Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401126-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200400978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 14:19:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,290,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo HSMT 78,3442 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo HSMT 2,7703 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo HSMT 9,977 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,2124 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo HSMT 0,8577 tấn
6 Lắp dựng thép bản đầu cọc Theo HSMT 0,8577 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSMT 8,9764 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Theo HSMT 11,674 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo HSMT 0,602 100m
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo HSMT 88 mối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo HSMT 2,325 m3
12 Sản xuất lắp dựng cọc ép âm Theo HSMT 1 cái
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C2 Theo HSMT 10,2496 100m3
14 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 Theo HSMT 53,9455 m3
15 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 27,8114 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,2376 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,3515 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 20,9442 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 2,3169 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 2,6563 tấn
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,76 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo HSMT 62,128 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,1021 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSMT 2,4524 tấn
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,8351 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 7,5046 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 1,3168 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSMT 0,8714 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSMT 8,559 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,9832 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 41,6417 m3
32 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSMT 55,6894 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSMT 10,7866 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSMT 7,8107 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 11,7328 100m3
36 Mua đất tôn nền Theo HSMT 66,56 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo HSMT 0,7322 100m3
38 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 Theo HSMT 0,7322 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 59,6576 m3
40 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo HSMT 0,2718 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,5912 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,276 tấn
43 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0316 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,0592 m3
45 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT 5,8449 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,0447 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0395 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,646 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0836 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,071 100m2
51 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSMT 1,1183 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo HSMT 20 cái
53 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 29,6906 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo HSMT 8,382 m2
55 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 13,257 m3
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,4338 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 2,7766 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSMT 2,9299 tấn
59 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 3,4532 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 23,5066 m3
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 1,3385 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 5,7191 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSMT 6,4418 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 6,1981 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 51,5742 m3
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo HSMT 14,7155 tấn
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 11,5277 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 120,208 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,35 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,2812 tấn
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,513 100m2
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,6875 m3
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,5751 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,2318 tấn
75 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,6118 100m2
76 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 5,4269 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo HSMT 238,9692 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo HSMT 14,6923 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,003 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao >50m, vữa XM M75 Theo HSMT 16,2625 m3
81 Bo góc cột tường (tính cho 1 góc 1 tầng) Theo HSMT 156 cái
82 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 Theo HSMT 2,4338 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSMT 318,136 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,4338 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm , chiều dài bất kỳ Theo HSMT 5,8809 100m2
86 SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45mm Theo HSMT 66,7 m
87 Ke chống bão 0.5m/cái Theo HSMT 2.766,4 cái
88 SXLD màng chống thấm Bituplus P dày 3mm bằng phương pháp khò Theo HSMT 55,47 m2
89 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Theo HSMT 79,9176 m2
90 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo HSMT 797,9896 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 136,539 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSMT 78,8256 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 692,2114 m2
94 SXLD trần nhựa hoa văn Theo HSMT 40,6272 m2
95 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT 41,2644 m2
96 Ốp gạch thẻ chân móng Theo HSMT 61,1878 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 368,4489 m2
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 2.087,4511 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 604,802 m2
100 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 1.152,77 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 481,544 m2
102 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 332,16 m
103 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 182,22 m
104 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 127,66 m
105 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 1.410,9328 m2
106 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 2.239,116 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.861,2437 m2
108 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 788,8051 m2
109 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSMT 9,348 m2
110 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 51,7878 m2
111 SXLD lan can cầu thang sắt đặc D20 tay vịn gỗ lim Theo HSMT 21,4 m
112 SXLD tay vịn trẻ em bằng Inox304 D50 Theo HSMT 31,3 m
113 SXLD hoa sắt 12x12 sơn 3 nước Theo HSMT 21,6 m2
114 SXLD lan can sắt hộp 14x14 khung 60x60 sơn 3 nước Theo HSMT 153,4455 m2
115 SXLD lưới Inox bọc nhựa Theo HSMT 81,012 m2
116 SXLD lan can sắt hộp 20x20 khung 60x30 sơn 3 nước Theo HSMT 65,34 m2
117 SXLD cửa đi khung nhựa lỏi thép uPVC 1 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD Theo HSMT 31,68 m2
118 SXLD cửa đi khung nhựa lỏi thép uPVC 2 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD Theo HSMT 58,32 m2
119 SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép u-PVC 2 cánh mở quay (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD Theo HSMT 15,12 m2
120 SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép u-PVC 1 cánh mở hất (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD Theo HSMT 6,48 m2
121 SXLD vách khung nhựa lỏi thép u-PVC (gồm cả khuôn, cánh cửa PKKK hàng GQ, lắp dựng, kính cường lực dày 8mm), phù hợp QCVN16:2017/BXD Theo HSMT 26,04 m2
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thời gian thi công 04 tháng) Theo HSMT 7,8192 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 04 tháng) Theo HSMT 11,016 100m2
124 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT 72,9 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSMT 0,75 100m
126 Cầu chắn rác Theo HSMT 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 60 cái
128 Phểu thu nước Theo HSMT 10 cái
129 Đai giữ ống Theo HSMT 40 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Class2 Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 0,67 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 0,73 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 1 100m
133 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 48 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 42 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 42 cái
136 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 36 cái
137 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 9 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 9 cái
139 Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc, ĐK 90-60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 24 cái
140 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, ĐK 90-60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo HSMT 9 cái
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 42 cái
142 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo HSMT 24 cái
143 CCLĐ nút bịt D110, D90 Theo HSMT 48 cái
144 Keo dán nhựa Theo HSMT 24 tuýp
145 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSMT 2 cái
146 Van phao điện Theo HSMT 2 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo HSMT 0,24 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSMT 0,9 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSMT 0,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSMT 0,6 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo HSMT 16 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT 24 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSMT 110 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSMT 96 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo HSMT 16 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT 16 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSMT 48 cái
158 Van khóa đồng D34 Theo HSMT 12 cái
159 Van khóa đồng D48 Theo HSMT 6 cái
160 Vòi rửa Rumine dồng 21 Theo HSMT 6 cái
161 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo HSMT 2 cái
162 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT 1 cái
163 Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-34mm Theo HSMT 36 cái
164 Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm Theo HSMT 18 cái
165 Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo HSMT 24 cái
166 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-34mm Theo HSMT 24 cái
167 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm Theo HSMT 12 cái
168 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo HSMT 16 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu treo nam kích thước trẻ em Theo HSMT 18 bộ
170 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSMT 42 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 42 cái
172 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 24 cái
173 Keo dán ống Theo HSMT 32 tuýp
174 Keo lụa Theo HSMT 24 cuộn
175 Máy bơm nước Theo HSMT 1 cái
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 100 m
177 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo HSMT 24 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSMT 24 bộ
179 Tay nắm cho trẻ em trong nhà vệ sinh bằng Inox304 Theo HSMT 84 cái
180 Lắp đặt tủ điện tầng 300x450x150 Theo HSMT 2 hộp
181 Lắp đặt hộp aptomat Theo HSMT 8 hộp
182 Lắp đặt đèn Led Mica dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 36 bộ
183 Lắp đặt đèn Led Mica dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 6 bộ
184 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 Theo HSMT 14 bộ
185 Lắp đặt đèn led lốp cầu D300 Theo HSMT 14 bộ
186 Lắp đặt đèn treo tường Theo HSMT 1 bộ
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 20 cái
188 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 23 cái
189 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo HSMT 2 cái
190 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 60 cái
191 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSMT 2 bộ
192 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 18 cái
193 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 36 cái
194 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HSMT 1 cái
195 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo HSMT 2 cái
196 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT 1 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSMT 6 cái
198 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT 12 cái
199 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT 8 cái
200 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10 + 1x6mm2 Theo HSMT 80 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT 15 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 300 m
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 550 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 700 m
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Theo HSMT 95 m
206 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT 300 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT 1.250 m
208 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT 5 cọc
209 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 5 cái
210 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSMT 5 cái
211 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo HSMT 84 m
212 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 46 m
213 Thép chân bật D10 Theo HSMT 32 cái
214 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 32 m3
215 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 32 m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 0,5 m3
217 Máy đo điện trở Theo HSMT 2 ca
218 CCLĐ hồ lô sứ Theo HSMT 5 cái
219 Lắp đặt bộ thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng Theo HSMT 1 Bộ
220 Lắp đặt bộ thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng Theo HSMT 2 Bộ
221 Lắp đặt tủ Rack cho Switch Theo HSMT 3 Cái
222 Lắp đặt ống nhứa D20 bảo vệ dây mạng Theo HSMT 420 m
223 Wallplace (Nhân+Mặt+Đế) dùng cho mạng lan Theo HSMT 24 cái
224 Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng Theo HSMT 6 cái
225 Bấm đầu RG6 Theo HSMT 24 đầu
226 Bấm đầu RJ45 Theo HSMT 6 đầu
227 Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường Theo HSMT 320 m
228 Kéo dây tín hiệu RG6 âm tường Theo HSMT 400 m
229 Hộp chia mạng 15x15 Theo HSMT 15 cái
230 Lắp đặt điểm truy cập Wifi Theo HSMT 3 điểm
231 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi cắm thiết bị wifi, router, đầu thu camera (Theo ĐG 5914/2015) Theo HSMT 3 cái
232 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo HSMT 90 m
233 CCLĐ tủ nối dây, thiết bị KT 50x40x15 Theo HSMT 2 hộp
234 Đào đất thi công ống cấp nước chữa cháy + hào cáp, đất cấp 2 (hố đào KT 0,5x0,8m) Theo HSMT 65,2 m3
235 Lấp đất Theo HSMT 65,2 m3
236 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Theo HSMT 0,12 100m
237 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo HSMT 0,69 100m
238 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo HSMT 4,5 100m
239 Lắp đặt măng sông D25 Theo HSMT 3 Cái
240 Lắp đặt măng sông D50 Theo HSMT 12 Cái
241 Lắp đặt măng sông D100 Theo HSMT 35 cái
242 Lắp đặt cút thép D25 Theo HSMT 9 Cái
243 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSMT 22 Cái
244 Lắp đặt cút thép D100 Theo HSMT 15 cái
245 Lắp đặt tê thép D25xD100 Theo HSMT 15 Cái
246 Lắp đặt tê thép D50 Theo HSMT 15 Cái
247 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSMT 9 cái
248 Lắp đặt côn thép D100/50 Theo HSMT 7 Cái
249 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSMT 0,69 100m
250 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo HSMT 4,5 100m
251 Van góc chuyên dụng chữa cháy D50 loai 2 cữa Theo HSMT 20 cái
252 Hộp liên hợp đựng bình, vòi cc vách tường 1200x500x180mm Theo HSMT 6 hộp
253 Khớp nối ren trong D50 Theo HSMT 12 Cái
254 Khớp nối đầu vòi D50 Theo HSMT 12 cái
255 Khớp nối đầu vòi D65 Theo HSMT 36 cái
256 Lăng phun D50*13 Theo HSMT 6 cái
257 Lăng phun D65*19 Theo HSMT 6 cái
258 Gioăng cao su đệm D50 Theo HSMT 9 Bộ
259 Gioăng cao su đệm D65 Theo HSMT 9 Bộ
260 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTQ Theo HSMT 6 Cuộn
261 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTQ Theo HSMT 12 Cuộn
262 Tiêu lệnh + nội qui PCCC Theo HSMT 6 Bộ
263 Bình chữa cháy ABC MFZ8 TQ Theo HSMT 8 Cái
264 Bình chữa cháy MT3 TQ Theo HSMT 4 Cái
265 Hộp đặt bình chữa cháy Theo HSMT 4 Cái
266 Trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà Theo HSMT 2 Cái
267 Tủ đặt vòi chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 2 cái
268 Van chắn D25 Theo HSMT 2 cái
269 Van 1 chiều mặt D100 Theo HSMT 1 Cái
270 Van chắn D100 Theo HSMT 1 Cái
271 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Việt Nam SX Theo HSMT 1 Cái
272 Khớp nối mềm chống rung D65 Theo HSMT 4 Cái
273 Y lọc mặt bích D100 Theo HSMT 2 Cái
274 Roăng đệp cao su D100 Theo HSMT 8 Cái
275 Carabin ( rọ hút ) D100 Theo HSMT 1 Cái
276 Máy bơm PENTAX, P=11Kw Theo HSMT 1 Cái
277 Máy bơm xăng Honda, P=5Kw Theo HSMT 1 Cái
278 Cáp điện ngầm 3*10+ 1*6 mm2 Theo HSMT 40 m
279 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50 VN sản xuất Theo HSMT 40 m
280 Bộ cảm ứng báo đầy nước và hết nước, VN sản xuất Theo HSMT 2 bộ
281 Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy Theo HSMT 1 Tủ
282 Nút ấn điều khiển từ xa Theo HSMT 4 cái
283 Tiếp địa máy bơm Theo HSMT 1 Bộ
284 Lắp đặt bu lông Theo HSMT 16 Cái
285 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cấp cho đèn: Theo HSMT 1.000 m
286 Đèn chiếu sáng sự cố khi thoát nạn có bộ lưu điện 2-4h, VN sản xuất Theo HSMT 5 Cái
287 Đèn chỉ thị lối thoát nạn Đài Loan có bộ lưu điện 2-4h Theo HSMT 2 Cái
288 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Theo HSMT 200 m
289 Đục lỗ xuyên sàn bê tông lắp ống D50 Theo HSMT 2 lỗ
290 Đục tường chôn lắp ống D50 Theo HSMT 12 m
291 Bu lông Ê cu lắp máy bơm CC Theo HSMT 16 Bộ
292 Keo Êpoxy và phụ kiện lắp ống nhựa Theo HSMT 35 Bộ
293 Sơn chống gỉ Theo HSMT 10 kg
294 Lập là 20x3: Theo HSMT 160 cái
295 Đinh nở sắt M14L100: Theo HSMT 164 cái
296 Sơn đỏ Theo HSMT 5 kg
297 Băng keo dây đay Theo HSMT 10 cuộn
298 Xi măng Bỉm Sơn Theo HSMT 200 kg
299 Cát vàng xây dựng: Theo HSMT 1,5 m3
300 Phần khối lượng báo cháy: Theo HSMT 0 0.0
301 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Hokichi Theo HSMT 1 cái
302 Đầu báo cháy khói taiwan Theo HSMT 6 Bộ
303 Đầu báo cháy nhiệt taiwan Theo HSMT 18 Bộ
304 Nút ấn báo cháy Hokichi Theo HSMT 4 cái
305 Chuông báo cháy Hokichi Theo HSMT 4 cái
306 Đèn báo cháy vị trí Hokichi Theo HSMT 4 cái
307 Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Theo HSMT 2 cái
308 Hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí Theo HSMT 4 Bộ
309 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo HSMT 12 bộ
310 Nguồn ắc qui dự phòng 24V-DC-NI-C Theo HSMT 1 Bộ
311 Hộp đấu dây chuyên dụng ( Vỏ sơn tĩnh điện ) Theo HSMT 2 Cái
312 Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Theo HSMT 750 m
313 Cáp tín hiệu 2x20x0.5 Theo HSMT 200 m
314 ống luồn dây Clipsal D16 đặt ngầm Theo HSMT 750 m
315 ống luồn dây Clipsal D25 đặt ngầm Theo HSMT 200 m
316 Tê, măng sông co nối các loại Theo HSMT 120 cái
317 Băng dính + thiếc hàn + Cốt đấu dây Theo HSMT 5
318 Đinh vít + nở nhựa Theo HSMT 150
319 Tiếp địa cho hệ thống báo cháy VN sản xuất Theo HSMT 1 Bộ
B HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( 20% KL) Theo HSMT 31,6048 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% Kl) Theo HSMT 1,2642 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5267 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSMT 10,794 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,3793 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Theo HSMT 0,192 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,0588 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,174 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,3232 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,4224 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Theo HSMT 0,0582 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Theo HSMT 0,2417 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 80,047 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSMT 8,3635 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 2,904 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 40,139 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 13,156 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 3,2899 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo HSMT 0,2991 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,0477 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 0,2809 tấn
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 555,865 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 113,124 m2
24 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27,4 m2
25 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 219 m
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSMT 696,389 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 696,389 m2
28 Chi tiết đầu trụ hàng rào, cổng Theo HSMT 52 cái
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSMT 520 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSMT 359,82 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo HSMT 13,0998 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m, tháo dỡ vì kèo thép Theo HSMT 2,5191 tấn
5 Tháo dỡ trần (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 492,3772 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSMT 27,4972 m3
7 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 163,32 m2
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệ Theo HSMT 90,48 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá trông công trình dân dụng - Phá dỡ tường gạch Theo HSMT 253,7721 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền Theo HSMT 73,7625 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng đá (Theo ĐG 5913/2015) Theo HSMT 155,9852 m3
12 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) Theo HSMT 5,7744 100m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) Theo HSMT 5,7744 100m3
14 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T Theo HSMT 5,7744 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->