Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 5,6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200402726-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 5,6
Số hiệu KHLCNT 20200400122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 19:08:00 đến ngày 2020-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,580,929,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ 5
1 Tháo dỡ chậu rửa 16 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí 13 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, 69,76 m2
5 Tháo dỡ trần 71,6079 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 29,3891 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát WC 86,4321 m2
8 Phá dỡ gạch ốp tường, thủ công 93,7125 m2
9 Phá dỡ nền bê tông 14,3662 m3
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,0598 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 6,0598 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ 6,0598 m2
13 Vệ sinh tường cạo bỏ tường bị bong tróc 178,0525 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 50,4178 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T 50,4178 m3
16 Hút bể phốt hiện trạng 17 m3
17 Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng 4 cái
18 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm, cm để cấy thép đổ bê tông bịt lỗ hộp kỹ thuật cũ 0,774 m3
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, cấy thép đổ bê tông bịt lỗ hộp kỹ thuật cũ, 0,4071 100kg
20 Ván khuôn gia cố sàn, mái 3,54 1m2
21 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 0,2412 1 m3
22 Lưới thép nền D6@200 95,0244 m2
23 Lớp bê tông bảo vệ, đá 1x2, mác 200 4,7512 m3
24 Màng khò bitum 95,0244 1m2
25 Quét lớp tạo dính primer 95,0244 1m2
26 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (ĐM 5kg xi măng/1m3 nước) 95,0244 m2
27 Đắp cát tôn nền WC 14,2537 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 95,0244 1m2
29 Lát gạch 300x300mm 95,0244 1m2
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,1287 m3
31 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 14,0229 m2
32 Ốp tường gạch 600x300mm, vữa XM M75 153,645 1m2
33 Trần thả thạch cao chịu nước 95,7744 1m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ 138,63 m2
35 Khoan rút lõi các vị trí thoát bệt, thoát sàn, khu giặt D90: 32 lỗ khoan
36 Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2, để lắp dầm gia cố lỗ kỹ thuật 6 1lỗ
37 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, tạo hộp kỹ thuật mới 2,4 1m
38 Gia công dầm thép 0,0918 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,8747 m2
40 Lắp dựng dầm 0,0918 tấn
41 Quét sika grout 0,0189 m3
42 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 128,16 m2
43 Cửa đi gỗ chò 10,335 m2
44 Khuôn cửa kép gỗ chò 20,4 m
45 Nẹp cửa gỗ chò 40,8 m
46 Lắp dựng khuôn cửa kép 20,4 m cấu kiện
47 Lắp dựng cửa vào khuôn 10,335 m2 cấu kiện
48 Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương 3 bộ
49 Vệ sinh cửa, khuôn cửa đi, cửa sổ khu WC 72,186 m2
50 Cạo rỉ các kết cấu thép 33,04 m2
51 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 33,04 m2
52 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 89,457 1m2
53 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa 42,28 m2 cấu kiện
54 Tháo dỡ tủ gỗ treo tường, bảng kính,... trong phòng 15 công
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sơn sửa lại 346,66 m2
56 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ 339,1 m2
57 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ 146,497 m2
58 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao 3,78 m2
59 Tháo dỡ trần 57,3624 m2
60 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 12,4 m
61 Cửa đi gỗ chò 7,56 m2
62 Khuôn cửa gỗ chò 12,4 m
63 Nẹp cửa gỗ chò 30,8 m
64 Sửa ổ khóa hỏng 1 bộ
65 Cạo rỉ các kết cấu thép cửa sắt 18,54 m2
66 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 18,54 1m2
67 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 497,373 1m2
68 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa 354,22 m2 cấu kiện
69 Lắp dựng khuôn cửa kép 12,4 m cấu kiện
70 Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương, thay khóa cửa 30% khóa cửa 12,9 bộ
71 Cửa đi gỗ chò 4,16 m2
72 Khuôn cửa kép gỗ chò 6,8 m
73 Nẹp cửa gỗ chò 13,6 m
74 Lắp dựng khuôn cửa kép 6,8 m cấu kiện
75 Lắp dựng cửa vào khuôn 4,16 m2 cấu kiện
76 Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương 1 bộ
77 Cạo rỉ các kết cấu thép 126,7234 m2
78 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 126,7234 m2
79 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 4,16 1m2
80 Vệ sinh mái kính 36,08 m2
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,189 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T 0,189 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,5608 m3
84 Ván khuôn gỗ. 0,1178 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0552 tấn
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,9337 m3
87 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 277,465 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 10,7464 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 36,036 m2
90 Trần thả tấm thạch cao 57,3624 1m2
91 Bả bằng bột bả vào tường 277,465 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ 277,465 m2
93 Đánh bóng lại granitô cầu thang ( tính nhân công bằng 30% làm mới) 58,24 m2
94 Vệ sinh cửa nhôm kính 92,16 m2
95 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ trên mái xuống 10 công
96 Vệ sinh bể nước, đục vữa xung quanh nắp bể, tháo dỡ tấm đan, tháo nước vệ sinh bể, lắp đặt tấm đan bể, miết vữa xi măng 11,5 công
97 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 138,7874 m2
98 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 43,4764 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 138,7874 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 43,4764 m2
101 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà 2.242,9406 m2
102 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp trên trần 254,3508 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường 363,0815 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 68,9115 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 431,993 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.247,5622 m2
107 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 94,0176 m2
108 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp ngoài nhà 1.540,8544 m2
109 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 94,0176 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường 710,3594 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 710,3594 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 924,5126 m2
113 Vệ sinh lan ban công sắt 19,98 m2
114 Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lại lan can ban công sắt 19,98 m2
115 Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) 181,719 m2
116 Ốp phào nhựa 467,42 md
117 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 75,4656 m2
118 Màng khò bitum 75,4656 1m2
119 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 75,4656 1m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 13,41 100m2
121 Mua lắp đặt và tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công 1.341 m2
122 Tháo dỡ, thu gom thiết bị điện 24 công
123 Tủ điện 600x400x250 ngoài trời 1 tủ
124 Aptomat MCB 3P 20A 6kA 3 cái
125 Aptomat MCB 1P 10A 6kA 1 cái
126 Nút ấn start/stop 4 bộ
127 Công tắc 3 vị trí 2 cái
128 Đèn báo 6 bộ
129 Cầu chì 2A 1 cái
130 Lắp đặt Rơ le 6 cái
131 Contactor 6 bộ
132 Cáp CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 40 m
133 Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 20 m
134 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x1,5)mm2 20 m
135 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 40 m
136 Ống luồn dây PVC D32 35 m
137 Đèn dowlight D110, led 7w 60 bộ
138 Đèn panel 600x600mm, 36w âm trần 21 bộ
139 Đèn huỳnh quang T5-28W-1.2m gắn tường 4 bộ
140 Đèn ốp trần led 12W 31 bộ
141 Lắp đặt đèn 600x600 âm trần (tận dụng đèn cũ) 63 bộ
142 Quạt hút WC gắn tường max 25W-220V 8 cái
143 Cảm biến chuyển động nối tiếp đèn 28 bộ
144 Công tắc loại 1 chiều 2 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) 63 cái
145 Công tắc loại đảo chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) 8 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi 16A/220V 260 bộ
147 Tủ điện tổng TĐT kt 1000x600x300 tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 1 tủ
148 Aptomat MCCB-3P-200A-36kA 1 cái
149 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA 1 cái
150 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA 2 cái
151 Aptomat MCB-3P-32A-10kA 2 cái
152 Aptomat MCB-3P-20A-6kA 1 cái
153 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA 2 cái
154 Aptomat MCB-1P-20A-6kA 2 cái
155 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 1 cái
156 Đèn báo pha (Đ-X-V) 3 bộ
157 Cầu chì 2A/220V 3 cái
158 Đồng hồ đo ampe 0-250A 3 cái
159 Biến dòng 250/5A 3 bộ
160 Đồng hồ đo vol 0-500V 1 cái
161 Chuyển mạch 4 vị trí 1 cái
162 Hệ thanh cái đồng ICP=250A 1 hệ
163 Tủ điện tầng 2,4- TĐT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 2 tủ
164 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA 2 cái
165 Aptomat MCB-3P-32A-10kA 4 cái
166 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA 4 cái
167 Aptomat MCB-1P-20A-6kA 2 cái
168 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 2 cái
169 Hệ thanh cái đồng ICP=50A 2 hệ
170 Tủ điện tầng 3- TDD2-KT 600x400x250- tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 1 tủ
171 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA 1 cái
172 Aptomat MCB-3P-80A-10kA 1 cái
173 Aptomat MCB-3P-32A-10kA 2 cái
174 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA 2 cái
175 Aptomat MCB-1P-20A-6kA 1 cái
176 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 1 cái
177 Hệ thanh cái đồng ICP=100A 1 hệ
178 Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 6 aptomat EM6PL 27 cái
179 Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 24 aptomat EM24PL 1 cái
180 Công tơ điện 3 pha 50 (100A) 1 cái
181 Công tơ điện 1 pha 10 (40A) 27 cái
182 Công tắc bình nóng lạnh WC-MCB 2P-20A-6kA+ đế nổi cho aptomat 2 cực 8 cái
183 Aptomat MCB-3P-80A-10kA 1 cái
184 Aptomat MCB-3P-20A-6kA 2 cái
185 Aptomat MCB-2P-25A-10kA 27 cái
186 Aptomat MCB-1P-32A-6kA 9 cái
187 Aptomat MCB-1P-25A-6kA 1 cái
188 Aptomat MCB-1P-20A-6kA 27 cái
189 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 27 cái
190 Aptomat MCB-1P-10A-6kA 27 cái
191 Cáp AL/XLPE/PVC 4x120mm2 10 m
192 Hộp nối cáp hạ thế và cầu đấu 4P 200A 1 bộ
193 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 20 m
194 Cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 20 m
195 Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2 40 m
196 Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 40 m
197 Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 800 m
198 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế 320 m
199 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 cấp cho ổ cắm, bình nóng lạnh Theo thiết kế 3.000 m
200 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế 3.700 m
201 Dây tiếp địa M70mm2 Theo thiết kế 10 m
202 Dây nối đất CU/PVC 1x25Emm2 Theo thiết kế 20 m
203 Dây nối đất CU/PVC 1x16Emm2 Theo thiết kế 20 m
204 Dây nối đất CU/PVC 1x10Emm2 Theo thiết kế 20 m
205 Dây nối đất CU/PVC 1x4Emm2 Theo thiết kế 360 m
206 Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Emm2 Theo thiết kế 1.500 m
207 Máng gen nhựa chống cháy 120x40mm Theo thiết kế 35 m
208 Máng gen nhựa chống cháy 60x40mm Theo thiết kế 150 m
209 Gen dẹt SP 24x14mm Theo thiết kế 146 m
210 Gen dẹt SP 16x14mm Theo thiết kế 2.300 m
211 Thang cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 12 m
212 Ống PVC SP D40 Theo thiết kế 1 m
213 Cáp mạng CAT6 chống nhiễu Theo thiết kế 800 m
214 Tủ điện nhẹ tổng TĐN-Rack 12U chứa switch + patch panel Theo thiết kế 1 tủ
215 Cáp video HDMI Theo thiết kế 3 m
216 Ống SP 16x14 Theo thiết kế 500 m
217 Ống SP D63 Theo thiết kế 2 m
218 Dây cáp quang 2FO nối 2 nhà Theo thiết kế 100 m
219 Bộ converter quang điện Theo thiết kế 1 bộ
220 Hộp đấu nối camera 110x110x50 Theo thiết kế 8 bộ
221 Ống luồn cáp thông tin pvc d34 Theo thiết kế 200 m
222 Switch mang nguồn POE cho wifi tham khảo Dahua PFS4226-24ET-240 hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
223 Bộ phát wifi công suất cao tham khảo TpLink WR941HP, 3 anten 9dbi hoặc tương đương Theo thiết kế 8 bộ
224 Camera IP có mắt hồng ngoại IR=15m, camera Speed Dome IP hồng ngoại tham khảo AVTECH AVM332P hoặc tương đương Theo thiết kế 8 bộ
225 Đầu ghi camera IP-NVR 4 kênh Tham khảo KBVISION KH-6104N2 hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
226 Ổ cứng dữ liệu 4TB tham khảoWestern Digital Caviar Black 256MB Cache hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
227 Màn hình quan sát 42' E-LED full HD tham khảo PANASONIC TH-42LF8W hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
228 Bộ máy tính PC và phần mềm quản lý camera Theo thiết kế 1 bộ
229 Tủ Trung tâm báo cháy theo vùng 5 kênh Theo thiết kế 1 bộ
230 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo thiết kế 0,4 10 đầu
231 Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Theo thiết kế 0,2 5 chuông
232 Đèn exit led 2w Theo thiết kế 10 bộ
233 Đèn sự cố 10w Theo thiết kế 10 bộ
234 Cáp tín hiệu 20P Theo thiết kế 10 m
235 Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 Theo thiết kế 20 m
236 Dây nguồn CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 Theo thiết kế 400 m
237 Ống luồn dây PVC D16 Theo thiết kế 160 m
238 Bình bột chữa cháy MFZL4, ABC 4kg Theo thiết kế 8 chiếc
239 bình khí co2 Theo thiết kế 4 bộ
240 Tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế 4 bộ
241 Ống nhựa UPVC class 2 D125 Theo thiết kế 0,36 100m
242 Ống nhựa UPVC class 2 D110 Theo thiết kế 1,56 100m
243 Ống nhựa UPVC class 2 D90 Theo thiết kế 0,32 100m
244 Ống nhựa UPVC class 2 D75 Theo thiết kế 0,12 100m
245 Ống nhựa UPVC class 2 D60 Theo thiết kế 0,72 100m
246 Ống nhựa UPVC class 2 D42 Theo thiết kế 0,4 100m
247 Côn thu D125x110 Theo thiết kế 8 cái
248 Côn thu D110x90 Theo thiết kế 24 cái
249 Côn thu D110x75 Theo thiết kế 7 cái
250 Côn thu D110x60 Theo thiết kế 7 cái
251 Côn thu D60x42 Theo thiết kế 30 cái
252 Tê thu D110-60 Theo thiết kế 20 cái
253 Cút chếch D125 Theo thiết kế 8 cái
254 Cút chếch D110 Theo thiết kế 68 cái
255 Cút chếch D90 Theo thiết kế 75 cái
256 Cút chếch D75 Theo thiết kế 20 cái
257 Cút chếch D42 Theo thiết kế 90 cái
258 Cút vuông D42 Theo thiết kế 28 cái
259 Y đều D125 Theo thiết kế 12 cái
260 Y đều D110 Theo thiết kế 50 cái
261 Y đều D75 Theo thiết kế 28 cái
262 Tê đều D125 Theo thiết kế 3 cái
263 Tê đều D60 Theo thiết kế 8 cái
264 Măng sông D125 Theo thiết kế 3 cái
265 Măng sông D110 Theo thiết kế 10 cái
266 Măng sông D90 Theo thiết kế 2 cái
267 Măng sông D75 Theo thiết kế 5 cái
268 Măng sông D60 Theo thiết kế 5 cái
269 Nút bịt D110 Theo thiết kế 16 cái
270 Hố ga thoát sàn Theo thiết kế 1 cái
271 Ống nhựa PPR D63 Theo thiết kế 0,12 100m
272 Ống nhựa PPR D50 Theo thiết kế 0,24 100m
273 Ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế 0,6 100m
274 Ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế 0,68 100m
275 Ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế 0,56 100m
276 Ống nhựa PPR D20 Theo thiết kế 0,64 100m
277 Ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế 0,28 100m
278 Van cửa PPR D63 Theo thiết kế 2 cái
279 Van cửa PPR D50 Theo thiết kế 2 cái
280 Van cửa PPR D40 Theo thiết kế 6 cái
281 Van cửa PPR D25 Theo thiết kế 5 cái
282 Nối ren ngoài D63 Theo thiết kế 1 cái
283 Nối ren ngoài D50 Theo thiết kế 2 cái
284 Nối ren ngoài D40 Theo thiết kế 1 cái
285 Nối ren ngoài D32 Theo thiết kế 1 cái
286 Rắc co D63 Theo thiết kế 1 cái
287 Rắc co D50 Theo thiết kế 2 cái
288 Rắc co D40 Theo thiết kế 2 cái
289 Tê thu D63x40 Theo thiết kế 3 cái
290 Tê thu D63x25 Theo thiết kế 5 cái
291 Tê thu D50x40 Theo thiết kế 1 cái
292 Tê thu D40x20 Theo thiết kế 6 cái
293 Tê thu D32x20 Theo thiết kế 60 cái
294 Tê thu D25x20 Theo thiết kế 21 cái
295 Tê đều D63 Theo thiết kế 1 cái
296 Tê đều D40 Theo thiết kế 6 cái
297 Tê đều D25 Theo thiết kế 12 cái
298 Cút chếch D63 Theo thiết kế 1 cái
299 Cút chếch D50 Theo thiết kế 1 cái
300 Cút vuông D63 Theo thiết kế 2 cái
301 Cút vuông D40 Theo thiết kế 15 cái
302 Cút vuông D32 Theo thiết kế 8 cái
303 Cút vuông D25 Theo thiết kế 20 cái
304 Cút vuông D20 Theo thiết kế 10 cái
305 Côn thu D63x50 Theo thiết kế 1 cái
306 Côn thu D50x40 Theo thiết kế 1 cái
307 Côn thu D40x32 Theo thiết kế 10 cái
308 Côn thu D32x20 Theo thiết kế 10 cái
309 Côn thu D25x20 Theo thiết kế 5 cái
310 Cút ren trong D25 Theo thiết kế 28 cái
311 Cút ren trong D20 Theo thiết kế 105 cái
312 Tê inox ren ngoài D15 Theo thiết kế 20 cái
313 Măng sông D63 Theo thiết kế 4 cái
314 Măng sông D40 Theo thiết kế 10 cái
315 Măng sông D32 Theo thiết kế 15 cái
316 Măng sông D25 Theo thiết kế 15 cái
317 Măng sông D20 Theo thiết kế 10 cái
318 Chậu rửa âm bàn tham khảo Inax AL-2216V hoặc tương đương Theo thiết kế 31 bộ
319 Vòi chậu rửa tham khảo Inax LFV-1111S hoặc tương đương Theo thiết kế 31 bộ
320 Chậu xí bệt tham khảo Inax 117A+CW-S15VN hoặc tương đương Theo thiết kế 17 bộ
321 Vòi xịt xí tham khảo Inax CFV-102M hoặc tương đương Theo thiết kế 17 cái
322 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 17 cái
323 Vòi liền sen tham khảo inax BFV-1203S-8C hoặc tương đương Theo thiết kế 16 bộ
324 Chậu tiểu nam tham khảo Inax U-117V hoặc tương đương Theo thiết kế 6 bộ
325 Van xả nhấn INAX UF-8V hoặc tương đương Theo thiết kế 6 cái
326 Phễu thu D90 + xi phông Theo thiết kế 18 cái
327 Phễu thu D75 + xi phông Theo thiết kế 5 cái
328 Chậu bếp công nghiệp Theo thiết kế 3 bộ
329 Chậu bếp Theo thiết kế 7 bộ
330 Bình tích áp 100L Theo thiết kế 1 cái
331 Bình nóng lạnh 50l Theo thiết kế 6 bộ
332 Bình nóng lạnh 100l Theo thiết kế 1 bộ
333 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo thiết kế 1 bể
334 Van phao cơ D25 Theo thiết kế 1 cái
335 Vòi rửa bếp tham khảo Inax SFV-29 hoặc tương đương Theo thiết kế 10 bộ
336 Cầu chắn rác D110 Theo thiết kế 5 cái
337 Bơm tăng áp Q= 8 m3/h; H = 15m Theo thiết kế 2 cái
338 Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế 7,8624 m3
339 Bê tông lót bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,432 m3
340 Ván khuôn bể tách mỡ Theo thiết kế 0,0284 100m2
341 Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0027 tấn
342 Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,1016 tấn
343 Bê tông bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 0,6235 m3
344 Xây bể tách mỡ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 1,659 m3
345 Trát tường trong bể tách mỡ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1) Theo thiết kế 8 m2
346 Trát tường trong bể tách mỡ dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) Theo thiết kế 8 m2
347 Láng nền, sàn bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 2 m2
348 Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) Theo thiết kế 4,9 m3
349 Nắp đậy bằng gang Theo thiết kế 2 cái
350 Đắp đất nền móng bể tách mỡ Theo thiết kế 2,5304 m3
351 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 5,332 m3
352 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 5,332 m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ 6
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 10 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 32 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn WC Theo thiết kế 5,76 m2
6 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng Theo thiết kế 5 công
7 Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng Theo thiết kế 4 công
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Theo thiết kế 26,4306 m3
9 Phá dỡ nền gạch lát Theo thiết kế 114,57 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 137,38 m2
11 Phá dỡ nền bê tông Theo thiết kế 17,1855 m3
12 Vệ sinh và cạo bỏ một số vị trí tường bị bong rộp lớp sơn, lớp vôi Theo thiết kế 205,112 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 53,0626 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 53,0626 m3
15 Hút bể phốt hiện trạng Theo thiết kế 17 m3
16 Lưới thép nền D6@200 Theo thiết kế 113,57 m2
17 Lớp bê tông bảo vệ, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,6785 m3
18 Màng khò bitum Theo thiết kế 132,61 1m2
19 Quét primer Theo thiết kế 132,61 1m2
20 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (ĐM 5kg xi măng/1m3 nước) Theo thiết kế 113,57 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 113,57 1m2
22 Đắp cát tôn nền WC Theo thiết kế 16,1855 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 113,57 1m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế 4,0182 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 20,3404 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm Theo thiết kế 247,0875 m2
27 Tấm thạch cao trần thả chịu nước Theo thiết kế 113,57 1m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 139,9995 m2
29 Khoan rút lõi các vị trí thoát bệt, thoát sàn, khu giặt WC tầng 2,3,4 Theo thiết kế 32 lỗ khoan
30 Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2, để lắp dầm gia cố lỗ kỹ thuật Theo thiết kế 6 1lỗ
31 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, tạo hộp kỹ thuật mới Theo thiết kế 2,4 1m
32 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo thiết kế 0,0925 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4,9104 m2
34 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo thiết kế 0,0925 tấn
35 Quét sika grout Theo thiết kế 0,0194 m3
36 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304) Theo thiết kế 161,8434 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 72,5 m2
38 Vệ sinh lại cửa đi, cửa sổ khu WC để sơn lại Theo thiết kế 40,5 m2
39 Vệ sinh lại khuôn cửa đi, cửa sổ khu WC để sơn lại Theo thiết kế 38,9 m2
40 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 79,4 1m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh sơn lại cửa Theo thiết kế 40,5 m2 cấu kiện
42 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế 28,72 m2
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 28,72 1m2
44 Khóa cửa đi inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương Theo thiết kế 5 bộ
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 234,3 m2
46 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Theo thiết kế 230,9 m2
47 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ Theo thiết kế 128 m2
48 Sơn lại cửa- 3 nước Theo thiết kế 358,9 m2
49 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi vệ sinh cửa, sơn lại cửa Theo thiết kế 230,9 m2 cấu kiện
50 Khóa cửa đi inox (tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương), thay khóa cửa 30% khóa cửa Theo thiết kế 10,2 bộ
51 Phá dỡ tường xây gạch Theo thiết kế 2,4255 m3
52 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm Theo thiết kế 12,98 m2
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 8,2665 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 8,2665 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,7368 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,1537 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,0736 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,1303 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,0272 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0116 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 9,702 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế 2,2851 m3
63 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế 208,4574 1m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,04 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 71,192 m2
66 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo thiết kế 195,3324 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 195,3324 m2
68 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế 254,836 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 254,836 m2
70 Cửa đi gỗ chò Theo thiết kế 21,87 m2
71 Cửa sổ gỗ chò Theo thiết kế 3,6 m2
72 Khuôn cửa gỗ chò Theo thiết kế 58,7 m
73 Nẹp cửa gỗ chò Theo thiết kế 76,4 m
74 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế 58,7 m cấu kiện
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 25,47 m2 cấu kiện
76 Khóa cửa inox tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương Theo thiết kế 7 bộ
77 chốt cửa Theo thiết kế 3 bộ
78 Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính làm mới, hệ profile Thái Việt hoặc profile Sparlee, phụ kiện Storos hoặc GQ hoặc tương đương Theo thiết kế 10,44 m2
79 Vệ sinh mài granitô cầu thang Theo thiết kế 58,24 m2
80 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế 79,36 m2
81 Phòng kỹ thuật đục lỗ kỹ thuật, trát trám vá miệng lỗ Theo thiết kế 3 công
82 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ trên mái xuống Theo thiết kế 10 công
83 Vệ sinh chống thấm hành lang, vệ sinh tum thang, vệ sinh mái, vệ sinh sê nô mái Theo thiết kế 10 công
84 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 143,3576 m2
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 14,9 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Theo thiết kế 2.291 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,9 m2
88 Vệ sinh, cạo bỏ một số vị trí lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo thiết kế 271,48 m2
89 Tấm thạch cao trần thả Theo thiết kế 143,3576 1m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 687,3 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 81,444 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 768,744 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.793,736 m2
94 Vệ sinh bề mặt và cạo bỏ tường bị bong rộp lớp vôi ve ngoài nhà Theo thiết kế 1.238,9785 m2
95 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo thiết kế 116,4525 m2
96 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 84,57 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 31,8825 m2
98 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 1,7468 m3
99 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 1,7468 m3
100 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 1.355,431 1m2
101 Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) Theo thiết kế 137,2176 m2
102 Ốp phào nhựa Theo thiết kế 321,7736 md
103 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 72,408 m2
104 Màng khò bitum Theo thiết kế 72,408 1m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 72,408 1m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 13,3668 100m2
107 Mua lắp đặt và tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công Theo thiết kế 1.336,678 m2
108 Tháo dỡ, thu gom hệ thống dây điện, thiết bị điện bị hỏng Theo thiết kế 24 công
109 Tủ điện 600x400x250 ngoài trời Theo thiết kế 1 tủ
110 Aptomat MCB 3P 20A 6kA Theo thiết kế 3 cái
111 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Theo thiết kế 1 cái
112 Nút ấn start/stop Theo thiết kế 4 bộ
113 Công tắc 3 vị trí Theo thiết kế 2 cái
114 Đèn báo Theo thiết kế 6 bộ
115 Cầu chì 2A Theo thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt Rơ le Theo thiết kế 6 cái
117 Contactor Theo thiết kế 6 bộ
118 Cáp CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 Theo thiết kế 40 m
119 Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo thiết kế 20 m
120 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo thiết kế 20 m
121 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo thiết kế 40 m
122 Ống luồn dây PVC D32 Theo thiết kế 35 m
123 Đèn máng 600x600-T5-3x14W (bổ sung cho cangtin, P.giặt) Theo thiết kế 25 bộ
124 Đèn dowlight D110, led 7w Theo thiết kế 40 bộ
125 Đèn huỳnh quang T5-28W-1.2m gắn tường Theo thiết kế 7 bộ
126 Đèn ốp trần led 12W Theo thiết kế 32 bộ
127 Đèn gắn tường led 12W Theo thiết kế 9 bộ
128 Quạt hút WC gắn tường max 25W-220V Theo thiết kế 17 cái
129 Công tắc bình nóng lạnh - MCB 2P 20A 6kA + đế nổi Theo thiết kế 8 cái
130 Cảm biến chuyển động nối tiếp đèn Theo thiết kế 28 bộ
131 Công tắc loại 1 chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) Theo thiết kế 6 cái
132 Công tắc loại 1 chiều 2 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) Theo thiết kế 50 cái
133 Công tắc loại đảo chiều 1 phím bật 10A/220V (gồm mặt, đế nổi, hạt công tắc) Theo thiết kế 8 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi 16A/220V Theo thiết kế 215 bộ
135 Tủ điện tổng TĐT kt 1000x600x300 tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 1 tủ
136 Aptomat MCCB-3P-250A-36kA Theo thiết kế 1 cái
137 Aptomat MCCB-3P-150A-18kA Theo thiết kế 1 cái
138 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Theo thiết kế 1 cái
139 Aptomat MCCB-3P-80A-10kA Theo thiết kế 1 cái
140 Aptomat MCB-3P-40A-10kA Theo thiết kế 1 cái
141 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA Theo thiết kế 2 cái
142 Aptomat MCCB-3P-25A-10kA Theo thiết kế 1 cái
143 Aptomat MCCB-3P-20A-6kA Theo thiết kế 1 cái
144 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA Theo thiết kế 2 cái
145 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo thiết kế 2 cái
146 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo thiết kế 1 cái
147 Đèn báo pha (Đ-X-V) Theo thiết kế 3 bộ
148 Cầu chì 2A/220V Theo thiết kế 3 cái
149 Đồng hồ đo ampe 0-300A Theo thiết kế 3 cái
150 Biến dòng 250/5A Theo thiết kế 3 bộ
151 Đồng hồ đo vol 0-500V Theo thiết kế 1 cái
152 Chuyển mạch 4 vị trí Theo thiết kế 1 cái
153 Hệ thanh cái đồng ICP=200A Theo thiết kế 1 hệ
154 Tủ điện tầng 2,4- TĐT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 2 tủ
155 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA Theo thiết kế 2 cái
156 Aptomat MCB-3P-32A-10kA Theo thiết kế 4 cái
157 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA Theo thiết kế 4 cái
158 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo thiết kế 2 cái
159 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo thiết kế 2 cái
160 Hệ thanh cái đồng ICP=50A Theo thiết kế 2 hệ
161 Tủ điện tầng 3- TĐT2 KT 600x400x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 1 tủ
162 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Theo thiết kế 1 cái
163 Aptomat MCB-3P-80A-10kA Theo thiết kế 1 cái
164 Aptomat MCB-3P-32A-10kA Theo thiết kế 2 cái
165 Aptomat chống rò RCBO-2P-20A-6kA-30MA Theo thiết kế 2 cái
166 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo thiết kế 1 cái
167 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo thiết kế 1 cái
168 Hệ thanh cái đồng ICP=100A Theo thiết kế 1 hệ
169 Tủ điện phòng KT 800x600x250, tủ kim loại tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo thiết kế 1 tủ
170 Aptomat MCCB-3P-150A-18kA Theo thiết kế 1 cái
171 Aptomat MCB-3P-32A-6kA Theo thiết kế 6 cái
172 Aptomat MCB-3P-20A-6kA Theo thiết kế 6 cái
173 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo thiết kế 1 cái
174 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo thiết kế 1 cái
175 Hệ thanh cái đồng ICP = 125A Theo thiết kế 1 hệ
176 Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 6 aptomat EM6PL Theo thiết kế 20 cái
177 Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 12 aptomat EM12PL Theo thiết kế 2 cái
178 Tủ điện phòng lắp nổi KT loại modul chứa 24 aptomat EM24PL Theo thiết kế 1 cái
179 Công tơ điện 3 pha 50 (100A) Theo thiết kế 1 cái
180 Công tơ điện 1 pha 10 (40A) Theo thiết kế 20 cái
181 Cầu đấu bếp điện 2P-40A Theo thiết kế 17 cái
182 Aptomat MCB-3P-80A-10kA Theo thiết kế 1 cái
183 Aptomat MCB-3P-40A-10kA Theo thiết kế 1 cái
184 Aptomat MCB-3P-25A-10kA Theo thiết kế 1 cái
185 Aptomat MCB-3P-20A-6kA Theo thiết kế 3 cái
186 Aptomat MCB-2P-40A-10kA Theo thiết kế 1 cái
187 Aptomat MCB-2P-25A-10kA Theo thiết kế 20 cái
188 Aptomat MCB-1P-32A-6kA Theo thiết kế 11 cái
189 Aptomat MCB-1P-25A-6kA Theo thiết kế 2 cái
190 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo thiết kế 24 cái
191 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo thiết kế 25 cái
192 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo thiết kế 22 cái
193 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 1x120 mm2 Theo thiết kế 240 m
194 Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo thiết kế 80 m
195 Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2 Theo thiết kế 50 m
196 Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế 50 m
197 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế 20 m
198 Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế 32 m
199 Cáp CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 Theo thiết kế 45 m
200 Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế 50 m
201 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế 150 m
202 Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế 650 m
203 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế 440 m
204 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm, bình nóng lạnh Theo thiết kế 3.000 m
205 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế 3.500 m
206 Dây tiếp địa M70mm2 Theo thiết kế 10 m
207 Dây nối đất CU/PVC 1x25Emm2 Theo thiết kế 40 m
208 Dây nối đất CU/PVC 1x16Emm2 Theo thiết kế 13 m
209 Dây nối đất CU/PVC 1x10Emm2 Theo thiết kế 20 m
210 Dây nối đất CU/PVC 1x6Emm2 Theo thiết kế 140 m
211 Dây nối đất CU/PVC 1x4Emm2 Theo thiết kế 383 m
212 Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Emm2 Theo thiết kế 1.500 m
213 Máng gen nhựa chống cháy 120x40mm Theo thiết kế 60 m
214 Máng gen nhựa chống cháy 60x40mm Theo thiết kế 70 m
215 Gen dẹt SP 24x14mm Theo thiết kế 300 m
216 Gen dẹt SP 16x14mm Theo thiết kế 2.300 m
217 Thang cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 12 m
218 Ống PVC SP D40 Theo thiết kế 1 m
219 Cáp mạng CAT6 chống nhiễu Theo thiết kế 800 m
220 Tủ điện nhẹ tổng TĐN-Rack 12U chứa switch + patch panel Theo thiết kế 1 tủ
221 Bộ converter quang điện Theo thiết kế 1 bộ
222 Hộp đấu nối camera 110x110x50 Theo thiết kế 8 bộ
223 Ống SP 16x14 Theo thiết kế 500 m
224 Ống SP D63 Theo thiết kế 2 m
225 Ống luồn dây PVC D34 Theo thiết kế 100 m
226 Switch mang nguồn POE cho wifi tham khảo Dahua PFS4226-24ET-240 hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
227 Bộ phát wifi công suất cao tham khảo TpLink WR941HP, 3 anten 9dbi hoặc tương đương Theo thiết kế 10 bộ
228 Camera IP có mắt hồng ngoại IR=15m, camera Speed Dome IP hồng ngoại tham khảo AVTECH AVM332P hoặc tương đương Theo thiết kế 8 bộ
229 Đầu ghi camera IP-NVR 4 kênh tham khảo KBVISION KH-6104N2 hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
230 Ổ cứng dữ liệu 4TB tham khảo Western Digital Caviar Black 256MB Cache hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
231 Màn hình quan sát 42' E-LED full HD tham khảo PANASONIC TH-42LF8W hoặc tương đương Theo thiết kế 1 bộ
232 Bộ máy tính PC và phần mềm quản lý camera Theo thiết kế 1 bộ
233 Tủ Trung tâm báo cháy theo vùng 5 kênh Theo thiết kế 1 bộ
234 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo thiết kế 0,8 10 đầu
235 Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Theo thiết kế 0,4 5 chuông
236 Đèn exit led 2w Theo thiết kế 3 bộ
237 Đèn sự cố 10w Theo thiết kế 12 bộ
238 Cáp tín hiệu 20P Theo thiết kế 10 m
239 Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 Theo thiết kế 40 m
240 Dây nguồn CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 Theo thiết kế 480 m
241 Ống luồn dây PVC D16 Theo thiết kế 200 m
242 Bình bột chữa cháy MFZL4, ABC 4kg Theo thiết kế 8 chiếc
243 bình khí co2 Theo thiết kế 4 bộ
244 Tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế 4 bộ
245 Ống nhựa UPVC class 2 D125 Theo thiết kế 0,36 100m
246 Ống nhựa UPVC class 2 D110 Theo thiết kế 1,6 100m
247 Ống nhựa UPVC class 2 D90 Theo thiết kế 0,32 100m
248 Ống nhựa UPVC class 2 D75 Theo thiết kế 0,12 100m
249 Ống nhựa UPVC class 2 D60 Theo thiết kế 0,68 100m
250 Ống nhựa UPVC class 2 D42 Theo thiết kế 0,4 100m
251 Côn thu D125x110 Theo thiết kế 8 cái
252 Côn thu D110x90 Theo thiết kế 24 cái
253 Côn thu D110x60 Theo thiết kế 21 cái
254 Côn thu D110x75 Theo thiết kế 7 cái
255 Côn thu D60x42 Theo thiết kế 52 cái
256 Tê thu D110-60 Theo thiết kế 21 cái
257 Cút chếch D125 Theo thiết kế 8 cái
258 Cút chếch D110 Theo thiết kế 70 cái
259 Cút chếch D90 Theo thiết kế 70 cái
260 Cút chếch D75 Theo thiết kế 20 cái
261 Cút chếch D42 Theo thiết kế 100 cái
262 Cút vuông D60 Theo thiết kế 20 cái
263 Cút vuông D42 Theo thiết kế 28 cái
264 Y đều D125 Theo thiết kế 12 cái
265 Y đều D110 Theo thiết kế 60 cái
266 Y đều D75 Theo thiết kế 28 cái
267 Tê đều D125 Theo thiết kế 3 cái
268 Tê đều D60 Theo thiết kế 12 cái
269 Măng sông D125 Theo thiết kế 3 cái
270 Măng sông D110 Theo thiết kế 10 cái
271 Măng sông D90 Theo thiết kế 2 cái
272 Măng sông D75 Theo thiết kế 5 cái
273 Măng sông D60 Theo thiết kế 5 cái
274 Nút bịt D110 Theo thiết kế 16 cái
275 Nút bịt D90 Theo thiết kế 2 cái
276 Hố ga thoát sàn Theo thiết kế 1 cái
277 Ống nhựa PPR D63 Theo thiết kế 0,12 100m
278 Ống nhựa PPR D50 Theo thiết kế 0,24 100m
279 Ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế 0,6 100m
280 Ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế 0,6 100m
281 Ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế 0,64 100m
282 Ống nhựa PPR D20 Theo thiết kế 0,72 100m
283 Ống nhựa PPR D25 cấp nước nóng Theo thiết kế 0,28 100m
284 Van cửa PPR D63 Theo thiết kế 2 cái
285 Van cửa PPR D50 Theo thiết kế 2 cái
286 Van cửa PPR D40 Theo thiết kế 6 cái
287 Van cửa PPR D32 Theo thiết kế 2 cái
288 Van cửa PPR D25 Theo thiết kế 2 cái
289 Nối ren ngoài D63 Theo thiết kế 1 cái
290 Nối ren ngoài D50 Theo thiết kế 2 cái
291 Nối ren ngoài D40 Theo thiết kế 1 cái
292 Nối ren ngoài D32 Theo thiết kế 1 cái
293 Rắc co D63 Theo thiết kế 1 cái
294 Rắc co D50 Theo thiết kế 2 cái
295 Rắc co D40 Theo thiết kế 2 cái
296 Tê thu D63x40 Theo thiết kế 4 cái
297 Tê thu D63x25 Theo thiết kế 5 cái
298 Tê thu D50x40 Theo thiết kế 1 cái
299 Tê thu D32x20 Theo thiết kế 60 cái
300 Tê thu D25x20 Theo thiết kế 30 cái
301 Tê đều D63 Theo thiết kế 1 cái
302 Tê đều D40 Theo thiết kế 6 cái
303 Tê đều D25 Theo thiết kế 12 cái
304 Cút chếch D63 Theo thiết kế 1 cái
305 Cút chếch D50 Theo thiết kế 1 cái
306 Cút vuông D63 Theo thiết kế 2 cái
307 Cút vuông D40 Theo thiết kế 15 cái
308 Cút vuông D32 Theo thiết kế 8 cái
309 Cút vuông D25 Theo thiết kế 20 cái
310 Cút vuông D20 Theo thiết kế 10 cái
311 Côn thu D63x50 Theo thiết kế 1 cái
312 Côn thu D50x40 Theo thiết kế 1 cái
313 Côn thu D40x32 Theo thiết kế 10 cái
314 Côn thu D32x20 Theo thiết kế 10 cái
315 Côn thu D25x20 Theo thiết kế 5 cái
316 Cút ren trong D25 Theo thiết kế 30 cái
317 Tê thu ren trong D25 Theo thiết kế 3 cái
318 Cút ren trong D20 Theo thiết kế 81 cái
319 Tê inox ren ngoài D15 Theo thiết kế 20 cái
320 Măng sông D63 Theo thiết kế 4 cái
321 Măng sông D40 Theo thiết kế 10 cái
322 Măng sông D32 Theo thiết kế 15 cái
323 Măng sông D25 Theo thiết kế 20 cái
324 Măng sông D20 Theo thiết kế 10 cái
325 Chậu rửa âm bàn tham khảo Inax AL-2216V hoặc tương đương Theo thiết kế 20 bộ
326 Vòi chậu rửa tham khảo Inax LFV-1111S hoặc tương đương Theo thiết kế 20 bộ
327 Chậu xí bệt tham khảo Inax 117A+CW-S15VN hoặc tương đương Theo thiết kế 18 bộ
328 Vòi xịt xí tham khảo Inax CFV-102M hoặc tương đương Theo thiết kế 18 cái
329 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 18 cái
330 Vòi liền sen tham khảo inax BFV-1203S-8C hoặc tương đương Theo thiết kế 19 bộ
331 Bồn tiểu nam U-117V hoặc tương đương Theo thiết kế 9 bộ
332 Van xả nhấn INAX UF-8V hoặc tương đương Theo thiết kế 9 cái
333 Phễu thu D90 + xi phông Theo thiết kế 24 cái
334 Chậu bếp công nghiệp loại 2 ngăn Theo thiết kế 3 bộ
335 Chậu bếp công nghiệp loại 3 ngăn Theo thiết kế 1 bộ
336 Chậu bếp loại 2 ngăn Theo thiết kế 7 bộ
337 Bình tích áp lực 100l Theo thiết kế 1 cái
338 Bình nóng lạnh 50L Theo thiết kế 8 bộ
339 Vòi rửa bếp tham khảo Inax SFV-29 hoặc tương đương Theo thiết kế 23 bộ
340 Chậu Inox (bao gồm xi phông) Theo thiết kế 9 bộ
341 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo thiết kế 1 bể
342 Van phao cơ D25 Theo thiết kế 1 cái
343 Cầu chắn rác D110 Theo thiết kế 5 cái
344 Bơm tăng áp Q= 8 m3/h; H = 15m Theo thiết kế 2 cái
345 Máy giặt Theo thiết kế 6 cái
346 Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế 7,8624 m3
347 Bê tông lót bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,432 m3
348 Ván khuôn bể tách mỡ Theo thiết kế 0,0284 100m2
349 Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0027 tấn
350 Lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,1016 tấn
351 Bê tông bể tách mỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 0,6235 m3
352 Xây bể tách mỡ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 1,659 m3
353 Trát tường trong bể tách mỡ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1) Theo thiết kế 8 m2
354 Trát tường trong bể tách mỡ dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) Theo thiết kế 8 m2
355 Láng nền, sàn bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 2 m2
356 Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) Theo thiết kế 4,9 m3
357 Nắp đậy bằng gang Theo thiết kế 2 cái
358 Đắp đất nền móng bể tách mỡ Theo thiết kế 2,5304 m3
359 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 5,332 m3
360 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 5,332 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->