Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 14:19:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,290,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo HSMT | 78,3442 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 2,7703 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 9,977 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,2124 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo HSMT | 0,8577 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo HSMT | 0,8577 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT | 8,9764 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo HSMT | 11,674 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSMT | 0,602 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo HSMT | 88 | mối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo HSMT | 2,325 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cọc ép âm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C2 | Theo HSMT | 10,2496 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo HSMT | 53,9455 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSMT | 27,8114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 20,9442 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 2,3169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 2,6563 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 62,128 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSMT | 0,1021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo HSMT | 2,4524 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,8351 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,5046 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSMT | 1,3168 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSMT | 0,8714 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo HSMT | 8,559 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,9832 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 41,6417 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 55,6894 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 10,7866 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 7,8107 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 11,7328 | 100m3 |
| 36 | Mua đất tôn nền | Theo HSMT | 66,56 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo HSMT | 0,7322 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 | Theo HSMT | 0,7322 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 59,6576 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSMT | 0,2718 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 1,5912 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,276 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,0592 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,8449 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSMT | 0,0447 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,646 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0836 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 1,1183 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo HSMT | 20 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 29,6906 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo HSMT | 8,382 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 13,257 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,4338 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 2,7766 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 2,9299 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 3,4532 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 23,5066 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 1,3385 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 5,7191 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 6,4418 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 6,1981 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 51,5742 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=50m | Theo HSMT | 14,7155 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 11,5277 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 120,208 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,35 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,2812 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,6875 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,5751 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,2318 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,4269 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 238,9692 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,6923 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,003 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao >50m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,2625 | m3 |
| 81 | Bo góc cột tường (tính cho 1 góc 1 tầng) | Theo HSMT | 156 | cái |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Theo HSMT | 2,4338 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSMT | 318,136 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,4338 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm , chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 5,8809 | 100m2 |
| 86 | SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45mm | Theo HSMT | 66,7 | m |
| 87 | Ke chống bão 0.5m/cái | Theo HSMT | 2.766,4 | cái |
| 88 | SXLD màng chống thấm Bituplus P dày 3mm bằng phương pháp khò | Theo HSMT | 55,47 | m2 |
| 89 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Theo HSMT | 79,9176 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo HSMT | 797,9896 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 136,539 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSMT | 78,8256 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 692,2114 | m2 |
| 94 | SXLD trần nhựa hoa văn | Theo HSMT | 40,6272 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 41,2644 | m2 |
| 96 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo HSMT | 61,1878 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 368,4489 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 2.087,4511 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 604,802 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 1.152,77 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 481,544 | m2 |
| 102 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 332,16 | m |
| 103 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 182,22 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 127,66 | m |
| 105 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 1.410,9328 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 2.239,116 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.861,2437 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 788,8051 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSMT | 9,348 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 51,7878 | m2 |
| 111 | SXLD lan can cầu thang sắt đặc D20 tay vịn gỗ lim | Theo HSMT | 21,4 | m |
| 112 | SXLD tay vịn trẻ em bằng Inox304 D50 | Theo HSMT | 31,3 | m |
| 113 | SXLD hoa sắt 12x12 sơn 3 nước | Theo HSMT | 21,6 | m2 |
| 114 | SXLD lan can sắt hộp 14x14 khung 60x60 sơn 3 nước | Theo HSMT | 153,4455 | m2 |
| 115 | SXLD lưới Inox bọc nhựa | Theo HSMT | 81,012 | m2 |
| 116 | SXLD lan can sắt hộp 20x20 khung 60x30 sơn 3 nước | Theo HSMT | 65,34 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi khung nhựa lỏi thép uPVC 1 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD | Theo HSMT | 31,68 | m2 |
| 118 | SXLD cửa đi khung nhựa lỏi thép uPVC 2 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD | Theo HSMT | 58,32 | m2 |
| 119 | SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép u-PVC 2 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD | Theo HSMT | 15,12 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép u-PVC 1 cánh mở hất (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 121 | SXLD vách khung nhựa lỏi thép u-PVC (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính cường lực dày 8mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD | Theo HSMT | 26,04 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thời gian thi công 04 tháng) | Theo HSMT | 7,8192 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 04 tháng) | Theo HSMT | 11,016 | 100m2 |
| 124 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 72,9 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 126 | Cầu chắn rác | Theo HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 60 | cái |
| 128 | Phểu thu nước | Theo HSMT | 10 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Class2 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 0,67 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 0,73 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 42 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc, ĐK 90-60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, ĐK 90-60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo HSMT | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 143 | CCLĐ nút bịt D110, D90 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 144 | Keo dán nhựa | Theo HSMT | 24 | tuýp |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 146 | Van phao điện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 110 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSMT | 96 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 48 | cái |
| 158 | Van khóa đồng D34 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 159 | Van khóa đồng D48 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 160 | Vòi rửa Rumine dồng 21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-34mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-34mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam kích thước trẻ em | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSMT | 42 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 42 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 24 | cái |
| 173 | Keo dán ống | Theo HSMT | 32 | tuýp |
| 174 | Keo lụa | Theo HSMT | 24 | cuộn |
| 175 | Máy bơm nước | Theo HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 179 | Tay nắm cho trẻ em trong nhà vệ sinh bằng Inox304 | Theo HSMT | 84 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x450x150 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 182 | Lắp đặt đèn Led Mica dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn Led Mica dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led lốp cầu D300 | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 23 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 60 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10 + 1x6mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 300 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 550 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 700 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo HSMT | 95 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 300 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT | 1.250 | m |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 209 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSMT | 84 | m |
| 212 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 46 | m |
| 213 | Thép chân bật D10 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 214 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSMT | 32 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 32 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 217 | Máy đo điện trở | Theo HSMT | 2 | ca |
| 218 | CCLĐ hồ lô sứ | Theo HSMT | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt bộ thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt bộ thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt tủ Rack cho Switch | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhứa D20 bảo vệ dây mạng | Theo HSMT | 420 | m |
| 223 | Wallplace (Nhân+Mặt+Đế) dùng cho mạng lan | Theo HSMT | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng | Theo HSMT | 6 | cái |
| 225 | Bấm đầu RG6 | Theo HSMT | 24 | đầu |
| 226 | Bấm đầu RJ45 | Theo HSMT | 6 | đầu |
| 227 | Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường | Theo HSMT | 320 | m |
| 228 | Kéo dây tín hiệu RG6 âm tường | Theo HSMT | 400 | m |
| 229 | Hộp chia mạng 15x15 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt điểm truy cập Wifi | Theo HSMT | 3 | điểm |
| 231 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi cắm thiết bị wifi, router, đầu thu camera (Theo ĐG 5914/2015) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 232 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo HSMT | 90 | m |
| 233 | CCLĐ tủ nối dây, thiết bị KT 50x40x15 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 234 | Đào đất thi công ống cấp nước chữa cháy + hào cáp, đất cấp 2 (hố đào KT 0,5x0,8m) | Theo HSMT | 65,2 | m3 |
| 235 | Lấp đất | Theo HSMT | 65,2 | m3 |
| 236 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSMT | 4,5 | 100m |
| 239 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông D100 | Theo HSMT | 35 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 243 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSMT | 22 | Cái |
| 244 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê thép D25xD100 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 246 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 247 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 249 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo HSMT | 4,5 | 100m |
| 251 | Van góc chuyên dụng chữa cháy D50 loai 2 cữa | Theo HSMT | 20 | cái |
| 252 | Hộp liên hợp đựng bình, vòi cc vách tường 1200x500x180mm | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 253 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 254 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 255 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 256 | Lăng phun D50*13 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lăng phun D65*19 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 258 | Gioăng cao su đệm D50 | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 259 | Gioăng cao su đệm D65 | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 260 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTQ | Theo HSMT | 6 | Cuộn |
| 261 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTQ | Theo HSMT | 12 | Cuộn |
| 262 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 263 | Bình chữa cháy ABC MFZ8 TQ | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 264 | Bình chữa cháy MT3 TQ | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 265 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 266 | Trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 267 | Tủ đặt vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT | 2 | cái |
| 268 | Van chắn D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 269 | Van 1 chiều mặt D100 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 270 | Van chắn D100 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 271 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Việt Nam SX | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 272 | Khớp nối mềm chống rung D65 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 273 | Y lọc mặt bích D100 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 274 | Roăng đệp cao su D100 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 275 | Carabin ( rọ hút ) D100 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 276 | Máy bơm PENTAX, P=11Kw | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 277 | Máy bơm xăng Honda, P=5Kw | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 278 | Cáp điện ngầm 3*10+ 1*6 mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50 VN sản xuất | Theo HSMT | 40 | m |
| 280 | Bộ cảm ứng báo đầy nước và hết nước, VN sản xuất | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 281 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 282 | Nút ấn điều khiển từ xa | Theo HSMT | 4 | cái |
| 283 | Tiếp địa máy bơm | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 284 | Lắp đặt bu lông | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cấp cho đèn: | Theo HSMT | 1.000 | m |
| 286 | Đèn chiếu sáng sự cố khi thoát nạn có bộ lưu điện 2-4h, VN sản xuất | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 287 | Đèn chỉ thị lối thoát nạn Đài Loan có bộ lưu điện 2-4h | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 289 | Đục lỗ xuyên sàn bê tông lắp ống D50 | Theo HSMT | 2 | lỗ |
| 290 | Đục tường chôn lắp ống D50 | Theo HSMT | 12 | m |
| 291 | Bu lông Ê cu lắp máy bơm CC | Theo HSMT | 16 | Bộ |
| 292 | Keo Êpoxy và phụ kiện lắp ống nhựa | Theo HSMT | 35 | Bộ |
| 293 | Sơn chống gỉ | Theo HSMT | 10 | kg |
| 294 | Lập là 20x3: | Theo HSMT | 160 | cái |
| 295 | Đinh nở sắt M14L100: | Theo HSMT | 164 | cái |
| 296 | Sơn đỏ | Theo HSMT | 5 | kg |
| 297 | Băng keo dây đay | Theo HSMT | 10 | cuộn |
| 298 | Xi măng Bỉm Sơn | Theo HSMT | 200 | kg |
| 299 | Cát vàng xây dựng: | Theo HSMT | 1,5 | m3 |
| 300 | Phần khối lượng báo cháy: | Theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 301 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Hokichi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 302 | Đầu báo cháy khói taiwan | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 303 | Đầu báo cháy nhiệt taiwan | Theo HSMT | 18 | Bộ |
| 304 | Nút ấn báo cháy Hokichi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 305 | Chuông báo cháy Hokichi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 306 | Đèn báo cháy vị trí Hokichi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 307 | Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 308 | Hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 309 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 310 | Nguồn ắc qui dự phòng 24V-DC-NI-C | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 311 | Hộp đấu dây chuyên dụng ( Vỏ sơn tĩnh điện ) | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 312 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo HSMT | 750 | m |
| 313 | Cáp tín hiệu 2x20x0.5 | Theo HSMT | 200 | m |
| 314 | ống luồn dây Clipsal D16 đặt ngầm | Theo HSMT | 750 | m |
| 315 | ống luồn dây Clipsal D25 đặt ngầm | Theo HSMT | 200 | m |
| 316 | Tê, măng sông co nối các loại | Theo HSMT | 120 | cái |
| 317 | Băng dính + thiếc hàn + Cốt đấu dây | Theo HSMT | 5 | Lô |
| 318 | Đinh vít + nở nhựa | Theo HSMT | 150 | Lô |
| 319 | Tiếp địa cho hệ thống báo cháy VN sản xuất | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( 20% KL) | Theo HSMT | 31,6048 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% Kl) | Theo HSMT | 1,2642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5267 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSMT | 10,794 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,3793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,0588 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,174 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,3232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Theo HSMT | 0,0582 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Theo HSMT | 0,2417 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 80,047 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 8,3635 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 2,904 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 40,139 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 13,156 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,2899 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 0,0477 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSMT | 0,2809 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 555,865 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 113,124 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,4 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 219 | m |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSMT | 696,389 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 696,389 | m2 |
| 28 | Chi tiết đầu trụ hàng rào, cổng | Theo HSMT | 52 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSMT | 520 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSMT | 359,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo HSMT | 13,0998 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m, tháo dỡ vì kèo thép | Theo HSMT | 2,5191 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 492,3772 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 27,4972 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 163,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệ | Theo HSMT | 90,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá trông công trình dân dụng - Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 253,7721 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | Theo HSMT | 73,7625 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng đá (Theo ĐG 5913/2015) | Theo HSMT | 155,9852 | m3 |
| 12 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Theo HSMT | 5,7744 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Theo HSMT | 5,7744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo HSMT | 5,7744 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi