Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:00:00 đến ngày 2020-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,923,979,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Khoản |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc màu đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,957 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,609 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng để đắp) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,465 | 100 m3 |
| 4 | Lu lại nền đào dày 20cm đạt độ chặt K=>0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,638 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 53,477 | 100 m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền khối rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6.355,85 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II khối chặt K=>0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4.933,9 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,546 | 100 m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ đắp nền khối rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 759,9 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K=>0,98 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 574,64 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp I cự ly =>1km | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,566 | 100 m3 |
| 12 | Cày sọc mặt đường láng nhựa hiện hữu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,442 | 100 m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,442 | 100 m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,836 | 100 m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,836 | 100 m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23,277 | 100 m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép bản dày 10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,122 | 1 tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 chiều dài >24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp II (cọc thử) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,58 | 100 m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp II (cọc đại trà) cọc thẳng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,436 | 100 m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 40x40 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp II(cọc đại trà) cọc xiên (nhân công +máy thi công)*1.22 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,171 | 100 m |
| 5 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng >250cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,16 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,095 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,575 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,917 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mố trên cạn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,679 | 100 m2 |
| 12 | Đổ bê tông mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 128,34 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,041 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,76 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép tường mố trên cạn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,791 | 100 m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 43,74 | 1 m3 |
| D | ĐÁ KÊ GỐI VÀ GỐI CẦU | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đá kê gối đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,182 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đá kê gối | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,013 | 100 m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất thép bản đệm gối cầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,41 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt bu long D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 48 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu (gối cao su bản thép 300x400x50) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | 1 cái |
| E | Ụ NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,01 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D14 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,223 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D36 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,045 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản dày 3mm ụ neo dầm ngang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,048 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép ụ neo dầm ngang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,033 | 100 m2 |
| 6 | Đổ bê tông ụ neo dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,532 | 1 m3 |
| 7 | Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Bi tum chèn neo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,094 | 1 kg |
| F | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm đệm dưới bản quá độ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,892 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D10 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,062 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,043 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,602 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D18 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,742 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,283 | 100 m2 |
| 7 | Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 38,34 | 1 m3 |
| 8 | Bi tum chèn bản quá độ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 360 | 1 kg |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đắp đất cấp II bằng đầm cóc, lu lèn đạt độ chặt K => 0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,39 | 100 m3 |
| 2 | Mua đất đắp gia cố mái taluy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 565,577 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất mua đắp gia cố mái taluy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 439,044 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng > 250cm dày 10cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 117,678 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 118,272 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng < 250cm chân khay | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,456 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28,65 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đá chân khây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,291 | 100 m2 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,82 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa TS60 tầng lọc ngược | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,24 | 1 m2 |
| 11 | Ống pvc D90 thoát nước tầng lọc ngược | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25,6 | 1 m |
| 12 | Ép cứ larsen dưới nước | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,6 | 100 m |
| 13 | Nhổ cứ larsen dưới nước | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,6 | 100 m |
| 14 | Khấu hao cừ larsen | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,008 | 1 tấn |
| 15 | Đào đất gia cố bờ suối đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,946 | 100 m3 |
| H | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Mua dầm bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước tiết diện I 24,54m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | 1 dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I 24,54m trọng lượng 1 dầm 23T | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | 1 dầm |
| 3 | Lắp đặt dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tiết diện I 24,54m trọng lượng 23T bằng cẩu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | 1 dầm |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D10 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,265 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,306 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,311 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D28 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,905 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,567 | 100 m2 |
| 9 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,726 | 1 m3 |
| I | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,191 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D14 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,181 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D18 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,518 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,845 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,876 | 1 m3 |
| J | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính D14 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,295 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gờ lan can | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,701 | 100 m2 |
| 3 | Đổ bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,79 | 1 m3 |
| K | KHE CO GIẢN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | 1 m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,417 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,439 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép khe co giãn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,122 | 100 m2 |
| 5 | Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,05 | 1 m3 |
| L | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 549,1 | 1 kg |
| 2 | Sản xuất thép ống mạ lan can | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.277,52 | 1 kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,827 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 29,939 | 1 m2 |
| 5 | Bu long D22, L=650mm lan can | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 44 | 1 cái |
| M | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép nắp đậy, thép bản các loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,313 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thép nắp đậy, thép bản các loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,313 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước STK D150mm, L=1.45m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,145 | 100 m |
| 4 | Bu lông M12 dài 6cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80 | 1 cái |
| N | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng mỏng) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 213,66 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,137 | 100 m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12,5 dày 7cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,137 | 100 m2 |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ lu lèn đạt độ chặt K=>0,98 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | 100 m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ đắp mặt bằng công trường khối rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 396,72 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi đỏ đắp mặt bằng công trường khối chặt K98 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 300 | 1 m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 0x4 dày 15cm độ chặt K=>0,98 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,675 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,167 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất bằng lu 16T độ chặt K=>0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,396 | 100 m3 |
| 7 | Mua đất đắp trả hố móng khối rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 437,421 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất mua đắp trả hố móng khối chặt K95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 316,67 | 1 m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dở biển báo hiện hữu dạng tam giác | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 2 | Lắp lại biển báo hiện hữu dạng tam giác | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 3 | Tháo dở trụ biển báo hiện hữu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp lại trụ biển báo hiện hữu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.03m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1 cái |
| 6 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 7 | Sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 bảng |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | 1 cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,99 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng trụ tường hộ lan đất cấp II bằng thủ công | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,07 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng cột tường hộ lan M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,48 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | 1 trụ |
| 13 | Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 trụ |
| 14 | Sản xuất bản đệm thép 160x160x4 cao 0,36m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | 1 cái |
| 15 | Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng dài 3,32m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | 1 cái |
| 16 | Sản xuất tole lượn sóng đầu cong dài 0,70m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1 cái |
| 17 | Lắp dựng tường phòng hộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 86,8 | 1 m |
| 18 | Bulon M18 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | 1 cái |
| 19 | Bulon M16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 256 | 1 cái |
| 20 | Tiêu phản quang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | 1 cái |
| Q | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống đơn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1 cái |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 bề rộng < 250cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,135 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D8 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,006 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,016 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,062 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,92 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng băng đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,62 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,034 | 100 m2 |
| 9 | Mua cống D1000 công nghệ quay ly tâm, tải trọng H30 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 mối nối |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,18 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép hố thu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,321 | 100 m2 |
| 15 | Đào đất móng cống đất cấp II bằng máy đào 0,8m3, tận dụng đắp lại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,21 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất cấp II móng cống bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,102 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi