Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 454 (đường 223) đoạn từ Km28+950 đến Km29+100; Km33+600 đến Km35+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 11:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 454 (đường 223) đoạn từ Km28+950 đến Km29+100; Km33+600 đến Km35+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:18:00 đến ngày 2020-04-12 11:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,984 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (đơn giá tạm tính bằng giá cát đen) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 438,24 | m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,6016 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,8564 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường TB đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,695 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 85,8139 | 100m2 |
| B | Vuôt đầu tuyến, cuối tuyến và ngõ ngang | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,1499 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,1499 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,5942 | m3 |
| C | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0875 | 100m2 |
| D | Xử lý lún võng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1373 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1373 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ GIÁN TiẾP | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi