Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200378005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200378000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 00:21:00 đến ngày 2020-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,005,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo chương V E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,411 100m³
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 13,7
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V E-HSMT 10,324 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo chương V E-HSMT 2,065
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 2,684
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,191 100m²
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,102 100m²
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 0,392 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V E-HSMT 0,246 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,896
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,055
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,442 100m²
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,056 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,277 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,207 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,43
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,898 100m²
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,151 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,952 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,207 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,097
23 Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 0,555 100m²
24 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,578 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 7,966
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 7,441
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,735
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 54
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 59,377
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 89,786
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 55,5
32 Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,797 100m²
33 Ngói úp nóc, ốp hồi Theo chương V E-HSMT 310 viên
34 Kẻ gờ chỉ lõm trên cột Theo chương V E-HSMT 96 m
35 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 113,4 m
36 Đắp trang trí đầu cột Theo chương V E-HSMT 8 cái
37 Sản xuât cổng bằng sắt tròn và sắt đặc 14x14 Theo chương V E-HSMT 1,129 tấn
38 Bánh xe cổng Theo chương V E-HSMT 8 cái
39 Bản lề cổng: Theo chương V E-HSMT 24 cái
40 Sơn cánh cổng 3 nước Theo chương V E-HSMT 1.129,2 kg
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 32,062
42 Quét vôi ngoài nhà Theo chương V E-HSMT 258,663
43 Gắn chữ biển hiệu trường Theo chương V E-HSMT 2 bộ
44 Biển hiệu trường bằng đồng kt 615*462 Theo chương V E-HSMT 2 cái
45 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,51 100m³
46 Đắp cát phủ đầu cọc Theo chương V E-HSMT 2,706
47 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V E-HSMT 10,148 100m
48 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 2,706
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 8,017
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 6,384
51 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 9,121
52 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
53 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 0,532 tấn
54 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,171 100m²
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,13 100m²
56 Ván khuôn cột tròn Theo chương V E-HSMT 0,012 100m²
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,111 100m²
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT 17,003
59 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,34 100m³
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,34 100m³
61 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,067 100m³
62 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,667
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 9,95
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,299
65 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,197
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 0,295
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,256
68 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,115 tấn
69 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,316 tấn
70 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,228 100m²
71 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,309
72 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
73 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
74 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,211 100m²
75 Ván khuôn cột tròn Theo chương V E-HSMT 0,024 100m²
76 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,534
77 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,383 tấn
78 Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 0,321 100m²
79 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,114 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,114 tấn
81 Sơn sắt dẹt 3 nước Theo chương V E-HSMT 5,022
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 0,294 100m²
83 Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.45 ly khổ 400 Theo chương V E-HSMT 14,88 m
84 ke chống bão (7 cái/m2) Theo chương V E-HSMT 205,59 cái
85 Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly Theo chương V E-HSMT 2,76 m2
86 Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly Theo chương V E-HSMT 3,45 m2
87 Cửa sổ 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly Theo chương V E-HSMT 3 m2
88 Cửa sổ 2 cánh - 2 lớp, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly Theo chương V E-HSMT 4,5 M2
89 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V E-HSMT 13,71
90 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 14*14*1.2 Theo chương V E-HSMT 52,277 kg
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V E-HSMT 7,5
92 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 89,212
93 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 60,658
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 11,925
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,207
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 29,717
97 Đắp trang trí đầu cột Theo chương V E-HSMT 6 cái
98 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 20,317
99 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V E-HSMT 3,22
100 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 8,42 m
101 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 89,212
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 104,507
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 12,84
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 25 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 35 m
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V E-HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo chương V E-HSMT 5 hộp
110 Đế nhựa bản điện âm tường cho Aptomat Theo chương V E-HSMT 1 cái
111 Đế nhựa bản điện âm tường cho công tắc, ổ cắm Theo chương V E-HSMT 7 cái
112 mặt bảng điện aptomat Theo chương V E-HSMT 1 cái
113 Mặt bảng điện 1 lỗ Theo chương V E-HSMT 1 cái
114 Mặt bảng điện 2 lỗ Theo chương V E-HSMT 1 cái
115 Mặt bảng điện 3 lỗ Theo chương V E-HSMT 1 cái
116 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V E-HSMT 4 cái
117 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V E-HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V E-HSMT 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 20 m
121 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,35 100m³
122 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 4,752
123 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,88 100m²
124 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 0,467 tấn
125 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 21,879
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 11,67
127 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V E-HSMT 100,98
128 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 50,49
129 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 32,13
130 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x25x2 Theo chương V E-HSMT 1,17 tấn
131 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 1,409 tấn
132 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 0,562 tấn
133 Lắp dựng cột thép Theo chương V E-HSMT 0,562 tấn
134 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 1,409 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 1,17 tấn
136 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 3,754 100m²
137 Úp nóc, ốp hồi, máng nước khổ 400 tôn 0,45 ly Theo chương V E-HSMT 127,36 m
138 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo chương V E-HSMT 0,66 100m
139 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90mm Theo chương V E-HSMT 22 cái
140 Rọ chắn rác Theo chương V E-HSMT 22 cái
141 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,799 100m³
142 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,266 100m³
143 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,533 100m³
144 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,533 100m³
145 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 9,36
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 19,956
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 4,162
148 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,09 tấn
149 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,461 tấn
150 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,414 100m²
151 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 69
152 Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 24
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,048
154 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 0,265 100m²
155 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V E-HSMT 0,475 tấn
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V E-HSMT 60 cái
157 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 3,194
158 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,065
159 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,702
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,081
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 0,983
162 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,515
163 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
164 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,031 100m²
165 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,783
166 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,209
167 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
168 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,019 100m²
169 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 30,192
170 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,012 100m³
171 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,225
172 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 1,649 100m³
173 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 4,905 100m³
174 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,635 100m³
175 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 3,27 100m³
176 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 3,27 100m³
177 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 53,5
178 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 57,793
179 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
180 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 1,909 tấn
181 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V E-HSMT 0,114 tấn
182 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 2,284 100m²
183 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,046 100m²
184 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 54,985
185 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 59,638
186 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,101
187 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 32,234
188 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 2,836 100m²
189 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 1,377 tấn
190 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 2,31 tấn
191 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V E-HSMT 35,173
192 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V E-HSMT 0,628 tấn
193 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V E-HSMT 3,258 tấn
194 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V E-HSMT 0,069 tấn
195 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 4,216 100m²
196 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 6,94
197 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 46,416
198 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Theo chương V E-HSMT 145,284
199 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 698,641
200 Trát trang trí trụ tường dậu thoáng Theo chương V E-HSMT 51 trụ
201 Trát trang trí trụ cổng Theo chương V E-HSMT 2 trụ
202 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 211,594
203 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 410,725
204 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1.124,4 m
205 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 8,64 m
206 Quét vôi ngoài nhà Theo chương V E-HSMT 1.320,96
207 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo chương V E-HSMT 0,306 tấn
208 Sản xuất hàng rào sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt đặc 16x16 mm Theo chương V E-HSMT 4,256 tấn
209 Búp đao trang trí Theo chương V E-HSMT 720 cái
210 Sơn cổng thép, hàng rào thép 3 nước Theo chương V E-HSMT 4.562,1 kg
211 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V E-HSMT 0,306 tấn
212 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V E-HSMT 179,424
213 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,071
214 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,302
215 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo chương V E-HSMT 5,304
216 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 7,025
217 Sản xuất, lắp dựng biển chữ nổi bằng inox mạ vàng Theo chương V E-HSMT 1 bộ
218 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V E-HSMT 7,025
219 Đắp cát tạo phẳng nền sân Theo chương V E-HSMT 222,6
220 Bạt chống mất nước Theo chương V E-HSMT 4.899,367 m2
221 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 445,39
222 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 668,09
223 Làm khe co giãn chống nứt Theo chương V E-HSMT 30 10m
224 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 3,602 100m³
225 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,201 100m³
226 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,401 100m³
227 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,401 100m³
228 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 60,232
229 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 145,486
230 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 19,295
231 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,272 tấn
232 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 1,659 tấn
233 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 1,942 100m²
234 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 490,309
235 Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 169,072
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 42,638
237 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 1,868 100m²
238 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V E-HSMT 3,342 tấn
239 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V E-HSMT 423 cái
240 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 10,062
241 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 3,354
242 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 23,219
243 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 59,24
244 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Theo chương V E-HSMT 398,239
245 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 35,999
246 Quét vôi ngoài nhà Theo chương V E-HSMT 35,999
247 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 4,578
248 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,526
249 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,459
250 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,716
251 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
252 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
253 Ván móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,033 100m²
254 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,482
255 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 0,166
256 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,788
257 Lát bằng đá Granit cột cờ Theo chương V E-HSMT 3,443
258 Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng inox Theo chương V E-HSMT 32,423 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->