Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo nhà hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bổ sung từ hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:53:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,774 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,226 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc lát đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6525 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4225 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,1284 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5511 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa đáy và thành trong seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0219 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0219 | đ/m3 |
| 13 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường điện cũ, vận chuyển toàn bộ hệ thống cửa, điều hòa, quạt ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1153 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2165 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9375 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2784 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2159 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8403 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6688 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9232 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8329 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0745 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9579 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4715 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9942 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,2132 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5511 | m2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | m2 |
| 49 | Đầm nền cũ bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,2 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5495 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| 52 | Lát gạch thảm 6 viên 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6461 | m2 |
| 54 | Lát sân khấu bằng sàn gỗ kích thước (8*194*1286) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 56 | Tấm ốp tường nhựa wpvc Việt Pháp 9*135.5mm hoặc tương đương mặt trước cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 57 | Nẹp góc gỗ nhựa wpvc Việt Pháp 30*50mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | md |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,412 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,165 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,58 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,5 | m2 |
| 62 | Phào thạch cao khổ 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 63 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | m2 |
| 65 | Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | GCLD Khuôn cửa gỗ, kích thước 60x250, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 67 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 68 | Cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 69 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Khóa cửa đi tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,334 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7475 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang, tay vịn, lan can sắt (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | md |
| 76 | GCLD bán mái ( đồng bộ cả cột, xà gồ, mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,913 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7475 | m2 |
| 79 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,07 | m2 | |
| 81 | Tủ điện (tủ 2 lớp cánh 1200x800x350 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Ampe kế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Vôn kế +chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Chuông điện dạng đĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Máng đèn TUÝP LED INOX phản quang âm trần 1,2m + 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 95 | Máng đèn TUÝP LED INOX phản quang âm trần 1,2m + 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 96 | Đèn LED ốp trần D300 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 97 | Quạt trần + hộp số tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Quạt treo tường tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc ba âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Công tắc bốn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tắc năm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục, loại treo tường 24000BTU tận dụng (thiết bị điều hòa của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 105 | CU/PVC/PVC 4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | CU/PVC/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 108 | CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 109 | CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 110 | CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 111 | Cáp đồng trục 5C-FB (đi camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 112 | Dây loa supra 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 113 | E 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 114 | E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 115 | E 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 116 | E 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 117 | PVC chống cháy D25- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m |
| 118 | PVC chống cháy D20- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | m |
| 119 | PVC chống cháy D15- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 120 | PVC chống cháy D15- đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 121 | Thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 122 | Nắp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 123 | Ống đồng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 124 | Bọc bảo ôn D12.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng camera hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 127 | Tủ điện 2 lớp 600x500x350, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 128 | MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Biến dòng 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Ampe kế 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Vol kế + chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Đèn tuyp gắn tường 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Đèn LED ốp trần D300 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Đèn LED ốp trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Quạt hút mùi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | CU/PVC/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 145 | CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 146 | E 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 147 | E 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 148 | E 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 149 | PVC chống cháy D40- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 150 | PVC chống cháy D20- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 151 | PVC chống cháy D15- đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 152 | PVC chống cháy D15- đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 153 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 154 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 156 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 158 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 162 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 163 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 165 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 169 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 170 | Nối thẳng ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 177 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 178 | Côn 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 193 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Téc nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/H; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Rọ hút crefin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | m2 |
| 204 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | m2 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| 206 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi