Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thử tỉnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350106-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thử tỉnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20200346934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:30:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,532,976,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 Theo thiết kế được phê duyệt 102,763 M3
2 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 5,719 100m2
3 Ván khuôn kim loại cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 4,175 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 16,666 100m
5 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,488 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 136 Mối
7 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,549 100m3
8 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m3
9 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 3,154 m3
10 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,154 M3
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,42 M3
12 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 1,05 100m2
13 Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,72 M3
14 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,087 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,694 M3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 24,483 m3
18 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,494 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,847 M2
20 Ốp đá chẻ chân tường Theo thiết kế được phê duyệt 27,1 M2
21 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 7,744 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,408 100m2
23 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 53,68 M2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,186 100m2
26 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 102 M2
27 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,768 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,354 100m2
29 Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 16m, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,673 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,131 100m2
31 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 86,53 M2
32 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,39 M3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,278 100m2
34 Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 16m, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8 M3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,219 100m2
36 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 18,649 M3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,382 100m2
38 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 238,16 M2
39 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 16,619 M3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,077 100m2
41 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 207,74 M2
42 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 16,74 M2
43 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 16,74 M2
44 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được phê duyệt 16,74 M2
45 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,953 M3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,467 100m2
47 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 54,501 M2
48 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,312 M3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,64 100m2
50 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 109,34 M2
51 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 21,06 M2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,75 M2
53 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được phê duyệt 18,75 M2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,179 M3
55 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,448 100m2
56 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,08 M2
57 Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, sử dụng keo dán Theo thiết kế được phê duyệt 1,33 M2
58 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,94 M2
59 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,754 M3
60 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,276 100m2
61 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,476 M2
62 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 5,143 1000kg
63 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 10,378 1000kg
64 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 1000kg
65 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 1000kg
66 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,943 1000kg
67 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,366 1000kg
68 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,482 1000kg
69 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,163 1000kg
70 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,928 1000kg
71 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,356 1000kg
72 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,147 1000kg
73 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,756 1000kg
74 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 1000kg
75 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,639 1000kg
76 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,344 1000kg
77 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,365 1000kg
78 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,208 1000kg
79 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,365 1000kg
80 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,595 1000kg
81 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,277 1000kg
82 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,503 1000kg
83 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,179 1000kg
84 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 23,372 m3
85 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,09 M3
86 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
87 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,418 100m2
88 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,091 M3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 61,816 M2
90 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,39 M2
91 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,156 M3
92 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 100m2
93 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,347 100m2
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 63 Cái
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
97 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,158 M3
98 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 100m2
99 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 124,167 m3
101 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 3,307 100m2
102 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 106,294 M3
103 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,371 1000kg
104 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 230,82 M2
105 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 210,53 M2
106 Xây tường gạch không nung thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,219 M3
107 Lát đá Granit tự nhiên Theo thiết kế được phê duyệt 51,793 M2
108 Xây tường gạch không nung ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,195 M3
109 Xây tường gạch không nung ống8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,799 M3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 542,13 M2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 130,552 M2
112 Xây tường gạch không nung ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 44,771 M3
113 Xây tường gạch không nung ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,065 M3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 431,878 M2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 237,338 M2
116 Xây tường gạch không nung ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,767 M3
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,03 M2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,15 M2
119 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,943 M3
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 44,08 M2
121 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,086 m3
122 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,894 M3
123 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m2
124 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
125 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,43 M3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,88 M2
127 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm Theo thiết kế được phê duyệt 17,88 M2
128 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 130*400cm Theo thiết kế được phê duyệt 45,292 M2
129 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm Theo thiết kế được phê duyệt 19,193 M2
130 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,803 M3
131 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,135 M3
132 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 143,385 M2
133 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 M2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 111,5 M2
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,109 M2
136 Đắp phào kép, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 361,5 M
137 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 1.009,836 M2
138 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 1.390,582 M2
139 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.737,648 M2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 662,77 M2
141 Lợp mái ngói 13v/m2, cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,886 100m2
142 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,459 1000kg
143 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,459 1000kg
144 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,753 1000kg
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,753 1000kg
146 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 345,18 M2
147 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 76,405 M2
148 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 116,75 M2
149 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 11,8 M2
150 Cục hít chống va đập Theo thiết kế được phê duyệt 27 Cục
151 Lắp dựng hoa Inox cửa Theo thiết kế được phê duyệt 84,42 M2
152 Thi công đắp vữa quốc huy và sơn hoàn thiện Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
153 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 18,25 M2
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,272 100m
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 Cái
156 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 15 Cái
157 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 5,584 100m2
158 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,775 M2
159 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 18,56 M2
160 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 10,424 m3
161 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
162 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,012 M3
163 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,882 M3
164 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m2
165 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 M3
166 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
167 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 1000kg
168 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,201 M3
169 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 M3
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,82 M2
171 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,98 M2
172 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
C HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
2 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
3 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 53 Bộ
6 Lắp đặt đèn pha Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Theo thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 26 Cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được phê duyệt 55 Cái
16 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm Theo thiết kế được phê duyệt 121 Hộp
17 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 200*200mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 Hộp
18 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm Theo thiết kế được phê duyệt 95 Hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 667 M
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 222 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 124 M
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 41 Cái
23 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.328 M
24 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.796 M
25 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 408 M
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm Theo thiết kế được phê duyệt 54 M
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 55 M
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 M
29 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cọc
D HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,186 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 Lắp ðặt ống chuyển nhựa miệng bt nối bằng PP dn keo, ðk =27-21mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
11 Lắp ðặt ống chuyển nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ðk =60-34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 Lắp dặt chậu xí bệt + thùng nýớc liền Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
13 Lắp ðặt Lavabo không chân Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Lắp ðặt bể chứa nýớc bằng nhựa, dung tích bể 1.0m3 + chn + phao Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bể
15 Lắp ðặt máy bơm đài Loan 1HP Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
16 Lắp ðặt van PVC phi 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
17 Lắp ðặt hộp tole bảo vệ máy bơm (cả khóa) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 Lắp ðặt phễu thu 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
19 Lắp ðặt hộp giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
20 Lắp ðặt giỏ ðể giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
E HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 65M Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 70mm² Theo thiết kế được phê duyệt 26 M
4 Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm² Theo thiết kế được phê duyệt 58 M
5 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
6 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp điện trở Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
7 Mối hàn Cadwell Theo thiết kế được phê duyệt 6 Mối
8 Oc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
9 Đế gắn kim Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 Lắp đất cáp neo 4.0mm² Theo thiết kế được phê duyệt 48 M
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 m
12 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 m3
13 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 m3
F HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy Theo thiết kế được phê duyệt 40 Bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
4 Lắp đặt chuông điện Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 451 M
6 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 512 M
9 Bình CO2 8kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
10 Bình bột MFZ8 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
11 Nôi quy tiêu lênh chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
12 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
13 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 250*200mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
G HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ÐIỆN THOẠI)
1 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
3 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đơn Theo thiết kế được phê duyệt 28 Cái
5 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm Theo thiết kế được phê duyệt 28 Hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4*1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 645 M
7 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
9 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 300*400mm vào tường gạch Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 55 M
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4x8mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 55 M
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4*2mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 380 M
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 592 M
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
H HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,411 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,7 m3
3 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,7 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11,173 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,707 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,238 1000kg
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 9,031 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,903 100m2
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 1000kg
10 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,875 1000kg
11 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,289 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,395 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 1000kg
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,167 100m3
16 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 Theo thiết kế được phê duyệt 51,302 M3
17 Ván khuôn kim loại cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 2,11 100m2
18 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 2,04 100M2
19 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 8,381 100m
20 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 68 Mối
21 Phá dỡ bê tông cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,744 m3
22 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,57 1000kg
23 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 5,255 1000kg
24 Cung cấp thép bản nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,231 1000kg
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,231 1000kg
26 Cung cấp thép bản đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,449 1000kg
27 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,522 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,313 100m2
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,317 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,444 1000kg
31 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 1000kg
32 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 1000kg
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,44 M3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,271 100m2
35 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,201 1000kg
36 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,187 1000kg
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 1000kg
38 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,354 1000kg
39 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,95 M3
40 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,799 100m2
41 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 1000kg
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 1000kg
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 1000kg
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 1000kg
45 Bê tông sê nô đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,219 M3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,821 100m2
47 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 1000kg
48 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,453 M3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,057 100m2
50 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,854 1000kg
51 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 125,638 M2
52 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . Theo thiết kế được phê duyệt 199,085 M2
53 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 31,05 m3
54 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 100M2
55 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,75 M3
56 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,656 M3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 83,197 M2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 29,448 M2
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 10,519 m3
60 Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,554 M3
61 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,401 100m2
62 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,78 M2
63 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 1000kg
64 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,744 M3
65 Lót tấm nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,457 100M2
66 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,213 100m2
67 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,186 1000kg
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 89 Cái
69 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,625 M3
70 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,263 100M2
71 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
72 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,163 1000kg
73 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 2,009 1000kg
74 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 2,009 1000kg
75 Sơn sắt thép 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu màu ghi Theo thiết kế được phê duyệt 162,02 M2
76 Lắp đặt bulong neo Theo thiết kế được phê duyệt 32 Cái
77 Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 3,796 100m2
78 Bê tông lam xiên, lam ngang, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,657 M3
79 Ván khuôn gỗ lam xiên, lam ngang Theo thiết kế được phê duyệt 0,629 100m2
80 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,294 1000kg
81 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,402 M3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 182,24 M2
83 Đắp đất nền Theo thiết kế được phê duyệt 224,443 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,953 M3
85 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,387 M3
86 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,312 M3
87 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,631 M3
88 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,489 M3
89 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 M3
90 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,12 M3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 249,752 M2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 273,682 M2
93 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 110,36 M2
94 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 105,66 M2
95 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 147,156 M2
96 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 171,735 M2
97 Làm trần nhựa 600x600 + khung nổi (Nhân công tính trong vật tư) Theo thiết kế được phê duyệt 393,89 M2
98 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 29,4 M
99 Đắp chỉ thành sê nô, diềm mái, chân tường Theo thiết kế được phê duyệt 204,3 M
100 Đắp chỉ nước đáy sê nô Theo thiết kế được phê duyệt 102,7 M
101 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Theo thiết kế được phê duyệt 5,47 10m
102 Trãi vải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông nền Theo thiết kế được phê duyệt 4,502 100m2
103 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 42,062 M3
104 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám mặt Theo thiết kế được phê duyệt 450,245 M2
105 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 21,528 M2
106 Ốp Đá chẻ tự nhiên cắt theo quy cách 100x200 Theo thiết kế được phê duyệt 44,844 M2
107 Lát gạch Granit nhân tạo bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 37,79 M2
108 Láng Granitô lan can Theo thiết kế được phê duyệt 40 M2
109 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 27,86 M2
110 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 45,36 M2
111 Lắp dựng hoa nhôm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 45,36 M2
112 Lắp dựng vách ngăn di động (theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 51,625 M2
113 Lắp dựng lan can Inox ram dốc Theo thiết kế được phê duyệt 3 M2
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 308 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,246 100m
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 17 Cái
117 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 523,434 M2
118 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 513,256 M2
119 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 784,663 M2
120 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 252,027 M2
121 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 4,856 100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
3 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 44 Bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 17 Cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
15 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm Theo thiết kế được phê duyệt 26 Hộp
16 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 200*200mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
17 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm Theo thiết kế được phê duyệt 74 Hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 602 M
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 198 Cái
20 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.087 M
21 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 714 M
22 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 112 M
23 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 56 M
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm Theo thiết kế được phê duyệt 53 M
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 54 M
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 M
27 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cọc
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 19,958 m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m (L = 4.5m) - đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 100m
3 Đệm cát đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,808 m3
4 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,808 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,854 M3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,112 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 16,488 m3
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,768 M3
9 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,212 100m2
10 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,535 M2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 5,985 M2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 5,985 M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,392 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,243 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,061 M3
16 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,185 100m2
17 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,85 M2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 8,132 M2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 10,718 M2
20 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 M3
21 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
22 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,085 M2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1,373 M2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1,372 M2
25 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 M3
26 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
27 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,264 M2
28 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,3 M
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 2,34 M2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,215 M2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,215 M2
32 Quét 03 nước chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được phê duyệt 1,215 M2
33 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 M3
34 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
38 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 6,4 M2
39 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,669 M2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1,669 M2
42 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,011 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 72,428 M2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 72,428 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 86,773 M2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 86,775 M2
47 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,67 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,68 M2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 8,68 M2
50 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 M3
51 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 M3
52 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,33 M2
53 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 3,793 m3
54 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,989 M3
55 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 13,538 M2
56 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 6,368 M2
57 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 39,113 M2
58 Cung cấp xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 1000kg
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 1000kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 8,16 M2
61 Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,272 100m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 7 M2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 3,57 M2
64 Lắp dựng vách nhôm, trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 M2
65 Làm trần nhựa + khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 17,28 M2
66 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 20,164 m3
67 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,324 M3
68 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,651 M3
69 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,504 M3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,84 M2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,74 M2
72 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,283 M3
73 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 M3
74 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 100m2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,299 M3
76 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
77 Bê tông hồ nước đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 M3
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,125 M2
79 Quét 3 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 6,188 M2
80 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,616 M3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,34 M2
82 Quét 3 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 17,01 M2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,61 M2
84 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,034 M2
85 kẽ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 8,24 10m
86 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
87 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 1000kg
88 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 1000kg
89 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,131 1000kg
90 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,113 1000kg
91 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,189 1000kg
92 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 1000kg
93 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 1000kg
94 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,114 1000kg
95 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 1000kg
96 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 1000kg
97 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,748 100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
3 Lắp đặt mặt 3 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
5 Lắp đặt dây CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 80 M
6 Lắp đặt dây CV 2.5mm3 Theo thiết kế được phê duyệt 35 M
7 Ong polycarbonate phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
8 Hộp âm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
9 Rắc sứ Theo thiết kế được phê duyệt 2 Sứ
10 Cột đầu hồi thép V50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cây
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,122 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,217 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
16 Lắp đặt ống chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
17 Lắp đặt ống chuyển miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
22 Lắp đặt máy bơm 1HP (cả rơle tự ngắt) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
23 Lắp đặt van PVC Þ 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
24 Lắp đặt van PVC Þ 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
26 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
M HỒ NƯỚC 23M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,364 100m3
2 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,219 m3
3 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 9,986 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,219 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,373 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,168 M3
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,552 M3
9 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m2
10 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,75 M3
11 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,555 100m2
12 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,707 M3
13 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
16 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,539 1000kg
17 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 1000kg
18 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 1000kg
19 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,052 M3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 58,64 M2
21 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 58,4 M2
22 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,8 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 31,16 M2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 8,28 M2
25 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 8,28 M2
26 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được phê duyệt 48,604 M2
27 Lắp băng cản nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
N SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ
1 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 11,383 100M2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 91,064 M3
3 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,527 1000kg
4 Lăn nhám mặt nền Theo thiết kế được phê duyệt 11,383 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 Theo thiết kế được phê duyệt 117,214 10m
6 Bê tông lót tường chắn đất đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,94 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 100m2
8 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,41 M3
9 Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,5 M2
O CỘT CỜ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m3
2 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 19,749 M3
3 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,296 M3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,666 M2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 9,666 M2
7 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 2,938 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,63 M2
9 Láng Granitô nền sàn Theo thiết kế được phê duyệt 7,63 M2
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,429 M3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,875 M3
12 Láng Granitô nền sàn Theo thiết kế được phê duyệt 6,27 M2
13 Cung cấp cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 1000kg
14 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 1000kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,845 M2
16 Lắp dựng inox ống D.90x1,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M
17 Lắp dựng inox ống D.60x1,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,5 M
18 Lắp dựng inox ống D.49x1,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,1 M
19 Lắp dựng inox ống D.42x1,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 M
20 Lắp quả cầu inox D.100 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
21 Lắp ròng rọc D.50 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
P SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,698 100m3
2 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 Theo thiết kế được phê duyệt 3,698 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km Theo thiết kế được phê duyệt 16,907 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9 Theo thiết kế được phê duyệt 16,907 100m3
Q PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ tấm tôn Theo thiết kế được phê duyệt 1,481 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 208,8 m2
3 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 1,345 100m2
4 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo thiết kế được phê duyệt 0,735 1000Kg
5 Tháo dỡ xà gồ,li tô, cầu phong gỗ, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 5,174 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 9,214 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 29,572 m3
8 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 21,06 m3
9 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính Theo thiết kế được phê duyệt 49,86 m2
10 Tháo dỡ cửa gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 60,875 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Theo thiết kế được phê duyệt 131,161 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 35,068 m3
13 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 6,746 100m2
R CHI PHÍ THỬ TĨNH
1 Thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép 2 Tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->