Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:47:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu, dặm vá của phường Bình Chuẩn năm 2020 và vốn vận động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 15:26:00 đến ngày 2020-04-14 09:47:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,798,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,047,988 VNĐ ((Bốn triệu bốn mươi bảy nghìn chín trăm tám mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN NỀN | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1116 | 100m2 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 5 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới đấ C2 bằng máy đào 0,4m3 máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 10m |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2647 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ө90 dài 3.3m (V/c10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 chiều dày <25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 móng cống , B<=6m bằng máy đào<br/> 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | 100m3 |
| 2 | Phá dở kết cấu bằng máy khoan, BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cư ly <=300m, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (cát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 tường thẳng, chiều dày <= 45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 mác 250 đúc đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván tường thẳng, chiều dày <45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 11 | Làm ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan, đà, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm φ40 chịu lực (H30- HK80)m đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông ly tâm φ40 bằng giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,51 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan φ6 (khuôn HG), cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan φ10 (khuôn HG), cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 18 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí )cấu kiện đúc sẵn) <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí )cấu kiện đúc sẵn) <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2, B<=3m, H<=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cư ly <=1000m, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 3 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chổ phần bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 150 phần móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi