Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401701-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phan Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200359928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 15:49:00 đến ngày 2020-04-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,7644 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6209 100m3
3 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1316 100m3
4 ống thép D=30cm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 m
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,7412 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất; tính 65%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8449 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9565 100m3
8 Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,8968 100m3
9 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,8968 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8487 100m3
11 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8487 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2398 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9735 100m2
3 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.008,55 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 481,368 m3
5 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,9 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1689 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,63 m3
3 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,07 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,38 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,32 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,65 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1394 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,52 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2456 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 ống cống
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,68 m3
14 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1752 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0956 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6264 100m2
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0808 100m3
19 Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1267 100m3
20 Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1267 100m3
21 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5085 100m3
22 Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,65 m3
23 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6782 100m3
24 Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,536 m3
25 Phá đá hố móng cầu bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,565 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân mố, tường cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4775 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, tường cánh, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,85 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, tường cánh đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,83 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,346 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,28 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, giằng chống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1268 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan can, giằng chống đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3007 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu đường kính 10mm< d <=18 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4844 tấn
38 Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,77 m3
39 Xếp đá hộc đường đầu cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,8 m3
40 Đắp đất sau mố + tường cánh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (tính 70%KL sau tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5275 100m3
42 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4238 100m3
43 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4238 100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->