Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:59:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0408 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1968 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường+ rãnh bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1657 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7975 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,051 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III *90%M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3646 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá tận dụng để đắp + đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2572 | 100m3 |
| 11 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4849 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8736 | 100m2 |
| 2 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2628 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,564 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III*90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9208 | 100m3 |
| 5 | Phá đá khuôn bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,971 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7859 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III *10% TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,038 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III * 90%M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3121 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,919 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,34 | m3 |
| 6 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,74 | m2 |
| 7 | Đá dăm + cát đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | ống cống |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất sau mố + trên cống, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7277 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đá tận dụng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8772 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8772 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi