Gói thầu: gói thầu số 12: Xây dựng hệ thống PCCC công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376717-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 12: Xây dựng hệ thống PCCC công trình
Số hiệu KHLCNT 20190565701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết thủ đô, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 09:11:00 đến ngày 2020-04-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/16 kênh kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Ắc quy khô dự phòng 12VDC/7.5Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy. - Chế độ điều khiển: Bằng tay; - Chế độ khởi động: Trực tiếp; - Tính năng: Báo pha, báo điện thế, báo dòng, dừng khi bể cạn, sạc ắc quy (bơm diesel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Bơm chữa cháy - Đông cơ điện 380V/3P/15kW: - Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s; - Cột áp bơm: H = 45mcn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Bơm chữa cháy - Động cơ Diesel 21kW: - Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s; - Cột áp bơm: H = 45mcn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
B Hạng mục 2: Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC/16 kênh (không bao gồm ắc quy khô dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Trung tâm
2 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng 12VDC/7.5Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Hộp
4 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC/6"-150mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 Chuông
5 Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp 24VDC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 Đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 Nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn nút nhấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Hộp
8 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10 Đầu
9 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
10 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 Đầu
11 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2). Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,1 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2). Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1.25mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.033,4 m
14 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
18 Lắp đặt khớp nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
19 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
20 Lắp đặt khớp nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
21 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
22 Lắp đặt kẹp ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
23 Lắp đặt kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 Cái
24 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Hộp
25 Đào đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m3
26 Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
27 Đắp đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,088 m3
28 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0071 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,772 100m3
C Hạng mục 3: Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng sự cố & đèn chỉ lối thoát nạn.
1 Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 5 Đèn
3 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, một mặt, không mũi tên chỉ hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 Đèn
4 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, hai mặt, mũi tên chỉ một hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 5 Đèn
5 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, hai mặt, mũi tên chỉ hai hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 Đèn
6 Lắp đặt aptomat 220VAC/2 cực/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt aptomat 220VAC/2 cực/6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
10 Kéo rải cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,9 m
11 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,3 m
12 Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
14 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9204 m3
D Hạng mục 4: Lắp đặt hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kG chất chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kG chất chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Máy
6 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q = 17,5 l/s; H = 45mcn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Máy
7 Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển Cu/PVC 1x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy đặt nổi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy đặt nổi D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Lắp đặt ống mềm lõi thép luồn cáp đặt nổi 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Lắp đặt Rơ le cảm biến mức nước và các thanh điện cực báo mức Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
13 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
14 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
16 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
17 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra D69mm, 1 ngõ ra D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1400x200 mái tạo dốc, bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
20 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà âm tường, kích thước 500x600x180 bằng tôn thép 0.6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Hộp
21 Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
22 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
23 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cuộn
24 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
26 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
28 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
30 Lắp đặt bồn dầu Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
31 Lắp đặt bồn nước mồi 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
32 Lắp đặt rọ hút nối bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Y lọc nối bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van chặn nối bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van chặn nối bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Lắp đặt van một chiều nối bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt van một chiều nối bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
39 Lắp đặt van chặn nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
40 Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Lắp đặt van một chiều nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0 - 16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Lắp đặt van xả khí nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
44 Lắp đặt ống HDPE D110/PN10 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 độ dày ống 4.5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày ống 3.6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0415 100m
47 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày ống 3.6mm bằng phương pháp nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
48 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày ống 3.2mm bằng phương pháp nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
49 Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Lắp đặt côn thu thép hàn D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
52 Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
53 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
55 Lắp đặt cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
56 Lắp đặt cút thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
57 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
58 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
59 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
60 Lắp đặt tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Lắp đặt tê thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
63 Lắp đặt tê thu HDPE D110/75 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
64 Lắp đặt tê thu HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm nối ren D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
66 Lắp đặt đầu bằng nối bích HDPE D110 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
67 Lắp đặt đầu bằng nối bích HDPE D75 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
68 Lắp đặt đầu bằng nối bích HDPE D63 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
69 Lắp đặt bích thép hàn D100/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bích
70 Lắp đặt bích thép hàn D65/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bích
71 Lắp đặt bích thép hàn D50/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bích
72 Lắp đặt bích đặc thép D100/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bích
73 Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50 bằng thép U, nở áo, U-bolt, sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
74 Lắp đặt giá đỡ bồn dầu bằng thép góc L40x40x4, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Lắp đặt giá đỡ bồn nước mồi bằng thép góc L40x40x4, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu đỏ cờ 2 nước trên đường ống thép bằng sơn epoxy 2 thành phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9489 m2
77 Đục phá tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
78 Khoan rút lõi, tạo lỗ đặt đường ống thép cấp nước chữa cháy xuyên tầng, lỗ D80 qua sàn bê tông cốt thép dày 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 lỗ khoan
79 Đào đất mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE D110 chôn ngầm ngoài nhà, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m3
80 Rải cát đen mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE D110 chôn ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
81 Lấp đất mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE chôn ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m3
82 Thử áp lực đường ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
83 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
84 Thử áp lực đường ống thép D < 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
85 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->