Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV Sơn La Tuần Giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV Sơn La Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:51:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,173,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Dây chống sét TK50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Khóa dây chống sét TK50 NS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chống rung dây chống sét CR2-9 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bát cách điện néo dây dẫn U120BP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2.280 | bát |
| 5 | Tiếp địa cột thép RS2-E | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3808 | tấn |
| 6 | Bột GEM | Mục II, Chương V, E-HSMT | 350 | bao |
| B | Phần lắp đặt tiếp địa và vận chuyển thủ công | |||
| C | Đào rãnh, lấp đất tiếp địa (Tiếp địa cột thép 7 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 168 | m3 |
| D | Lắp đặt, bổ sung tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,808 | 100kg |
| E | Vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*1,5=150m (cả phần dây dẫn thu hồi) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cách điện bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*1,5=150m (cả phần cách điện thu hồi) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,152 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*1,5=150m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3808 | tấn |
| 4 | Vận chuyển nước bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*1,5=150m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,625 | tấn |
| F | Phần lắp đặt mới, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi khóa dây chống sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chống rung chống sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 228 | chuỗi |
| 5 | Thay dây chống sét TK50 (bao gồm công tác lắp ống nối ép) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3 | km |
| 6 | Thay khóa dây chống sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống rung chống sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 228 | chuỗi |
| G | Phần thí nghiệm tiếp địa, cách điện | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (bát 101 trở đi) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2.180 | bát |
| H | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện và vật tư thu hồi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi