Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370810-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200369221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Văn An và ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 07:46:00 đến ngày 2020-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,762,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,47 m3
2 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,424 100m3
3 Đào đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,547 100m3
4 Đào khuôn mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3661 100m3
5 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5549 100m3
6 Đắp trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 100m3
7 Đắp đất hè đường, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4424 100m3
8 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.679,554 m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0509 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4953 100m3
11 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7529 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4159 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3324 100m3
14 Dải lưới vải địa cốt thủy tinh Xrgid FG 100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5426 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1418 100m2
17 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6844 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3698 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3698 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3698 100tấn
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9573 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9573 100m3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,99 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
26 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
27 Biển chữ nhật KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
28 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
29 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
30 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 biển
31 Đào móng cọc tiêu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,63 m3
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
33 Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2488 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2821 tấn
36 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
37 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
38 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
39 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 m2
B Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m2
5 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,84 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
9 Xây bó gáy hè+viền hố trồng cây bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m3
10 Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
11 Đầm khuôn hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7005 100m3
12 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,49 m2
13 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,67 m3
C Thoát nước dọc
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1765 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,75 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7305 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
13 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m3
14 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
15 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,62 m3
16 Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,32 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,103 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
20 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 1cấu kiện
21 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,29 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3644 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 tấn
25 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
27 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm (cống trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
29 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6128 100m
30 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
31 Bê tông móng tường đầu,tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
32 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 100m2
33 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
34 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 100m2
35 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
36 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
D Cống ngang đường
1 Đắp bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5751 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,404 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3616 100m
4 Nẹp tre liên kết giữa các đầu cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5212 100m
5 Dây thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 kg
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,85 m2
7 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,05 m3
10 Tháo dỡ ống cống (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
13 Máy bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ca
14 Vét bùn đáy cống máy đào <=0,8m3 (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2727 100m3
15 Vét bùn hố móng, thủ công (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,818 m3
16 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2276 100m3
17 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
18 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,6543 100m
19 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,551 m3
20 Lắp đặt móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
21 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3085 tấn
24 Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,55 m3
25 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7317 100m2
26 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m3
27 Ván khuôn thép sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
30 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 m3
31 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2117 100m2
32 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
33 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8576 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2341 tấn
36 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 đoạn ống
37 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
38 Mối nối mềm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8 m
39 Bê tông tường chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
40 Ván khuôn thép tường chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
41 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m3
42 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m3
43 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m3
44 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100m3
45 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m3
46 Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5751 100m3
47 Nhổ cọc phi lao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9252 100m
48 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 100m3
49 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 100m3
50 ống HDPE 100N10 đường kính D200 dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
51 Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 cấu kiện
E Cống ra đồng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9203 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,913 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 100m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
6 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 100m2
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đoạn
9 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 công
14 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->