192x127x100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | LĐ chậu lavabo sứ treo tường kích thước 497Wx435Dx176H (mm) + chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi lavabo ngắt tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Ống thải bầu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kệ gương kích thước 510x54x154mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương tráng bạc kích thước 510x760x5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt thanh treo khăn inox kích thước 654x80x74mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 120x120mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | LĐ máy nước nóng kiểu trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp xà phòng kích thước 142x95x47mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | LĐ cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Cùm ống inox D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Cùm ống inox D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cùm ống inox D42 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 78 | Cùm ống inox D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Cùm ống inox D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Cùm ống inox D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 90/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 114/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | LĐ côn giảm PVC, ĐK 60/42mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thông tắc + nút bịt PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cuộn cao su non | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 95 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 96 | Tháo toàn bộ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 97 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 109 | LĐ ống nhựa dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Khoản chi phí dự phòng có giá trị thống nhất theo quy định là: 147.276.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi bảy triệu, hai trăm bảy mươi sáu ngàn đồng) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi