Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200378005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200378000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 00:21:00 đến ngày 2020-04-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,005,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 13,7 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 10,324 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V E-HSMT | 2,065 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 2,684 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,191 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m² |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,896 | m³ |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,055 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m² |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,43 | m³ |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,898 | 100m² |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,097 | m³ |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,555 | 100m² |
| 24 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 7,966 | m³ |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,441 | m³ |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,735 | m³ |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 54 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 59,377 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 89,786 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 55,5 | m² |
| 32 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,797 | 100m² |
| 33 | Ngói úp nóc, ốp hồi | Theo chương V E-HSMT | 310 | viên |
| 34 | Kẻ gờ chỉ lõm trên cột | Theo chương V E-HSMT | 96 | m |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 113,4 | m |
| 36 | Đắp trang trí đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Sản xuât cổng bằng sắt tròn và sắt đặc 14x14 | Theo chương V E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bản lề cổng: | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Sơn cánh cổng 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 1.129,2 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 32,062 | m² |
| 42 | Quét vôi ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 258,663 | m² |
| 43 | Gắn chữ biển hiệu trường | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Biển hiệu trường bằng đồng kt 615*462 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m³ |
| 46 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V E-HSMT | 2,706 | m³ |
| 47 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 10,148 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 2,706 | m³ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,017 | m³ |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,384 | m³ |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,121 | m³ |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,171 | 100m² |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m² |
| 56 | Ván khuôn cột tròn | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m² |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 17,003 | m³ |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m³ |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m³ |
| 62 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,667 | m³ |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,95 | m³ |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,299 | m³ |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,197 | m³ |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,295 | m³ |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,256 | m³ |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m² |
| 71 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,309 | m³ |
| 72 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,211 | 100m² |
| 75 | Ván khuôn cột tròn | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,534 | m³ |
| 77 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 78 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m² |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 81 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 5,022 | m² |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m² |
| 83 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.45 ly khổ 400 | Theo chương V E-HSMT | 14,88 | m |
| 84 | ke chống bão (7 cái/m2) | Theo chương V E-HSMT | 205,59 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh - 2 lớp, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V E-HSMT | 13,71 | m² |
| 90 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 14*14*1.2 | Theo chương V E-HSMT | 52,277 | kg |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 89,212 | m² |
| 93 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,658 | m² |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,925 | m² |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,207 | m² |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 29,717 | m² |
| 97 | Đắp trang trí đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 20,317 | m² |
| 99 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 3,22 | m² |
| 100 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,42 | m |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 89,212 | m² |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 104,507 | m² |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,84 | m² |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 110 | Đế nhựa bản điện âm tường cho Aptomat | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đế nhựa bản điện âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | mặt bảng điện aptomat | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Mặt bảng điện 1 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Mặt bảng điện 2 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Mặt bảng điện 3 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m³ |
| 122 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 4,752 | m³ |
| 123 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m² |
| 124 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 125 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 21,879 | m³ |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 11,67 | m³ |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 100,98 | m³ |
| 128 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 50,49 | m³ |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 32,13 | m³ |
| 130 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x25x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 131 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 132 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 136 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 3,754 | 100m² |
| 137 | Úp nóc, ốp hồi, máng nước khổ 400 tôn 0,45 ly | Theo chương V E-HSMT | 127,36 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,799 | 100m³ |
| 142 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m³ |
| 143 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,533 | 100m³ |
| 144 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,533 | 100m³ |
| 145 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 9,36 | m³ |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,956 | m³ |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,162 | m³ |
| 148 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 149 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 150 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,414 | 100m² |
| 151 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 69 | m² |
| 152 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m² |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,048 | m³ |
| 154 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,265 | 100m² |
| 155 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 157 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,194 | m³ |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,065 | m³ |
| 159 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,702 | m³ |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,081 | m³ |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,983 | m³ |
| 162 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,515 | m³ |
| 163 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 164 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m² |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,783 | m³ |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,209 | m³ |
| 167 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 168 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m² |
| 169 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 30,192 | m² |
| 170 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 171 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,225 | m³ |
| 172 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,649 | 100m³ |
| 173 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,905 | 100m³ |
| 174 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m³ |
| 175 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,27 | 100m³ |
| 176 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,27 | 100m³ |
| 177 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 53,5 | m³ |
| 178 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 57,793 | m³ |
| 179 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 180 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 181 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 182 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,284 | 100m² |
| 183 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m² |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 54,985 | m³ |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 59,638 | m³ |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,101 | m³ |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 32,234 | m³ |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 2,836 | 100m² |
| 189 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 190 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 191 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 35,173 | m³ |
| 192 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 193 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 3,258 | tấn |
| 194 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 195 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 4,216 | 100m² |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,94 | m³ |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 46,416 | m³ |
| 198 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 145,284 | m² |
| 199 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 698,641 | m² |
| 200 | Trát trang trí trụ tường dậu thoáng | Theo chương V E-HSMT | 51 | trụ |
| 201 | Trát trang trí trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 211,594 | m² |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 410,725 | m² |
| 204 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.124,4 | m |
| 205 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,64 | m |
| 206 | Quét vôi ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 1.320,96 | m² |
| 207 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 208 | Sản xuất hàng rào sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt đặc 16x16 mm | Theo chương V E-HSMT | 4,256 | tấn |
| 209 | Búp đao trang trí | Theo chương V E-HSMT | 720 | cái |
| 210 | Sơn cổng thép, hàng rào thép 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 4.562,1 | kg |
| 211 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 212 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V E-HSMT | 179,424 | m² |
| 213 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | m³ |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,302 | m³ |
| 215 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 5,304 | m² |
| 216 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,025 | m² |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng biển chữ nổi bằng inox mạ vàng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V E-HSMT | 7,025 | m² |
| 219 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | Theo chương V E-HSMT | 222,6 | m³ |
| 220 | Bạt chống mất nước | Theo chương V E-HSMT | 4.899,367 | m2 |
| 221 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 445,39 | m³ |
| 222 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 668,09 | m³ |
| 223 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo chương V E-HSMT | 30 | 10m |
| 224 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,602 | 100m³ |
| 225 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,201 | 100m³ |
| 226 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,401 | 100m³ |
| 227 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,401 | 100m³ |
| 228 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 60,232 | m³ |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 145,486 | m³ |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 19,295 | m³ |
| 231 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 232 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 233 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 1,942 | 100m² |
| 234 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 490,309 | m² |
| 235 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 169,072 | m² |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 42,638 | m³ |
| 237 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 1,868 | 100m² |
| 238 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V E-HSMT | 3,342 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V E-HSMT | 423 | cái |
| 240 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 10,062 | m³ |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,354 | m³ |
| 242 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 23,219 | m³ |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 59,24 | m³ |
| 244 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 398,239 | m² |
| 245 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 35,999 | m² |
| 246 | Quét vôi ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 35,999 | m² |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,578 | m³ |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,526 | m³ |
| 249 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,459 | m³ |
| 250 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,716 | m³ |
| 251 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 252 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 253 | Ván móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m² |
| 254 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,482 | m³ |
| 255 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,166 | m³ |
| 256 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,788 | m³ |
| 257 | Lát bằng đá Granit cột cờ | Theo chương V E-HSMT | 3,443 | m² |
| 258 | Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 32,423 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi