Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Văn An và ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 07:46:00 đến ngày 2020-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,762,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,47 | m3 |
| 2 | Vét bùn máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,424 | 100m3 |
| 3 | Đào đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,547 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3661 | 100m3 |
| 5 | Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5549 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè đường, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4424 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.679,554 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0509 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4953 | 100m3 |
| 11 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7529 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4159 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3324 | 100m3 |
| 14 | Dải lưới vải địa cốt thủy tinh Xrgid FG 100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5426 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1418 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6844 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3698 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3698 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3698 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9573 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9573 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,99 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 26 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 27 | Biển chữ nhật KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 28 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 29 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 biển |
| 31 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2488 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2821 | tấn |
| 36 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 38 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 39 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| B | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 5 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 9 | Xây bó gáy hè+viền hố trồng cây bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 10 | Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 11 | Đầm khuôn hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7005 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,49 | m2 |
| 13 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m3 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | công |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7305 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,62 | m3 |
| 16 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,32 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,29 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3644 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm (cống trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6128 | 100m |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 36 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5751 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,404 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3616 | 100m |
| 4 | Nẹp tre liên kết giữa các đầu cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5212 | 100m |
| 5 | Dây thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | kg |
| 6 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m2 |
| 7 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,05 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 13 | Máy bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| 14 | Vét bùn đáy cống máy đào <=0,8m3 (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2727 | 100m3 |
| 15 | Vét bùn hố móng, thủ công (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,818 | m3 |
| 16 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2276 | 100m3 |
| 17 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6543 | 100m |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,551 | m3 |
| 20 | Lắp đặt móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | tấn |
| 24 | Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7317 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 30 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2117 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8576 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2341 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 38 | Mối nối mềm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m |
| 39 | Bê tông tường chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép tường chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 46 | Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5751 | 100m3 |
| 47 | Nhổ cọc phi lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9252 | 100m |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | 100m3 |
| 50 | ống HDPE 100N10 đường kính D200 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| E | Cống ra đồng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9203 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,913 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn |
| 9 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
| 14 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi