Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:48:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Cổng+tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 390,571 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 342,423 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,086 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật BT Lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 226,934 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,76 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,828 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 238,275 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,419 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,192 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,896 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 277,478 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép cổng, tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,275 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổng, tường rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,541 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 154,845 | 1 m2 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,951 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,842 | 1 m3 |
| 20 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 198,093 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 762,335 | 1 m2 |
| 22 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 960,427 | 1 m2 |
| 23 | SXLD hàng rào lưới B40(m2=2.27mV30x30x3) (0.34m hộp 20x20x1.4ly) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 348,375 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 27 | Ôp tường đá trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,731 | 1 m2 |
| 28 | SXLD cửa sắt vuông đặc KT20x20+ống nước D49m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| 30 | Khóa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Chữ mika nổi cao 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chữ |
| 32 | Chữ mika nổi cao 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chữ |
| 33 | Chữ mika nổi cao 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | Chữ |
| B | *\2- Phòng hiệu phó+hiệu trưởng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,427 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật BT Lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,797 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,905 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | 1 m2 |
| 13 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng cát địa phương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,046 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,31 | 1 m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | 1 m |
| 17 | Trát granitô bậc cấp Vữa xi măng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,275 | 1 m2 |
| 18 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường Vữa xi măng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | 1 m |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,188 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73,94 | 1 m2 |
| 31 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73,94 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,098 | 1 m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,178 | 1 m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can Vữa xi măng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | 1 m2 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 1 m3 |
| 37 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,217 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,396 | 1 m3 |
| 39 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,912 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,211 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,43 | 1 m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,778 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 30x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | 1 m2 |
| 44 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 49 | SXLD hoa INOX 14x14x1.4mm bảo vệ cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 50 | Mua xà gồ bằng thép C50x100x1.8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,652 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | 1 m2 |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,406 | 1 m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | 1 m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | 1 m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm máI sê nô, ô văng… | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | 1 m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | 1 m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JOTON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 255,61 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JOTON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165,61 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 102,96 | 1 m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, 10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Lđặt bảng điện 12 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lđặt hộp âm chứa MCB 1 cực+mặt che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 140 | 1m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 79 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| 80 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt máy ĐHKK 12.000BTU/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 82 | Lắp đặt ống đồng d9.5mm+bảo ôn nối bằng PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng d15.9mm+bảo ôn nối bằng PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 84 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1m |
| 86 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 87 | SWITCH 8 PORT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Bộ phát Wifi TP-LINK 300MBPS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế chìm+mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cat5e-UTP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 91 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| C | *\3- Phòng bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 10 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng cát địa phương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 1 m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 1 m2 |
| 14 | Xây tường Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | Tấn |
| 23 | Bản mã théo tấm KT200x200x6mm+4bulông M14x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình hình mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 26 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 28 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,319 | 1 m2 |
| 29 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn t.điện+kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn t.điện+kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 31 | SXLD vách kính khung+panô nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | m2 |
| 32 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng+2 màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 33 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,86 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc hai+đế+hộp+mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m |
| 41 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| D | *\4- Cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,868 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật BT Lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 1 m2 |
| 12 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng cát địa phương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,648 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | 1 m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1 m2 |
| 27 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,784 | 1 m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,488 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 32 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 1 m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JOTON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144,678 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 127,008 | 1 m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,774 | 1 m2 |
| 39 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện=bê tông, gang,thép Trọng lượng cấu kiện <=150(kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cấu kiệ |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 42 | Phá dỡ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng xà gỗ cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 46 | Lợp mái tôn+ke chống bảo(tận dụng tôn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,774 | 1 m2 |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 52 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| E | *\5- Khu giáo dục thể chất: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,123 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo30x30,VM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 177,688 | 1 m2 |
| 8 | SXLD lan can sắt ống nước Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép D90x2.9mm bằng PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | 1 m |
| 11 | Bản mã théo tấm KT200x200x6mm+4bulông M14x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép ống nước mạ kẽm VK1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | Tấn |
| 14 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,019 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 230,432 | 1 m2 |
| F | *\6- Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo30x30,VM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép D114x3.2mm bằng PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 1 m |
| 11 | Bản mã théo tấm KT200x200x6mm+4bulông M14x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép ống nước mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | Tấn |
| 14 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,401 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,072 | 1 m2 |
| G | *\7- Cải tạo phòng làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ =sơn JOTON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 6 | SXLD vách khung nhôm sơn t.điện+kính 6.38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m2 |
| 7 | SXLD khuôn cửa gỗ N3, KT50x250mm Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 8 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ N3, KT10x40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 9 | SXLD cửa đi panô gỗ N3+kính 5ly vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m2 |
| 10 | Khóa tay gạt việt tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,235 | 1m2 |
| H | *\8- Sân vườn: | |||
| 1 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng cát địa phương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon trắng xanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 380 | 1 m |
| I | *\9- San nền: | |||
| 1 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.943,85 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất pha cát=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.371,497 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.371,497 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly 3m, Đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.371,497 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 388,77 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối đắp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 427,647 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi