Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401950-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200336910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:06:00 đến ngày 2020-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐÃ BAO GỒM 5% NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
C HẠNG MỤC: TUYẾN A1-A15
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,98 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,03 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0097 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0157 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
12 Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
14 Ván khuôn gỗ mố đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 100m2
15 Bê tông mố đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,986 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 cặp bích
20 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,145 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0624 100m3
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
24 Cáp lụa D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,64 kg
25 Bu lông chữ U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đầu nối bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cặp bích
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,99 m3
28 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,50T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
30 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,50T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN A15-A167
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
3 Ván khuôn gỗ mố đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
4 Bê tông mố đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
6 Lắp đặt đầu nối gắn bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,099 100m
8 Lắp đặt Chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
9 Lắp bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 176,5 cặp bích
10 Lắp đặt tê thép ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0188 100m3
13 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0462 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,79 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0354 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,272 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, D200x110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
22 Lắp đặt đầu nối bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cặp bích
26 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cặp bích
27 Lắp đặt van thép, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m3
30 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0883 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,28 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Lắp đặt van thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
38 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Lắp đặt đầu nối bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
40 Lắp bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cặp bích
41 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0402 100m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 100m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 tấn
47 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đai khởi thuỷ, D200x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
50 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
51 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
52 ống PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m
53 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,145 100m3
54 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0624 100m3
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
57 Cáp lụa D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,016 kg
58 Bu lông chữ U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
59 Lắp đầu nối bích thép, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cặp bích
60 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
61 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
63 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0038 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0071 tấn
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8736 100m3
69 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9702 100m3
70 Đắp đê, đập, kênh mương dung trọng gama <=1,65T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,694 100m3
71 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->