Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375153-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo nhà hội trường
Số hiệu KHLCNT 20200357438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bổ sung từ hoạt động có thu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 11:53:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,89 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,774 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,226 m2
4 Phá dỡ bậc lát đá granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6525 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8528 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4225 m3
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,1284 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5511 m2
10 Phá lớp vữa đáy và thành trong seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,98 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0219 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0219 đ/m3
13 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Tháo dỡ quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường điện cũ, vận chuyển toàn bộ hệ thống cửa, điều hòa, quạt ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
B Phần cải tạo
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1153 100m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2165 100m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5208 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3368 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9375 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2784 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2159 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3296 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8403 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6688 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5546 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9232 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8329 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0745 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9579 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4715 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,9942 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2132 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5511 m2
47 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,98 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,98 m2
49 Đầm nền cũ bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,2 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5495 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m2
52 Lát gạch thảm 6 viên 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6461 m2
54 Lát sân khấu bằng sàn gỗ kích thước (8*194*1286) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
56 Tấm ốp tường nhựa wpvc Việt Pháp 9*135.5mm hoặc tương đương mặt trước cánh gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
57 Nẹp góc gỗ nhựa wpvc Việt Pháp 30*50mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 md
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,412 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.561,165 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,58 m2
61 Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,5 m2
62 Phào thạch cao khổ 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 md
63 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
64 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 m2
65 Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 GCLD Khuôn cửa gỗ, kích thước 60x250, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
67 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
68 Cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,395 m2
69 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Cremon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Khóa cửa đi tay nắm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
73 Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,334 m2
74 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7475 m2
75 Lan can cầu thang, tay vịn, lan can sắt (bao gồm cả sơn, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 md
76 GCLD bán mái ( đồng bộ cả cột, xà gồ, mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,913 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7475 m2
79 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0739 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,07 m2
81 Tủ điện (tủ 2 lớp cánh 1200x800x350 dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
82 MCCB 3P-200A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 MCCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
86 MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Ampe kế 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Vôn kế +chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Thanh cái đồng 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Chuông điện dạng đĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Máng đèn TUÝP LED INOX phản quang âm trần 1,2m + 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
95 Máng đèn TUÝP LED INOX phản quang âm trần 1,2m + 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
96 Đèn LED ốp trần D300 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
97 Quạt trần + hộp số tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Quạt treo tường tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Công tắc đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Công tắc ba âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Công tắc bốn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Công tắc năm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
104 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục, loại treo tường 24000BTU tận dụng (thiết bị điều hòa của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
105 CU/PVC/PVC 4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
106 CU/PVC/PVC 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 CU/PVC/PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m
109 CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
110 CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
111 Cáp đồng trục 5C-FB (đi camera) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
112 Dây loa supra 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
113 E 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
114 E 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
115 E 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
116 E 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
117 PVC chống cháy D25- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 m
118 PVC chống cháy D20- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 m
119 PVC chống cháy D15- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
120 PVC chống cháy D15- đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
121 Thang cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
122 Nắp tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
123 Ống đồng D9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
124 Bọc bảo ôn D12.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
125 Sản xuất, lắp dựng camera hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Đầu ghi hình 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
127 Tủ điện 2 lớp 600x500x350, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
128 MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
130 Biến dòng 60/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
131 Cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Ampe kế 60/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Vol kế + chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Thanh cái đồng 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Đèn tuyp gắn tường 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Đèn LED ốp trần D300 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
138 Đèn LED ốp trần D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Quạt hút mùi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 CU/PVC/PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
144 CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
145 CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
146 E 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
147 E 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
148 E 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
149 PVC chống cháy D40- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
150 PVC chống cháy D20- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
151 PVC chống cháy D15- đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
152 PVC chống cháy D15- đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
153 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
154 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
156 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
157 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
158 Dây tiếp địa M35 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
159 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
160 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bình
161 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
162 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
163 Ống PPR D32 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
164 Ống PPR D25 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
165 Tê PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
166 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
169 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
170 Nối thẳng ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
175 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
176 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
177 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
178 Côn 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Tê chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
181 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
184 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
186 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Phễu thoát sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
193 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
194 Téc nước 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Bơm sinh hoạt Q=2m3/H; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Rọ hút crefin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
201 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
202 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8875 m3
203 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m2
204 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m2
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
206 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->