Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:57:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6444 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2616 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây bó nền, rãnh XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,35 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4475 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 9 | Đất sét dẻo không thấm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 10 | ống nhựa PVC D=11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | ống thép D=30cm dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5622 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5555 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5745 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5745 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5745 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7222 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m tính 50%KL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3536 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3687 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8827 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0485 | 100m2 |
| 3 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.018,39 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9424 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 2 | Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 13 | Xúc đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi