Gói thầu: Trường Tiểu học Tân Ninh - Xây mới 4 phòng học + Cải tạo 10 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Tân Ninh - Xây mới 4 phòng học + Cải tạo 10 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:12:00 đến ngày 2020-04-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM KÊNH ĐỨNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 3,2025 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,139 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,577 | tấn |
| 7 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,785 | 100m |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,1462 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 4,6487 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2565 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 4,258 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 4,86 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,5196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 5,414 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,6881 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,7896 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,8531 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 16,7552 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,3061 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,6665 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,5179 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HSMT | 2,2064 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,4596 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,9225 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,1472 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,0448 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,28 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,824 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 7,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSMT | 30,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can | Theo HSMT | 0,0202 | tấn |
| 35 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 2,2422 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,616 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7144 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7144 | tấn |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 60x240mm | Theo HSMT | 14,552 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 141,92 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 127,72 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 70,804 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HSMT | 10,32 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 124,44 | m2 |
| 45 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 10,876 | m2 |
| 46 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 4,104 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 26,4412 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,441 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 69,16 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 89 | m |
| 51 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 37,376 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 68,7368 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 47,076 | m2 |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 48,748 | m2 |
| 55 | Trát lam treo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,52 | m2 |
| 56 | Làm trần tole lạnh | Theo HSMT | 126,12 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HSMT | 141,92 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HSMT | 127,72 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 157,72 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 285,44 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 141,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nen đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,4868 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0818 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,1919 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0927 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,5748 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,2732 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,9537 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,2062 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,3075 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0753 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,2557 | tấn |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2467 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,486 | m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 5,7516 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 77 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 2,1534 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,342 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220mm | Theo HSMT | 0,485 | 100m |
| 83 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,1296 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,0154 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 86 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM KÊNH ĐỨNG) | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 32A 6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A 6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A 6kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắpp đặt atomat 2 cực 16A 6kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 1 cực 10A 6kA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp 2 bóng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 10 | Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M | Theo HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi 3 chiều S18UE2 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x6mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Theo HSMT | 89 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x2.5mm2 | Theo HSMT | 383 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSMT | 449 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HSMT | 329 | m |
| 17 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HSMT | 10 | cái |
| 18 | Mặt viền | Theo HSMT | 16 | cái |
| 19 | Vis các loại | Theo HSMT | 3 | bịt |
| 20 | Băng keo điện loại tốt | Theo HSMT | 4 | cuộn |
| 21 | Tắc kê mũ | Theo HSMT | 3 | bịt |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp quạt trần+điều tốc vặn | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường+ nắp đậy | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 4"x4"x2" | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 27 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Dây đồng trần 22mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 29 | Base thép L30x30x3 + tắc kê thép, phụ kiện các loại… | Theo HSMT | 4 | bộ |
| C | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM KÊNH BÍCH) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 2,2875 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0993 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,4122 | tấn |
| 7 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,275 | 100m |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,7537 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 2,9437 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,7045 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,5855 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 4,0375 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,9936 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 5,0068 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,88 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HSMT | 0,6189 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,368 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,1868 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,486 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,2148 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt ( luôn khung bông ) | Theo HSMT | 8,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm ( luôn khung bông ) | Theo HSMT | 7,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 6,24 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,5782 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2749 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2749 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 126,1475 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 33,1435 | m2 |
| 36 | Trát tường trong không sơn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 17,38 | m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,4368 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,0969 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 91,654 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HSMT | 1,365 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 63,61 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Theo HSMT | 2,09 | m2 |
| 44 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 3,901 | m2 |
| 45 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 0 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,6 | m |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 38,146 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,22 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 40,208 | m2 |
| 52 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 53 | Làm trần tole lạnh | Theo HSMT | 52,72 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HSMT | 123,308 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HSMT | 33,144 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 91,929 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 125,073 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 123,308 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nen đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0703 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,1186 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0817 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,4877 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1792 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,8254 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,2204 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,0838 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đk=60mm | Theo HSMT | 0,126 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 60-168mm | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=168mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114 | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=27mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co ren thau đường kính 27mm | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt Phiểu thu D100 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM KÊNH BÍCH) | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A 6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A 6kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 1 cực 16A 6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp 2 bóng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp 1 bóng | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 8 | Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M | Theo HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 chiều S18UE2 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x2.5mm2 | Theo HSMT | 148 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSMT | 443 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HSMT | 219 | m |
| 14 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HSMT | 7 | cái |
| 15 | Mặt viền | Theo HSMT | 11 | cái |
| 16 | Vis các loại | Theo HSMT | 2 | bịt |
| 17 | Băng keo điện loại tốt | Theo HSMT | 3 | cuộn |
| 18 | Tắc kê mũ | Theo HSMT | 2 | bịt |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp quạt trần+điều tốc vặn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối trơn D20 từ 1 đến 4 đường+ nắp đậy | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối vuông 4"x4"x2" | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 23 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Dây đồng trần 22mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 25 | Base thép L30x30x3 + tắc kê thép, phụ kiện các loại… | Theo HSMT | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC (NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong | Theo HSMT | 684 | m2 |
| 2 | Cạo sơn tường ngoài | Theo HSMT | 613,19 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cột | Theo HSMT | 232,44 | m2 |
| 4 | Cạo sơn xà, dầm, trần | Theo HSMT | 766,552 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo HSMT | 684 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HSMT | 613,19 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo HSMT | 998,992 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 1.682,992 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 613,19 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 151,58 | m2 |
| 11 | Cạo sơn cửa | Theo HSMT | 303,16 | m2 |
| 12 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 303,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm trần | Theo HSMT | 337,92 | m2 |
| 14 | Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 337,92 | m2 |
| 15 | Lắp đặt trần prima | Theo HSMT | 337,92 | m2 |
| F | CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC (CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong | Theo HSMT | 15,26 | m2 |
| 2 | Cạo sơn tường ngoài | Theo HSMT | 82,56 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cột, dầm, trần | Theo HSMT | 94,1 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HSMT | 81,6727 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 15,26 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 176,66 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 81,673 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi