Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 452 (đường 224) đoạn từ Km4+00 đến Km5+400; Km8+700 đến Km9+100; Km10+00 đến Km11+300; Km14+000 đến Km14+200
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 452 (đường 224) đoạn từ Km4+00 đến Km5+400; Km8+700 đến Km9+100; Km10+00 đến Km11+300; Km14+000 đến Km14+200 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:38:00 đến ngày 2020-04-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 129,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,1854 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 123,3922 | 100m2 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,9545 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 168,8536 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường TB đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,0413 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 176,0269 | 100m2 |
| C | Vuốt đầu tuyến, cuối tuyến, ngõ ngang | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1733 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1733 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 199,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đường, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,65 | m3 |
| D | Xử lý cao su | |||
| 1 | Đào nền đường xử lý cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0264 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2665 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7599 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9225 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cọc tiêu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 6 | Dịch chuyển biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | biển |
| 7 | Dịch chuyển cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 8 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| E | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi