Gói thầu: Cung ứng dịch vụ công bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2020 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 193,1km

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376719-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Cung ứng dịch vụ công bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2020 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 193,1km
Số hiệu KHLCNT 20200376685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 10:43:00 đến ngày 2020-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng:Tuyến ĐH (chiều dài: 95,4km)
1 Tuyến đường ĐH1.TG Lý trình: Km0+00-Km12+00 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 20 km/2lần
3 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 40 km/4lần
4 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 6.078,5 md
5 Sơn cọc tiêu, biển báo ATGT Theo yêu cầu Chương V 70 m2
6 Thông cống qua đường, thanh thải dòng chảy Φ<=1m Theo yêu cầu Chương V 72 md
7 Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đồi tự nhiên Theo yêu cầu Chương V 45 m3
8 Đào hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 64 m3
9 Tuyến đường ĐH2.TG Lý trình: Km0+00-Km26+100 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
10 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 36 km/2lần
11 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 72 km/4lần
12 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 11.450 md
13 Đắp phụ lề đường đất cấp phối đồi tự nhiên Theo yêu cầu Chương V 67,5 m3
14 Bê tông rãnh dọc M200 đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 27,1 m3
15 Ván khuôn rãnh dọc Theo yêu cầu Chương V 114 m2
16 Đào đất rãnh dọc thủ công Theo yêu cầu Chương V 27,1 m3
17 Gia cố lề bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 18 m3
18 Đào đất lề đường đất cấp 3, thủ công Theo yêu cầu Chương V 18 m3
19 Tuyến đường ĐH3.TG Lý trình: Km0+00 - Km15+900 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 30 km/2lần
21 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 60 km/4lần
22 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 7.823,5 md
23 Đắp phụ lề đất cấp phối đồi tự nhiên Theo yêu cầu Chương V 35,625 m3
24 Đào hốt đất sụt nhỏ thủ công Theo yêu cầu Chương V 113,6 m3
25 Vá ổ gà tại các vị trí bằng bê tông M300 Theo yêu cầu Chương V 10 m3
26 Tuyến đường ĐH4.TG; Lý trình:Km0+00-Km26+00 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
27 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 18 km/2lần
28 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 36 km/4lần
29 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 4.200 md
30 Trồng cọc tiêu KT (15x15x112)cm Theo yêu cầu Chương V 100 Cái
31 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 100 Cái
32 Trồng biển báo An toàn giao thông Theo yêu cầu Chương V 10 Cột
33 Gia cố rãnh thoát nước dọc bằng bê tông M200 Theo yêu cầu Chương V 27 m3
34 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu Chương V 114 m2
35 Tuyến đường ĐH5.TG Lý trình: Km0+00 - Km16+800 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
36 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 7 km/2lần
37 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 2.550 md
38 Đắp phụ lề đường bằng cấp phối đồi tự nhiên Theo yêu cầu Chương V 45 m2
39 Tuyến đường ĐH9.TG Lý trình: Km0+00 - Km3+00 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
40 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 2,24 km/2lần
41 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2,08 km/4lần
42 Tuyến đường ĐH10.TG; Lý trình: Km0+00 - Km2+00 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
43 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 3 km/4lần
44 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 700 md
45 Đoạn từ trạm kiểm soát Asòo-Mốc 678; Lý trình:: Km0+00-Km5+600 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
46 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 3 km/2lần
47 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 3 km/4lần
B Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐX (chiều dài: 97,9km)
1 Xã Ch’ơm (chiều dài: 14,0km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
2 Tuyến đường GTNT từ Cha'nốc-Atu 2-H'júh Theo yêu cầu Chương V 1 mục
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 1 km/2lần
4 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 12 km/4lần
5 Tuyến đường GTNT từ Cha'nốc-Atu 1 Theo yêu cầu Chương V 1 mục
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 1 km/2lần
7 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 4 km/4lần
8 Vét rãnh dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 300 md
9 Xã Gari (chiều dài: 4,7km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
10 Tuyến đường GTNT Dading-G’lao (km0-Km3+700) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
11 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 1,4 km/2lần
12 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 10 km/4lần
13 Vét rãnh hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 300 md
14 Tuyến đường GTNT từ (Km0+00-Km1+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
15 Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
16 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2,8 km/4lần
17 Xã Axan (chiều dài:10,0km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
18 Tuyến đường GTNT từ UBND xã-thôn Ariing (Km0+00-Km1+500) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
19 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 1 km/2lần
20 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 6 km/4lần
21 Vét rãnh dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 200 md
22 Tuyến đường GTNT từ đường ĐT.606-thôn T’râm (Km0+00-Km1+700) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,5 km/2lần
24 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 6 km/4lần
25 Tuyến đường GTNT từ đường ĐH4.TG-thôn Agríh (Km0+00-Km0+850) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
26 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,5 km/2lần
27 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 3,6 km/4lần
28 Tuyến đường GTNT từ đường ĐH1.TG-KDL Pơmu(Km0+00-Km6+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 1 km/2lần
30 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 10 km/4lần
31 Xã Tr’hy (chiều dài: 18,8km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
32 Tuyến đường GTNT từ đường ĐH1-KSX G'hơ ơ-Ariêu (Km0+00-Km11+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
33 Cắt cỏ dọc hai bên đường từ Km0-Km11+00 Theo yêu cầu Chương V 20 km/4lần
34 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 700 md
35 Tuyến đường GTNT từ đường ĐH1.TG-Abanh 2 (Km0+00-Km1+800) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
36 Phát quang bên phải tuyến đường từ đường ĐH1.TG-thôn Abanh 2 Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
37 Cắt cỏ dọc hai bên đường từ Km0-Km1+800 Theo yêu cầu Chương V 7,2 km/4lần
38 Tuyến đường GTNT từ Voòng-Dầm 1, 2 (Km0+00-Km6+000) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
39 Phát quang bên phải tuyến đường từ thôn Voòng-thôn Dầm 1,2 Theo yêu cầu Chương V 0,6 km/2lần
40 Cắt cỏ dọc hai bên đường từ Km0-Km6+00 Theo yêu cầu Chương V 8 km/4lần
41 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 200 md
42 Xã Lăng (chiều dài: 1,0km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
43 Tuyến đường GTNT từ đường ĐT606-thôn Nal (Km0+00-Km0+200) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
44 Cắt cỏ dọc hai bên đường từ Km0-Km0+200 Theo yêu cầu Chương V 0,8 km/4lần
45 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 80 md
46 Tuyến đường GTNT từ đường ĐT.606-KSX Pơrning (Km0+00-Km0+800) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
47 Cắt cỏ dọc hai bên đường từ Km0-Km0+800 Theo yêu cầu Chương V 1,6 km/4lần
48 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 100 md
49 Xã Atiêng (chiều dài: 12,2km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
50 Tuyến đường GTNT từ thôn Agrồng-Tr’lêê (Km0+00-Km6+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
51 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,5 km/2lần
52 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 20 km/4lần
53 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 300 md
54 Tuyến đường GTNT từ đường ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+200) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
55 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,5 km/2lần
56 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 6 km/4lần
57 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 150 md
58 Tuyến đường GTNT từ đường ĐH3-KSX Z'rượt (Km0+00-Km3+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
60 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 6 km4/lần
61 Xã Anông (chiều dài: 4,6km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
62 Tuyến đường GTNT từ ĐH3.TG-Thôn Anoonh-KSX Anoonh (km0+00-km3+100) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
63 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
64 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 4,8 km/4lần
65 Tuyến đường GTNT từ ĐH3.TG-KSX Arớt (km0+00-km1+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
66 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 4 km/4lần
67 Tuyến đường từ UBND xã Anông-KSX Khu Gem (km0+00-Km0+500) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
68 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,6 km/2lần
69 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2 km/4lần
70 Xã Bhalêê (chiều dài: 7,6km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
71 Tuyến đường GTNT từ thôn Aruung-thôn Bhloóc (Km0+00-Km4+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
72 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
73 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 10 km/4lần
74 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 250 md
75 Tuyến đường TTCX Azứt-thôn Aruung (Km0+00-Km0+600) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
76 Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo yêu cầu Chương V 230 md
77 Tuyến đường GTNT từ đường ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
78 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
79 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 4 km/4lần
80 Xã Avương (chiều dài: 5,3km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
81 Tuyến đường GTNT từ đường HCM-KSX Ta'e (Km0+00-Km4+200) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
82 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,5 km/2lần
83 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 10 km/4lần
84 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 200 md
85 Tuyến đường GTNT từ đường HCM-thôn Bhlố 1 (Km0+00-Km0+400) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
86 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
87 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 1,6 km/4lần
88 Vét rãnh dọc hình thang thủ công Theo yêu cầu Chương V 100 md
89 Tuyến đường GTNT từ đường HCM-KSX Xà ơi III (Km0+00-Km0+700) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
90 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 0,4 km/2lần
91 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2,8 km/4lần
92 Xã Dang (chiều dài:19,5km) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
93 Tuyến đường GTNT từ ĐH2.TG-Thôn Axur (km0+00-km1+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
94 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2,4 km/4lần
95 Tuyến đường từ đập chính TĐ Avương-Cầu treo xã Dang (km0+00-km5+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
96 Phát quang cây cỏ bằng thủ công hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 2 km/2lần
97 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 7 km/4lần
98 Tuyến GTNT từ ĐH2.TG -thôn Arui (km0+00-km7+00) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
99 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 12 km/4lần
100 Tuyến đường GTNT từ Cầu treo xã Dang-thôn Z'lao (km0+00-Km6+500) Theo yêu cầu Chương V 1 mục
101 Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo yêu cầu Chương V 10 km/4lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->