Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thử tỉnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thử tỉnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:30:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,532,976,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,763 | M3 |
| 2 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,719 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,175 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,666 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 136 | Mối |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,154 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,154 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,42 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,72 | M3 |
| 14 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,694 | M3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,483 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,494 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,847 | M2 |
| 20 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,1 | M2 |
| 21 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,744 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,68 | M2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,186 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | M2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,768 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 16m, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,673 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,131 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,53 | M2 |
| 32 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,39 | M3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 16m, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | M3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,219 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,649 | M3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,382 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 238,16 | M2 |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,619 | M3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,077 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 207,74 | M2 |
| 42 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,74 | M2 |
| 43 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,74 | M2 |
| 44 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,74 | M2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,953 | M3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,467 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,501 | M2 |
| 48 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,312 | M3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,64 | 100m2 |
| 50 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,34 | M2 |
| 51 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,06 | M2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,75 | M2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,75 | M2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,179 | M3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 56 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,08 | M2 |
| 57 | Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | M2 |
| 58 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,94 | M2 |
| 59 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | M3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,476 | M2 |
| 62 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,143 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,378 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 1000kg |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 1000kg |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,943 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,366 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,482 | 1000kg |
| 69 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 1000kg |
| 70 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,928 | 1000kg |
| 71 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 1000kg |
| 72 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 1000kg |
| 73 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,756 | 1000kg |
| 74 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 1000kg |
| 75 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,639 | 1000kg |
| 76 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,344 | 1000kg |
| 77 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,365 | 1000kg |
| 78 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,208 | 1000kg |
| 79 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 1000kg |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,595 | 1000kg |
| 81 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | 1000kg |
| 82 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | 1000kg |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,179 | 1000kg |
| 84 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,372 | m3 |
| 85 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,09 | M3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 87 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 88 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,091 | M3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,816 | M2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,39 | M2 |
| 91 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,156 | M3 |
| 92 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 93 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | Cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 97 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,158 | M3 |
| 98 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,167 | m3 |
| 101 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,307 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,294 | M3 |
| 103 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,371 | 1000kg |
| 104 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 230,82 | M2 |
| 105 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 210,53 | M2 |
| 106 | Xây tường gạch không nung thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,219 | M3 |
| 107 | Lát đá Granit tự nhiên | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,793 | M2 |
| 108 | Xây tường gạch không nung ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,195 | M3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung ống8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,799 | M3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 542,13 | M2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,552 | M2 |
| 112 | Xây tường gạch không nung ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,771 | M3 |
| 113 | Xây tường gạch không nung ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,065 | M3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 431,878 | M2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 237,338 | M2 |
| 116 | Xây tường gạch không nung ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,767 | M3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,03 | M2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,15 | M2 |
| 119 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,943 | M3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,08 | M2 |
| 121 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,086 | m3 |
| 122 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,894 | M3 |
| 123 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 125 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,43 | M3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,88 | M2 |
| 127 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,88 | M2 |
| 128 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 130*400cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,292 | M2 |
| 129 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,193 | M2 |
| 130 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,803 | M3 |
| 131 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,135 | M3 |
| 132 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 143,385 | M2 |
| 133 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*23cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | M2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,5 | M2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,109 | M2 |
| 136 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 361,5 | M |
| 137 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.009,836 | M2 |
| 138 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.390,582 | M2 |
| 139 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.737,648 | M2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 662,77 | M2 |
| 141 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,886 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,459 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,459 | 1000kg |
| 144 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,753 | 1000kg |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,753 | 1000kg |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 345,18 | M2 |
| 147 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,405 | M2 |
| 148 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,75 | M2 |
| 149 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,8 | M2 |
| 150 | Cục hít chống va đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | Cục |
| 151 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,42 | M2 |
| 152 | Thi công đắp vữa quốc huy và sơn hoàn thiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 153 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,25 | M2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,272 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 157 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,584 | 100m2 |
| 158 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,775 | M2 |
| 159 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,56 | M2 |
| 160 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,424 | m3 |
| 161 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,012 | M3 |
| 163 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,882 | M3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | M3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 1000kg |
| 168 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,201 | M3 |
| 169 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | M3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,82 | M2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,98 | M2 |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| C | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 121 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 200*200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 667 | M |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 222 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 124 | M |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 41 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.328 | M |
| 24 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.796 | M |
| 25 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 408 | M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | M |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | M |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | M |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| D | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,186 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp ðặt ống chuyển nhựa miệng bt nối bằng PP dn keo, ðk =27-21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Lắp ðặt ống chuyển nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ðk =60-34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp dặt chậu xí bệt + thùng nýớc liền | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp ðặt Lavabo không chân | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp ðặt bể chứa nýớc bằng nhựa, dung tích bể 1.0m3 + chn + phao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bể |
| 15 | Lắp ðặt máy bơm đài Loan 1HP | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp ðặt van PVC phi 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp ðặt hộp tole bảo vệ máy bơm (cả khóa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp ðặt phễu thu 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp ðặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp ðặt giỏ ðể giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 65M | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 70mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | M |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 6 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp điện trở | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn Cadwell | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Mối |
| 8 | Oc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Đế gắn kim | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đất cáp neo 4.0mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | M |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 12 | Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| F | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 451 | M |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 512 | M |
| 9 | Bình CO2 8kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Bình bột MFZ8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Nôi quy tiêu lênh chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 250*200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| G | HẠNG MỤC TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ÐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4*1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 645 | M |
| 7 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 300*400mm vào tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | M |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4x8mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | M |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - loại dây 4*2mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 380 | M |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 592 | M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,173 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,707 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,238 | 1000kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,031 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,875 | 1000kg |
| 11 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,289 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,395 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 1000kg |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,302 | M3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,04 | 100M2 |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,381 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | Mối |
| 21 | Phá dỡ bê tông cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,57 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,255 | 1000kg |
| 24 | Cung cấp thép bản nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | 1000kg |
| 26 | Cung cấp thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,449 | 1000kg |
| 27 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,522 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,444 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 1000kg |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,44 | M3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,271 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,201 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,187 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,354 | 1000kg |
| 39 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,95 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 1000kg |
| 45 | Bê tông sê nô đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,219 | M3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 1000kg |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,453 | M3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,057 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,854 | 1000kg |
| 51 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,638 | M2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 199,085 | M2 |
| 53 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,05 | m3 |
| 54 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100M2 |
| 55 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,656 | M3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,197 | M2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,448 | M2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,519 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,554 | M3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,78 | M2 |
| 63 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 1000kg |
| 64 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,744 | M3 |
| 65 | Lót tấm nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,457 | 100M2 |
| 66 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 1000kg |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 89 | Cái |
| 69 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,625 | M3 |
| 70 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,263 | 100M2 |
| 71 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 1000kg |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,009 | 1000kg |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,009 | 1000kg |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu màu ghi | Theo thiết kế được phê duyệt | 162,02 | M2 |
| 76 | Lắp đặt bulong neo | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,796 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lam xiên, lam ngang, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,657 | M3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lam xiên, lam ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 1000kg |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,402 | M3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,24 | M2 |
| 83 | Đắp đất nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 224,443 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,953 | M3 |
| 85 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,387 | M3 |
| 86 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,312 | M3 |
| 87 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,631 | M3 |
| 88 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,489 | M3 |
| 89 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | M3 |
| 90 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,12 | M3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 249,752 | M2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 273,682 | M2 |
| 93 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,36 | M2 |
| 94 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,66 | M2 |
| 95 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,156 | M2 |
| 96 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 171,735 | M2 |
| 97 | Làm trần nhựa 600x600 + khung nổi (Nhân công tính trong vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 393,89 | M2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,4 | M |
| 99 | Đắp chỉ thành sê nô, diềm mái, chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 204,3 | M |
| 100 | Đắp chỉ nước đáy sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,7 | M |
| 101 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,47 | 10m |
| 102 | Trãi vải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,502 | 100m2 |
| 103 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,062 | M3 |
| 104 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 450,245 | M2 |
| 105 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,528 | M2 |
| 106 | Ốp Đá chẻ tự nhiên cắt theo quy cách 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,844 | M2 |
| 107 | Lát gạch Granit nhân tạo bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,79 | M2 |
| 108 | Láng Granitô lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,86 | M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,36 | M2 |
| 111 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,36 | M2 |
| 112 | Lắp dựng vách ngăn di động (theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,625 | M2 |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | M2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 308 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,246 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 117 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 523,434 | M2 |
| 118 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 513,256 | M2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 784,663 | M2 |
| 120 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,027 | M2 |
| 121 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,856 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 200*200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 602 | M |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 198 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.087 | M |
| 21 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 714 | M |
| 22 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | M |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | M |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | M |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | M |
| 27 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,958 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m (L = 4.5m) - đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,854 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,488 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,535 | M2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,985 | M2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,985 | M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,392 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,061 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,85 | M2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,132 | M2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,718 | M2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,085 | M2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,373 | M2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,372 | M2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,264 | M2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | M |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,34 | M2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | M2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | M2 |
| 32 | Quét 03 nước chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | M2 |
| 33 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | M2 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,669 | M2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,669 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,011 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,428 | M2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,428 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,773 | M2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,775 | M2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,67 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,68 | M2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,68 | M2 |
| 50 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | M3 |
| 52 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | M2 |
| 53 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,793 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,989 | M3 |
| 55 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,538 | M2 |
| 56 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,368 | M2 |
| 57 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,113 | M2 |
| 58 | Cung cấp xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 1000kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 1000kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,16 | M2 |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,57 | M2 |
| 64 | Lắp dựng vách nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | M2 |
| 65 | Làm trần nhựa + khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | M2 |
| 66 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,164 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,324 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,651 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | M3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,84 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,74 | M2 |
| 72 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,283 | M3 |
| 73 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | M3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,299 | M3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Bê tông hồ nước đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | M3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,125 | M2 |
| 79 | Quét 3 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,188 | M2 |
| 80 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,616 | M3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,34 | M2 |
| 82 | Quét 3 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,01 | M2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,61 | M2 |
| 84 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,034 | M2 |
| 85 | kẽ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,24 | 10m |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 88 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 1000kg |
| 89 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 1000kg |
| 90 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 1000kg |
| 91 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 1000kg |
| 92 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 1000kg |
| 93 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 1000kg |
| 94 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 1000kg |
| 95 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 1000kg |
| 96 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 1000kg |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,748 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | M |
| 6 | Lắp đặt dây CV 2.5mm3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | M |
| 7 | Ong polycarbonate phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 8 | Hộp âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 9 | Rắc sứ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Sứ |
| 10 | Cột đầu hồi thép V50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cây |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống chuyển miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm 1HP (cả rơle tự ngắt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt van PVC Þ 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van PVC Þ 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| M | HỒ NƯỚC 23M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,219 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,986 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,219 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,373 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,168 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,552 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,707 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,539 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,64 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,4 | M2 |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,8 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,16 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,28 | M2 |
| 25 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,28 | M2 |
| 26 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,604 | M2 |
| 27 | Lắp băng cản nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| N | SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,383 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,064 | M3 |
| 3 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,527 | 1000kg |
| 4 | Lăn nhám mặt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,383 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,214 | 10m |
| 6 | Bê tông lót tường chắn đất đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,94 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,41 | M3 |
| 9 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,5 | M2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,749 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,296 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,666 | M2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,666 | M2 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,938 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,63 | M2 |
| 9 | Láng Granitô nền sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,63 | M2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,429 | M3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,875 | M3 |
| 12 | Láng Granitô nền sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,27 | M2 |
| 13 | Cung cấp cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 1000kg |
| 14 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 1000kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,845 | M2 |
| 16 | Lắp dựng inox ống D.90x1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | M |
| 17 | Lắp dựng inox ống D.60x1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | M |
| 18 | Lắp dựng inox ống D.49x1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1 | M |
| 19 | Lắp dựng inox ống D.42x1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | M |
| 20 | Lắp quả cầu inox D.100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp ròng rọc D.50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| P | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,698 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,907 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,907 | 100m3 |
| Q | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,481 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 208,8 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | 1000Kg |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ,li tô, cầu phong gỗ, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,174 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,572 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,06 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,86 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,875 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 131,161 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,068 | m3 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,746 | 100m2 |
| R | CHI PHÍ THỬ TĨNH | |||
| 1 | Thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép | 2 | Tim | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi