Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khen thưởng xã đạt chuẩn nông thôn mới, giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 07:55:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,090,902,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ẤP 9 | |||
| C | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=(3,8-4)m (Ø ngọn 3,8-4cm), đc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,53 | 100m |
| 2 | SXLD cốt thép; sắt Ø6mm neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 3 | Lưới nhựa đen chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | 100m² |
| 4 | Đắp đất lề đường, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | 100m³ |
| 5 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m³ |
| D | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Xếp đá vỉa 10x20 hai bên lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | 100m |
| 2 | Mặt đường cấp phối đá dăm Dmax=25mm loại 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m³ |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3,0 kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,164 | 100m² |
| E | 3. BIỂN BÁO + CỌC TIÊU : | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 2 | Bê tông móng BB đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m³ |
| 3 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø75,6mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | md |
| 4 | Cung cấp Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Nắp chụp nhựa 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm PQ (MPQ 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | SXLĐ biển báo tròn ĐK=70cm PQ (MPQ 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bảng tên đường, bảng tên cầu (40x60)cm PQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,2)m (móng cọc tiêu, BT đá 1x2 M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ẤP 1,2 | |||
| G | 1. NỀN ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=(3,8-4)m (Ø ngọn 3,8-4cm), đc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,24 | 100m |
| 2 | SXLD cốt thép; sắt Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Lưới nhựa đen chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | 100m² |
| 4 | Đắp đất lề đường K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,551 | 100m³ |
| 5 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | 100m³ |
| 6 | Khai thác đất trên ao, mương dọc tuyến để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,457 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát dày 20cm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m³ |
| H | * Cắt và tháo dở tấm đan cũ: | |||
| 1 | Cắt dal BTCT dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,888 | 100m |
| 2 | Tháo dở tập kết tại nơi qui định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,52 | tấn |
| I | 2. MẶT ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,058 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,372 | m³ |
| 3 | SXLD cốt thép mặt đường Ø8mm (QĐ 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,195 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | 100m² |
| J | 3. BIỂN BÁO + CỌC TIÊU : | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m³ |
| 2 | Bê tông móng BB đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m³ |
| 3 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø75,6mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | md |
| 4 | Cung cấp Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Nắp chụp nhựa 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm PQ (MPQ 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | SXLĐ biển báo tròn ĐK=70cm PQ (MPQ 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | SXLD bảng tên đường phản quang chữ nhật (40x60)cm (MPQ 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,2)m (móng cọc tiêu, BT đá 1x2 M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi