Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực nêu trên (không quá 15%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:51:00 đến ngày 2020-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 2,3454 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 58,635 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,, đất cấp I | 2,9318 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,3454 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8747 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95. | 20,8302 | m3 | |
| 7 | Phí mua đất đắp cấp III đến tại Thị Trấn Yên Thành | 235,3813 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đổ bê tông lót M100 và bê tông nền M200 | 0,5175 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 12,938 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 12,938 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 62,6199 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 0,5212 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,8286 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,771 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 129 | cái | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 628,3288 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,69 | m2 | |
| B | MƯƠNG KẸP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 4,7468 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 121,3534 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | 5,9334 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 5,9334 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2465 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95. | 13,8496 | m3 | |
| 7 | Phí mua đất đắp cấp III đến tại Thị Trấn Yên Thành | 156,4999 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đổ bê tông lót M100 và bê tông nền M200 | 1,3404 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 33,509 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 33,509 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 132,6956 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 1,3534 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 2,1518 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 33,165 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 250 kg | 335 | cái | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.353,7636 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 167,545 | m2 | |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + VUỐT NỐI | |||
| 1 | Boc hữu cơ bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp I. | 6,6123 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | 6,6123 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,6123 | 100m3 | |
| 4 | Phí mua đất đất đắp cấp III về tại Thị Trấn Yên Thành | 1.195,8634 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,5669 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95. | 2,3917 | 100m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 10,665 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 10,665 | m3 | |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 11,3261 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 33,9783 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 1,2063 | 100m2 | |
| 12 | Bạt lót chống thấm | 1.132,61 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 40,5 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 228,922 | m3 | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC 11M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 11 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 25,96 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,8 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,088 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,92 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,4104 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 6,16 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,1052 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,76 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1156 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2863 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,08 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,6533 | m3 | |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC 7M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 26,208 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 1,26 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,04 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,2664 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,0668 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0756 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1819 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,96 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,736 | m3 | |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC 5.5M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 20,592 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,99 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,96 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,2124 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,08 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,0529 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,88 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0606 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1439 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,54 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,864 | m3 | |
| G | BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,6184 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,33 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 119 | cái | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,6136 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 196,1355 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi