Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 21:37:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,562,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3595 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1768 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6618 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0374 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0169 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,7301 | 100m3 |
| 7 | Mua đất dạng rời | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.491,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.473,24 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3326 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi dạng rời | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,54 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,26 | m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8484 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8484 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8484 | 100m2 |
| 15 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8386 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m3 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Tổng chiều dài cống D400, H30 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
| 3 | Các chi phí hạng mục chung còn lại ( chi phí đảm bảo giao thông) | 1% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi