Gói thầu: Thi công xây lắp và di dời trụ diện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và di dời trụ diện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 14:51:00 đến ngày 2020-04-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,941,455,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Di dời trụ điện | |||
| 1 | Di dời trụ điện | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | Trụ |
| B | Thi công xây lắp công trình: NÂNG CẤP BÊ TÔNG NHỰA ĐƯỜNG TÂN BÌNH 72 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 148,7666 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 148,7666 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 10cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,8767 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,315 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,4861 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường cấp phối sỏi đỏ máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,5602 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày 10cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,3707 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,3707 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,3646 | 100m3 |
| 10 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 11 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm, bát góc cạnh 25cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.164,72 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 194,4 | m2 |
| 15 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cọc tiêu | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0192 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ cọc tiêu | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,88 | m3 |
| 19 | Sơn đỏ cọc tiêu | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,6 | m2 |
| 20 | Đào đất xây dựng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,0181 | 100m3 |
| 21 | Cát lót móng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,11 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,42 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,43 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=800mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=1000mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=1200mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 29 | Trát vữa M75 mối nối cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,44 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5506 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4675 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,69 | m3 |
| 33 | Đào đất xây dựng miệng xả | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5135 | 100m3 |
| 34 | Cát lót miệng xả | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,34 | m3 |
| 35 | Bê tông lót miệng cống đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,8 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng miệng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2766 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường đầu, TC đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,67 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đầu+TC | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,1868 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,52 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sân cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7544 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép miệng cống, đường kính <=10 mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1771 | tấn |
| 42 | Đắp đất miệng xả tận dụng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7631 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7994 | 100m3 |
| 44 | Đào đất xây dựng mương | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1224 | 100m3 |
| 45 | Xây mái taluy bằng đá hộc vữa M100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,82 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,04 | m3 |
| 47 | Đắp đất chân khay | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0884 | 100m3 |
| 49 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,015 | 100m2 |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,015 | 100m2 |
| 51 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 15cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,15 | 10m2 |
| 52 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa cơ giới | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,15 | 10m2 |
| 53 | Vá mặt đường bằng bê tông atphanhat mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 5cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,15 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi