Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 5,6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 5,6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 19:08:00 đến ngày 2020-04-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,580,929,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 16 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 13 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, | 69,76 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 71,6079 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 29,3891 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát WC | 86,4321 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường, thủ công | 93,7125 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | 14,3662 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 6,0598 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,0598 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0598 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh tường cạo bỏ tường bị bong tróc | 178,0525 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,4178 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | 50,4178 | m3 | |
| 16 | Hút bể phốt hiện trạng | 17 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng | 4 | cái | |
| 18 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm, cm để cấy thép đổ bê tông bịt lỗ hộp kỹ thuật cũ | 0,774 | m3 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, cấy thép đổ bê tông bịt lỗ hộp kỹ thuật cũ, | 0,4071 | 100kg | |
| 20 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 3,54 | 1m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | 0,2412 | 1 m3 | |
| 22 | Lưới thép nền D6@200 | 95,0244 | m2 | |
| 23 | Lớp bê tông bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | 4,7512 | m3 | |
| 24 | Màng khò bitum | 95,0244 | 1m2 | |
| 25 | Quét lớp tạo dính primer | 95,0244 | 1m2 | |
| 26 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (ĐM 5kg xi măng/1m3 nước) | 95,0244 | m2 | |
| 27 | Đắp cát tôn nền WC | 14,2537 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 95,0244 | 1m2 | |
| 29 | Lát gạch 300x300mm | 95,0244 | 1m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,1287 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | 14,0229 | m2 | |
| 32 | Ốp tường gạch 600x300mm, vữa XM M75 | 153,645 | 1m2 | |
| 33 | Trần thả thạch cao chịu nước | 95,7744 | 1m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,63 | m2 | |
| 35 | Khoan rút lõi các vị trí thoát bệt, thoát sàn, khu giặt D90: | 32 | lỗ khoan | |
| 36 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2, để lắp dầm gia cố lỗ kỹ thuật | 6 | 1lỗ | |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, tạo hộp kỹ thuật mới | 2,4 | 1m | |
| 38 | Gia công dầm thép | 0,0918 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8747 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng dầm | 0,0918 | tấn | |
| 41 | Quét sika grout | 0,0189 | m3 | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 | 128,16 | m2 | |
| 43 | Cửa đi gỗ chò | 10,335 | m2 | |
| 44 | Khuôn cửa kép gỗ chò | 20,4 | m | |
| 45 | Nẹp cửa gỗ chò | 40,8 | m | |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 20,4 | m cấu kiện | |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,335 | m2 cấu kiện | |
| 48 | Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 49 | Vệ sinh cửa, khuôn cửa đi, cửa sổ khu WC | 72,186 | m2 | |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 33,04 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 33,04 | m2 | |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,457 | 1m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa | 42,28 | m2 cấu kiện | |
| 54 | Tháo dỡ tủ gỗ treo tường, bảng kính,... trong phòng | 15 | công | |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sơn sửa lại | 346,66 | m2 | |
| 56 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | 339,1 | m2 | |
| 57 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | 146,497 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 3,78 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ trần | 57,3624 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 12,4 | m | |
| 61 | Cửa đi gỗ chò | 7,56 | m2 | |
| 62 | Khuôn cửa gỗ chò | 12,4 | m | |
| 63 | Nẹp cửa gỗ chò | 30,8 | m | |
| 64 | Sửa ổ khóa hỏng | 1 | bộ | |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép cửa sắt | 18,54 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,54 | 1m2 | |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,373 | 1m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa | 354,22 | m2 cấu kiện | |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 12,4 | m cấu kiện | |
| 70 | Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương, thay khóa cửa 30% khóa cửa | 12,9 | bộ | |
| 71 | Cửa đi gỗ chò | 4,16 | m2 | |
| 72 | Khuôn cửa kép gỗ chò | 6,8 | m | |
| 73 | Nẹp cửa gỗ chò | 13,6 | m | |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 6,8 | m cấu kiện | |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,16 | m2 cấu kiện | |
| 76 | Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 77 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 126,7234 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 126,7234 | m2 | |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,16 | 1m2 | |
| 80 | Vệ sinh mái kính | 36,08 | m2 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,189 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | 0,189 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5608 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. | 0,1178 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0552 | tấn | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,9337 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | 277,465 | m2 | |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,7464 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 36,036 | m2 | |
| 90 | Trần thả tấm thạch cao | 57,3624 | 1m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 277,465 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | 277,465 | m2 | |
| 93 | Đánh bóng lại granitô cầu thang ( tính nhân công bằng 30% làm mới) | 58,24 | m2 | |
| 94 | Vệ sinh cửa nhôm kính | 92,16 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ trên mái xuống | 10 | công | |
| 96 | Vệ sinh bể nước, đục vữa xung quanh nắp bể, tháo dỡ tấm đan, tháo nước vệ sinh bể, lắp đặt tấm đan bể, miết vữa xi măng | 11,5 | công | |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,7874 | m2 | |
| 98 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 43,4764 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,7874 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 43,4764 | m2 | |
| 101 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | 2.242,9406 | m2 | |
| 102 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp trên trần | 254,3508 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 363,0815 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 68,9115 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 431,993 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.247,5622 | m2 | |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 94,0176 | m2 | |
| 108 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp ngoài nhà | 1.540,8544 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | 94,0176 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | 710,3594 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 710,3594 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 924,5126 | m2 | |
| 113 | Vệ sinh lan ban công sắt | 19,98 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lại lan can ban công sắt | 19,98 | m2 | |
| 115 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) | 181,719 | m2 | |
| 116 | Ốp phào nhựa | 467,42 | md | |
| 117 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 75,4656 | m2 | |
| 118 | Màng khò bitum | 75,4656 | 1m2 | |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 75,4656 | 1m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 13,41 | 100m2 | |
| 121 | Mua lắp đặt và tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công | 1.341 | m2 | |
| 122 | Tháo dỡ, thu gom thiết bị điện | 24 | công | |
| 123 | Tủ điện 600x400x250 ngoài trời | 1 | tủ | |
| 124 | Aptomat MCB 3P 20A 6kA | 3 | cái | |
| 125 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 126 | Nút ấn start/stop | 4 | bộ | |
| 127 | Công tắc 3 vị trí | 2 | cái | |
| 128 | Đèn báo | 6 | bộ | |
| 129 | Cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Rơ le | 6 | cái | |
| 131 | Contactor | 6 | bộ | |
| 132 | Cáp CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | 40 | m | |
| 133 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | 20 | m | |
| 134 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x1,5)mm2 | 20 | m | |
| 135 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 | 40 | m | |
| 136 | Ống luồn dây PVC D32 | 35 | m | |
| 137 | Đèn dowlight D110, led 7w | 60 | bộ | |
| 138 | Đèn panel 600x600mm, 36w âm trần | 21 | bộ | |
| 139 | Đèn huỳnh quang T5-28W-1.2m gắn tường | 4 | bộ | |
| 140 | Đèn ốp trần led 12W | 31 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn 600x600 âm trần (tận dụng đèn cũ) | 63 | bộ | |
| 142 | Quạt hút WC gắn tường max 25W-220V | 8 | cái | |
| 143 | Cảm biến chuyển động nối tiếp đèn | 28 | bộ | |
| 144 | Công tắc loại 1 chiều 2 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) | 63 | cái | |
| 145 | Công tắc loại đảo chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi 16A/220V | 260 | bộ | |
| 147 | Tủ điện tổng TĐT kt 1000x600x300 tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 148 | Aptomat MCCB-3P-200A-36kA | 1 | cái | |
| 149 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | |
| 150 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | 2 | cái | |
| 151 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | 2 | cái | |
| 152 | Aptomat MCB-3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 153 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | 2 | cái | |
| 154 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 155 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 156 | Đèn báo pha (Đ-X-V) | 3 | bộ | |
| 157 | Cầu chì 2A/220V | 3 | cái | |
| 158 | Đồng hồ đo ampe 0-250A | 3 | cái | |
| 159 | Biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 160 | Đồng hồ đo vol 0-500V | 1 | cái | |
| 161 | Chuyển mạch 4 vị trí | 1 | cái | |
| 162 | Hệ thanh cái đồng ICP=250A | 1 | hệ | |
| 163 | Tủ điện tầng 2,4- TĐT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 164 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | 2 | cái | |
| 165 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | 4 | cái | |
| 166 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | 4 | cái | |
| 167 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 168 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 169 | Hệ thanh cái đồng ICP=50A | 2 | hệ | |
| 170 | Tủ điện tầng 3- TDD2-KT 600x400x250- tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 171 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | |
| 172 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | 1 | cái | |
| 173 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | 2 | cái | |
| 174 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | 2 | cái | |
| 175 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 176 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 177 | Hệ thanh cái đồng ICP=100A | 1 | hệ | |
| 178 | Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 6 aptomat EM6PL | 27 | cái | |
| 179 | Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 24 aptomat EM24PL | 1 | cái | |
| 180 | Công tơ điện 3 pha 50 (100A) | 1 | cái | |
| 181 | Công tơ điện 1 pha 10 (40A) | 27 | cái | |
| 182 | Công tắc bình nóng lạnh WC-MCB 2P-20A-6kA+ đế nổi cho aptomat 2 cực | 8 | cái | |
| 183 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | 1 | cái | |
| 184 | Aptomat MCB-3P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 185 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | 27 | cái | |
| 186 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | 9 | cái | |
| 187 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 188 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 27 | cái | |
| 189 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 27 | cái | |
| 190 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 27 | cái | |
| 191 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | 10 | m | |
| 192 | Hộp nối cáp hạ thế và cầu đấu 4P 200A | 1 | bộ | |
| 193 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 20 | m | |
| 194 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | 20 | m | |
| 195 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 40 | m | |
| 196 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | 40 | m | |
| 197 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 800 | m | |
| 198 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế | 320 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 cấp cho ổ cắm, bình nóng lạnh | Theo thiết kế | 3.000 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 3.700 | m |
| 201 | Dây tiếp địa M70mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 202 | Dây nối đất CU/PVC 1x25Emm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 203 | Dây nối đất CU/PVC 1x16Emm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 204 | Dây nối đất CU/PVC 1x10Emm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 205 | Dây nối đất CU/PVC 1x4Emm2 | Theo thiết kế | 360 | m |
| 206 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 207 | Máng gen nhựa chống cháy 120x40mm | Theo thiết kế | 35 | m |
| 208 | Máng gen nhựa chống cháy 60x40mm | Theo thiết kế | 150 | m |
| 209 | Gen dẹt SP 24x14mm | Theo thiết kế | 146 | m |
| 210 | Gen dẹt SP 16x14mm | Theo thiết kế | 2.300 | m |
| 211 | Thang cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 12 | m |
| 212 | Ống PVC SP D40 | Theo thiết kế | 1 | m |
| 213 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu | Theo thiết kế | 800 | m |
| 214 | Tủ điện nhẹ tổng TĐN-Rack 12U chứa switch + patch panel | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 215 | Cáp video HDMI | Theo thiết kế | 3 | m |
| 216 | Ống SP 16x14 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 217 | Ống SP D63 | Theo thiết kế | 2 | m |
| 218 | Dây cáp quang 2FO nối 2 nhà | Theo thiết kế | 100 | m |
| 219 | Bộ converter quang điện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Hộp đấu nối camera 110x110x50 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 221 | Ống luồn cáp thông tin pvc d34 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 222 | Switch mang nguồn POE cho wifi tham khảo Dahua PFS4226-24ET-240 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 223 | Bộ phát wifi công suất cao tham khảo TpLink WR941HP, 3 anten 9dbi hoặc tương đương | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 224 | Camera IP có mắt hồng ngoại IR=15m, camera Speed Dome IP hồng ngoại tham khảo AVTECH AVM332P hoặc tương đương | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 225 | Đầu ghi camera IP-NVR 4 kênh Tham khảo KBVISION KH-6104N2 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 226 | Ổ cứng dữ liệu 4TB tham khảoWestern Digital Caviar Black 256MB Cache hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 227 | Màn hình quan sát 42' E-LED full HD tham khảo PANASONIC TH-42LF8W hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 228 | Bộ máy tính PC và phần mềm quản lý camera | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Tủ Trung tâm báo cháy theo vùng 5 kênh | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 230 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 231 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 232 | Đèn exit led 2w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 233 | Đèn sự cố 10w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 234 | Cáp tín hiệu 20P | Theo thiết kế | 10 | m |
| 235 | Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 236 | Dây nguồn CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 237 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế | 160 | m |
| 238 | Bình bột chữa cháy MFZL4, ABC 4kg | Theo thiết kế | 8 | chiếc |
| 239 | bình khí co2 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 240 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 241 | Ống nhựa UPVC class 2 D125 | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 242 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Theo thiết kế | 1,56 | 100m |
| 243 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 244 | Ống nhựa UPVC class 2 D75 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 245 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Theo thiết kế | 0,72 | 100m |
| 246 | Ống nhựa UPVC class 2 D42 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 247 | Côn thu D125x110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 248 | Côn thu D110x90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 249 | Côn thu D110x75 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 250 | Côn thu D110x60 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 251 | Côn thu D60x42 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 252 | Tê thu D110-60 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 253 | Cút chếch D125 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 254 | Cút chếch D110 | Theo thiết kế | 68 | cái |
| 255 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế | 75 | cái |
| 256 | Cút chếch D75 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 257 | Cút chếch D42 | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 258 | Cút vuông D42 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 259 | Y đều D125 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 260 | Y đều D110 | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 261 | Y đều D75 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 262 | Tê đều D125 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 263 | Tê đều D60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 264 | Măng sông D125 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 265 | Măng sông D110 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 266 | Măng sông D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 267 | Măng sông D75 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 268 | Măng sông D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 269 | Nút bịt D110 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 270 | Hố ga thoát sàn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Ống nhựa PPR D63 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 0,68 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 0,56 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 0,64 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 0,28 | 100m |
| 278 | Van cửa PPR D63 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 279 | Van cửa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Van cửa PPR D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 281 | Van cửa PPR D25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 282 | Nối ren ngoài D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 284 | Nối ren ngoài D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Nối ren ngoài D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 286 | Rắc co D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 287 | Rắc co D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 288 | Rắc co D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 289 | Tê thu D63x40 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 290 | Tê thu D63x25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 291 | Tê thu D50x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 292 | Tê thu D40x20 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 293 | Tê thu D32x20 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 294 | Tê thu D25x20 | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 295 | Tê đều D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Tê đều D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 297 | Tê đều D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 298 | Cút chếch D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 299 | Cút chếch D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Cút vuông D63 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 301 | Cút vuông D40 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 302 | Cút vuông D32 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 303 | Cút vuông D25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 304 | Cút vuông D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 305 | Côn thu D63x50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Côn thu D50x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Côn thu D40x32 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 308 | Côn thu D32x20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 309 | Côn thu D25x20 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 310 | Cút ren trong D25 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 311 | Cút ren trong D20 | Theo thiết kế | 105 | cái |
| 312 | Tê inox ren ngoài D15 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 313 | Măng sông D63 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 314 | Măng sông D40 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 315 | Măng sông D32 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 316 | Măng sông D25 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 317 | Măng sông D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 318 | Chậu rửa âm bàn tham khảo Inax AL-2216V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 31 | bộ |
| 319 | Vòi chậu rửa tham khảo Inax LFV-1111S hoặc tương đương | Theo thiết kế | 31 | bộ |
| 320 | Chậu xí bệt tham khảo Inax 117A+CW-S15VN hoặc tương đương | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| 321 | Vòi xịt xí tham khảo Inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 322 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 323 | Vòi liền sen tham khảo inax BFV-1203S-8C hoặc tương đương | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 324 | Chậu tiểu nam tham khảo Inax U-117V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 325 | Van xả nhấn INAX UF-8V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 326 | Phễu thu D90 + xi phông | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 327 | Phễu thu D75 + xi phông | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 328 | Chậu bếp công nghiệp | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 329 | Chậu bếp | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 330 | Bình tích áp 100L | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Bình nóng lạnh 50l | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 332 | Bình nóng lạnh 100l | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 334 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Vòi rửa bếp tham khảo Inax SFV-29 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 336 | Cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 337 | Bơm tăng áp Q= 8 m3/h; H = 15m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 338 | Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 7,8624 | m3 |
| 339 | Bê tông lót bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 340 | Ván khuôn bể tách mỡ | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 341 | Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 342 | Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 343 | Bê tông bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,6235 | m3 |
| 344 | Xây bể tách mỡ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 1,659 | m3 |
| 345 | Trát tường trong bể tách mỡ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1) | Theo thiết kế | 8 | m2 |
| 346 | Trát tường trong bể tách mỡ dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | Theo thiết kế | 8 | m2 |
| 347 | Láng nền, sàn bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 2 | m2 |
| 348 | Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) | Theo thiết kế | 4,9 | m3 |
| 349 | Nắp đậy bằng gang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 350 | Đắp đất nền móng bể tách mỡ | Theo thiết kế | 2,5304 | m3 |
| 351 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 5,332 | m3 |
| 352 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 5,332 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo thiết kế | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo thiết kế | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng | Theo thiết kế | 4 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Theo thiết kế | 26,4306 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế | 114,57 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 137,38 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế | 17,1855 | m3 |
| 12 | Vệ sinh và cạo bỏ một số vị trí tường bị bong rộp lớp sơn, lớp vôi | Theo thiết kế | 205,112 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 53,0626 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 53,0626 | m3 |
| 15 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo thiết kế | 17 | m3 |
| 16 | Lưới thép nền D6@200 | Theo thiết kế | 113,57 | m2 |
| 17 | Lớp bê tông bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,6785 | m3 |
| 18 | Màng khò bitum | Theo thiết kế | 132,61 | 1m2 |
| 19 | Quét primer | Theo thiết kế | 132,61 | 1m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (ĐM 5kg xi măng/1m3 nước) | Theo thiết kế | 113,57 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 113,57 | 1m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền WC | Theo thiết kế | 16,1855 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 113,57 | 1m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế | 4,0182 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 20,3404 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Theo thiết kế | 247,0875 | m2 |
| 27 | Tấm thạch cao trần thả chịu nước | Theo thiết kế | 113,57 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 139,9995 | m2 |
| 29 | Khoan rút lõi các vị trí thoát bệt, thoát sàn, khu giặt WC tầng 2,3,4 | Theo thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 30 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2, để lắp dầm gia cố lỗ kỹ thuật | Theo thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, tạo hộp kỹ thuật mới | Theo thiết kế | 2,4 | 1m |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,9104 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 35 | Quét sika grout | Theo thiết kế | 0,0194 | m3 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo thiết kế | 161,8434 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 72,5 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lại cửa đi, cửa sổ khu WC để sơn lại | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 39 | Vệ sinh lại khuôn cửa đi, cửa sổ khu WC để sơn lại | Theo thiết kế | 38,9 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 79,4 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa | Theo thiết kế | 40,5 | m2 cấu kiện |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế | 28,72 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 28,72 | 1m2 |
| 44 | Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 234,3 | m2 |
| 46 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Theo thiết kế | 230,9 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Theo thiết kế | 128 | m2 |
| 48 | Sơn lại cửa- 3 nước | Theo thiết kế | 358,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh cửa, sơn lại cửa | Theo thiết kế | 230,9 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa đi inox (tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương), thay khóa cửa 30% khóa cửa | Theo thiết kế | 10,2 | bộ |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo thiết kế | 2,4255 | m3 |
| 52 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Theo thiết kế | 12,98 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 8,2665 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 8,2665 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,7368 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,1537 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1303 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 9,702 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế | 2,2851 | m3 |
| 63 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế | 208,4574 | 1m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,04 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 71,192 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế | 195,3324 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 195,3324 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế | 254,836 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 254,836 | m2 |
| 70 | Cửa đi gỗ chò | Theo thiết kế | 21,87 | m2 |
| 71 | Cửa sổ gỗ chò | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa gỗ chò | Theo thiết kế | 58,7 | m |
| 73 | Nẹp cửa gỗ chò | Theo thiết kế | 76,4 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 58,7 | m cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 25,47 | m2 cấu kiện |
| 76 | Khóa cửa inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 77 | chốt cửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính làm mới, hệ profile Thái Việt hoặc profile Sparlee, phụ kiện Storos hoặc GQ hoặc tương đương | Theo thiết kế | 10,44 | m2 |
| 79 | Vệ sinh mài granitô cầu thang | Theo thiết kế | 58,24 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế | 79,36 | m2 |
| 81 | Phòng kỹ thuật đục lỗ kỹ thuật, trát trám vá miệng lỗ | Theo thiết kế | 3 | công |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ trên mái xuống | Theo thiết kế | 10 | công |
| 83 | Vệ sinh chống thấm hành lang, vệ sinh tum thang, vệ sinh mái, vệ sinh sê nô mái | Theo thiết kế | 10 | công |
| 84 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 143,3576 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 14,9 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Theo thiết kế | 2.291 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,9 | m2 |
| 88 | Vệ sinh, cạo bỏ một số vị trí lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế | 271,48 | m2 |
| 89 | Tấm thạch cao trần thả | Theo thiết kế | 143,3576 | 1m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 687,3 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 81,444 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 768,744 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.793,736 | m2 |
| 94 | Vệ sinh bề mặt và cạo bỏ tường bị bong rộp lớp vôi ve ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.238,9785 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo thiết kế | 116,4525 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 84,57 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 31,8825 | m2 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 1,7468 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 1,7468 | m3 |
| 100 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 1.355,431 | 1m2 |
| 101 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) | Theo thiết kế | 137,2176 | m2 |
| 102 | Ốp phào nhựa | Theo thiết kế | 321,7736 | md |
| 103 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 72,408 | m2 |
| 104 | Màng khò bitum | Theo thiết kế | 72,408 | 1m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 72,408 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 13,3668 | 100m2 |
| 107 | Mua lắp đặt và tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công | Theo thiết kế | 1.336,678 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ, thu gom hệ thống dây điện, thiết bị điện bị hỏng | Theo thiết kế | 24 | công |
| 109 | Tủ điện 600x400x250 ngoài trời | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 110 | Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Nút ấn start/stop | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Công tắc 3 vị trí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Đèn báo | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 115 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rơ le | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Contactor | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 118 | Cáp CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 119 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 120 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 121 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 122 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 123 | Đèn máng 600x600-T5-3x14W (bổ sung cho cangtin, P.giặt) | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 124 | Đèn dowlight D110, led 7w | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 125 | Đèn huỳnh quang T5-28W-1.2m gắn tường | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần led 12W | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 127 | Đèn gắn tường led 12W | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 128 | Quạt hút WC gắn tường max 25W-220V | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 129 | Công tắc bình nóng lạnh - MCB 2P 20A 6kA + đế nổi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Cảm biến chuyển động nối tiếp đèn | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 131 | Công tắc loại 1 chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Công tắc loại 1 chiều 2 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 133 | Công tắc loại đảo chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi 16A/220V | Theo thiết kế | 215 | bộ |
| 135 | Tủ điện tổng TĐT kt 1000x600x300 tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 136 | Aptomat MCCB-3P-250A-36kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCCB-3P-80A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCCB-3P-25A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCCB-3P-20A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Đèn báo pha (Đ-X-V) | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 148 | Cầu chì 2A/220V | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Đồng hồ đo ampe 0-300A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Biến dòng 250/5A | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 151 | Đồng hồ đo vol 0-500V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Chuyển mạch 4 vị trí | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Hệ thanh cái đồng ICP=200A | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| 154 | Tủ điện tầng 2,4- TĐT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 155 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Hệ thanh cái đồng ICP=50A | Theo thiết kế | 2 | hệ |
| 161 | Tủ điện tầng 3- TĐT2 KT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 162 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Hệ thanh cái đồng ICP=100A | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| 169 | Tủ điện phòng KT 800x600x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 170 | Aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Aptomat MCB-3P-32A-6kA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Aptomat MCB-3P-20A-6kA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Hệ thanh cái đồng ICP = 125A | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| 176 | Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 6 aptomat EM6PL | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 177 | Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 12 aptomat EM12PL | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 24 aptomat EM24PL | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Công tơ điện 3 pha 50 (100A) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Công tơ điện 1 pha 10 (40A) | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 181 | Cầu đấu bếp điện 2P-40A | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 182 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Aptomat MCB-3P-20A-6kA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 188 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 189 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 191 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 192 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 193 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 194 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 195 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 196 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 197 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 198 | Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế | 32 | m |
| 199 | Cáp CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Theo thiết kế | 45 | m |
| 200 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 201 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 202 | Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế | 650 | m |
| 203 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế | 440 | m |
| 204 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm, bình nóng lạnh | Theo thiết kế | 3.000 | m |
| 205 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 3.500 | m |
| 206 | Dây tiếp địa M70mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 207 | Dây nối đất CU/PVC 1x25Emm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 208 | Dây nối đất CU/PVC 1x16Emm2 | Theo thiết kế | 13 | m |
| 209 | Dây nối đất CU/PVC 1x10Emm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 210 | Dây nối đất CU/PVC 1x6Emm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 211 | Dây nối đất CU/PVC 1x4Emm2 | Theo thiết kế | 383 | m |
| 212 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 213 | Máng gen nhựa chống cháy 120x40mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 214 | Máng gen nhựa chống cháy 60x40mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 215 | Gen dẹt SP 24x14mm | Theo thiết kế | 300 | m |
| 216 | Gen dẹt SP 16x14mm | Theo thiết kế | 2.300 | m |
| 217 | Thang cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 12 | m |
| 218 | Ống PVC SP D40 | Theo thiết kế | 1 | m |
| 219 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu | Theo thiết kế | 800 | m |
| 220 | Tủ điện nhẹ tổng TĐN-Rack 12U chứa switch + patch panel | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 221 | Bộ converter quang điện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Hộp đấu nối camera 110x110x50 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 223 | Ống SP 16x14 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 224 | Ống SP D63 | Theo thiết kế | 2 | m |
| 225 | Ống luồn dây PVC D34 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 226 | Switch mang nguồn POE cho wifi tham khảo Dahua PFS4226-24ET-240 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 227 | Bộ phát wifi công suất cao tham khảo TpLink WR941HP, 3 anten 9dbi hoặc tương đương | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 228 | Camera IP có mắt hồng ngoại IR=15m, camera Speed Dome IP hồng ngoại tham khảo AVTECH AVM332P hoặc tương đương | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 229 | Đầu ghi camera IP-NVR 4 kênh tham khảo KBVISION KH-6104N2 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 230 | Ổ cứng dữ liệu 4TB tham khảo Western Digital Caviar Black 256MB Cache hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 231 | Màn hình quan sát 42' E-LED full HD tham khảo PANASONIC TH-42LF8W hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 232 | Bộ máy tính PC và phần mềm quản lý camera | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 233 | Tủ Trung tâm báo cháy theo vùng 5 kênh | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 234 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 235 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 236 | Đèn exit led 2w | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 237 | Đèn sự cố 10w | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 238 | Cáp tín hiệu 20P | Theo thiết kế | 10 | m |
| 239 | Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 240 | Dây nguồn CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 480 | m |
| 241 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 242 | Bình bột chữa cháy MFZL4, ABC 4kg | Theo thiết kế | 8 | chiếc |
| 243 | bình khí co2 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 244 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 245 | Ống nhựa UPVC class 2 D125 | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 246 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Theo thiết kế | 1,6 | 100m |
| 247 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 248 | Ống nhựa UPVC class 2 D75 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 249 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Theo thiết kế | 0,68 | 100m |
| 250 | Ống nhựa UPVC class 2 D42 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 251 | Côn thu D125x110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 252 | Côn thu D110x90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 253 | Côn thu D110x60 | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 254 | Côn thu D110x75 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 255 | Côn thu D60x42 | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 256 | Tê thu D110-60 | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 257 | Cút chếch D125 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 258 | Cút chếch D110 | Theo thiết kế | 70 | cái |
| 259 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế | 70 | cái |
| 260 | Cút chếch D75 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 261 | Cút chếch D42 | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 262 | Cút vuông D60 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 263 | Cút vuông D42 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 264 | Y đều D125 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Y đều D110 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 266 | Y đều D75 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 267 | Tê đều D125 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 268 | Tê đều D60 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 269 | Măng sông D125 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 270 | Măng sông D110 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 271 | Măng sông D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Măng sông D75 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 273 | Măng sông D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 274 | Nút bịt D110 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 275 | Nút bịt D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Hố ga thoát sàn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Ống nhựa PPR D63 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 280 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 0,64 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 0,72 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PPR D25 cấp nước nóng | Theo thiết kế | 0,28 | 100m |
| 284 | Van cửa PPR D63 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 285 | Van cửa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 286 | Van cửa PPR D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 287 | Van cửa PPR D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 288 | Van cửa PPR D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 289 | Nối ren ngoài D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 291 | Nối ren ngoài D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 292 | Nối ren ngoài D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Rắc co D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 294 | Rắc co D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 295 | Rắc co D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 296 | Tê thu D63x40 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 297 | Tê thu D63x25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 298 | Tê thu D50x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 299 | Tê thu D32x20 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 300 | Tê thu D25x20 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 301 | Tê đều D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Tê đều D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 303 | Tê đều D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 304 | Cút chếch D63 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Cút chếch D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Cút vuông D63 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Cút vuông D40 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 308 | Cút vuông D32 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 309 | Cút vuông D25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 310 | Cút vuông D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 311 | Côn thu D63x50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Côn thu D50x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Côn thu D40x32 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 314 | Côn thu D32x20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 315 | Côn thu D25x20 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 316 | Cút ren trong D25 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 317 | Tê thu ren trong D25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 318 | Cút ren trong D20 | Theo thiết kế | 81 | cái |
| 319 | Tê inox ren ngoài D15 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 320 | Măng sông D63 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 321 | Măng sông D40 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 322 | Măng sông D32 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 323 | Măng sông D25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 324 | Măng sông D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 325 | Chậu rửa âm bàn tham khảo Inax AL-2216V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 326 | Vòi chậu rửa tham khảo Inax LFV-1111S hoặc tương đương | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 327 | Chậu xí bệt tham khảo Inax 117A+CW-S15VN hoặc tương đương | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 328 | Vòi xịt xí tham khảo Inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 329 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 330 | Vòi liền sen tham khảo inax BFV-1203S-8C hoặc tương đương | Theo thiết kế | 19 | bộ |
| 331 | Bồn tiểu nam U-117V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 332 | Van xả nhấn INAX UF-8V hoặc tương đương | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 333 | Phễu thu D90 + xi phông | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 334 | Chậu bếp công nghiệp loại 2 ngăn | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 335 | Chậu bếp công nghiệp loại 3 ngăn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 336 | Chậu bếp loại 2 ngăn | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 337 | Bình tích áp lực 100l | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Bình nóng lạnh 50L | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 339 | Vòi rửa bếp tham khảo Inax SFV-29 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 23 | bộ |
| 340 | Chậu Inox (bao gồm xi phông) | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 341 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 342 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 343 | Cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 344 | Bơm tăng áp Q= 8 m3/h; H = 15m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Máy giặt | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 346 | Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 7,8624 | m3 |
| 347 | Bê tông lót bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 348 | Ván khuôn bể tách mỡ | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 351 | Bê tông bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,6235 | m3 |
| 352 | Xây bể tách mỡ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 1,659 | m3 |
| 353 | Trát tường trong bể tách mỡ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1) | Theo thiết kế | 8 | m2 |
| 354 | Trát tường trong bể tách mỡ dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | Theo thiết kế | 8 | m2 |
| 355 | Láng nền, sàn bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 2 | m2 |
| 356 | Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) | Theo thiết kế | 4,9 | m3 |
| 357 | Nắp đậy bằng gang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 358 | Đắp đất nền móng bể tách mỡ | Theo thiết kế | 2,5304 | m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 5,332 | m3 |
| 360 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 5,332 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi