Gói thầu: Trường THCS Bắc Hòa - 2 phòng chức năng + 1 phòng đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường THCS Bắc Hòa - 2 phòng chức năng + 1 phòng đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:10:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,3143 | 100m2 |
| 2 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo HSMT | 5,7531 | m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,4875 | 100m |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,3101 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,7685 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,7685 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 7,4225 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,3337 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,6126 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,8388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 13,7729 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,625 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 10,1746 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,0332 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,1328 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,734 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,544 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 1,4795 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa nilong | Theo HSMT | 2,2565 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 18,0522 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,1868 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,2762 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0833 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,5793 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,2998 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0568 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 1,5242 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 1,0647 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,2818 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,0369 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,5069 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,1549 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,2603 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,8076 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,4127 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,413 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo HSMT | 0,4443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 0,444 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo HSMT | 13,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo HSMT | 34,56 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 124,51 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 285,705 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 31,4 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 25,16 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 61,375 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 176,5762 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo HSMT | 141,82 | m |
| 52 | Trát lõm chỉ tường trang trí | Theo HSMT | 6 | công |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 62,789 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 22,229 | m2 |
| 55 | Công tác ốp tường đá chẻ gạch 100x200mm | Theo HSMT | 32,41 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm | Theo HSMT | 12,6 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 39,19 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,5 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo HSMT | 19,02 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 202,36 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HSMT | 116,91 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HSMT | 244,08 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 220,5416 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 116,91 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 244,08 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 220,542 | m2 |
| 67 | Lắp dựng tấm trần Prima khung nhôm sơn tỉnh điện dày 3,5 ly (NC+VL) | Theo HSMT | 161,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng tấm trần tôn sóng vuông nhuyễn dày 0,35 ly (NC+VL) | Theo HSMT | 34,96 | m2 |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,2486 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,1296 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,0159 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,6546 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,285 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Theo HSMT | 33,2605 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,2836 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 3,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HSMT | 0,602 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 4.5KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 4.5KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA | Theo HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -36W-220V chóa nhôm tán xạ | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight 11W-220V hiệu suất sáng =>75(lm/W) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện MCB | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + vặn điều tốc | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp 2 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm âm đôi 3 cực 16A | Theo HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẩn CV 16mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D20mm | Theo HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D25mm | Theo HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo HSMT | 15 | hộp |
| 17 | Hộp tròn âm các loại | Theo HSMT | 15 | hộp |
| 18 | lắp đặt ống nối trơn các loại | Theo HSMT | 30 | cái |
| 19 | Vật tư khác đủ để thi công ( vis các loại, băng keo, tắt kê,…..) | Theo HSMT | 1 | đồng |
| E | 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,288 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 4,3716 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4372 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,456 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,3516 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,026 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,4164 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa nilong | Theo HSMT | 1,6842 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 18,05 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 180,5 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0131 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0663 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1145 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,3293 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0468 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0169 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0499 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSMT | 0,6249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 0,581 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSMT | 0,2325 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSMT | 0,233 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,639 | tấn |
| 32 | Bu lông D=12 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,639 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 2,812 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất giằng thép kéo lưới B.40 | Theo HSMT | 0,6829 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép kéo lưới B.40 | Theo HSMT | 0,683 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo HSMT | 117,024 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 54,052 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi