Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Đồng Phú đê tả Trà Lý đoạn từ K16+800 đến K17+250, xã Đồng Phú, huyện Đông Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Đồng Phú đê tả Trà Lý đoạn từ K16+800 đến K17+250, xã Đồng Phú, huyện Đông Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 22:49:00 đến ngày 2020-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,904,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính | |||
| C | Phần đất | |||
| 1 | Đào mái kè, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 31,9 | 100m³ |
| 2 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 5,27 | 100m³ |
| 3 | Bạt thảo hạ cấp mái kè, đất cấp II, trong phạm vi 10m | Theo chương V E-HSMT | 516,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 23,87 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 18,47 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo chương V E-HSMT | 18,47 | 100m³ |
| D | Chân kè | |||
| 1 | Đá hộc gieo tạo mái, vuốt nối tiếp đầu kè và bến đò(đá mua mới) | Theo chương V E-HSMT | 5.802,37 | m3 |
| 2 | Phao thả đá hộc cự ly L<=30m | Theo chương V E-HSMT | 580,237 | 10m3 |
| 3 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 33kg/1con) | Theo chương V E-HSMT | 45 | rồng |
| 4 | Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m; chiều sâu thả 1m<H≤6m (Trọng lượng 33kg/1con) | Theo chương V E-HSMT | 1.153 | rồng |
| 5 | Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | Tấn |
| E | Cơ kè | |||
| 1 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng (đá mua mới) | Theo chương V E-HSMT | 481,86 | m3 |
| 2 | Phao thả đá hộc cự ly L<=30m | Theo chương V E-HSMT | 481,86 | 10m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 123,51 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng | Theo chương V E-HSMT | 1.020,96 | m³ |
| F | Mái kè | |||
| 1 | Bê tông lót dầm chân rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 36,04 | m³ |
| 2 | Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo chương V E-HSMT | 35,96 | m³ |
| 3 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chương V E-HSMT | 370,66 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 4,28 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 16,49 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm mái kè | Theo chương V E-HSMT | 20,3 | 100m² |
| 7 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V E-HSMT | 158,23 | m² |
| 8 | Đá dăm 2x4 lót mái kè | Theo chương V E-HSMT | 464,02 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 58,61 | m³ |
| 10 | Bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 638,92 | m³ |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm lát | Theo chương V E-HSMT | 84,09 | 100m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 2.825 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo chương V E-HSMT | 24.165 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 2,07 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo chương V E-HSMT | 1.405,62 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo chương V E-HSMT | 1.405,62 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo chương V E-HSMT | 140,56 | 10 tấn/km |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái, cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 59 | 100m² |
| G | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,13 | m³ |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 30,62 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 159,54 | m² |
| H | Tường chắn đầu kè, cuối kè | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 54,22 | m³ |
| 2 | Bê tông M100 lót móng tường khóa dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo chương V E-HSMT | 0,76 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường khóa mái kè | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 4 | Bê tông M200 móng tường khóa mái kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo chương V E-HSMT | 5,33 | m³ |
| 5 | Bê tông M200 tường khóa mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo chương V E-HSMT | 4,37 | m³ |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chương V E-HSMT | 25,78 | m³ |
| I | Đường hành lang đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo chương V E-HSMT | 29,99 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 89,97 | m³ |
| 4 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V E-HSMT | 92,65 | m² |
| J | Bê tông mặt đê | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,42 | 100m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 141,5 | m³ |
| 3 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 7,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 5 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V E-HSMT | 16 | m² |
| K | Bãi đúc tấm lát | |||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo chương V E-HSMT | 3 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 600 | m² |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m³ |
| L | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công kè | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng (cây cối) | Theo chương V E-HSMT | 45 | 100m² |
| 2 | Vận chuyển cây phát rừng | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ mố trụ cẩu vật liệu kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 33,76 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cầu ao cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 16,84 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m³ |
| M | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Theo chương V E-HSMT | 2 | quả |
| N | Công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (tính cho 60 ngày) | |||
| 1 | Tàu 33CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | ca |
| 2 | Tàu 33CV thường trực (60 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo chương V E-HSMT | 25,38 | ca |
| 3 | Xuồng 50CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | ca |
| 4 | Xuồng 50CV thường trực (60 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo chương V E-HSMT | 17,16 | ca |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (60 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo chương V E-HSMT | 3,945 | lần/ đèn |
| 6 | Điều chỉnh phao (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo chương V E-HSMT | 2,959 | lần/ quả |
| 7 | Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo chương V E-HSMT | 2,959 | lần/ quả |
| 8 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (60 ngày x 3 công/ ngày) | Theo chương V E-HSMT | 180 | công |
| O | Khấu hao báo hiệu và đèn (tính cho 45 ngày) | |||
| 1 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 2 | Đèn | Theo chương V E-HSMT | 2 | đèn |
| P | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi báo hiệu tạm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Theo chương V E-HSMT | 2 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi