Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Đắc Lắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:57:00 đến ngày 2020-04-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,923,002,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (MTC:6) | Theo HSMT | 0,2 | 100m3/km |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 vữa mác 50 | Theo HSMT | 2,47 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,62 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,21 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,73 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,63 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,29 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,06 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,6 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,6 | tấn |
| 27 | Bu lông D16 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 28 | Tắt kê nở bằng thép D16 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tắt kê nở bằng thép D12 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lợp mái tôn PU cách âm cách nhiệt | Theo HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 31 | Máng tôn thu nước | Theo HSMT | 24,9 | m |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo HSMT | 24,59 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 113,11 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 134,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 247,23 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ | Theo HSMT | 113,11 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ | Theo HSMT | 134,12 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT: 600x600 | Theo HSMT | 112,18 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 9,3 | m3 |
| 13 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Epoxy | Theo HSMT | 93 | m2 |
| 14 | SXLD hoa sắt cửa | Theo HSMT | 36,48 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 10mm | Theo HSMT | 13,92 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm | Theo HSMT | 8,64 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm | Theo HSMT | 3,84 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính mờ dày 6mm | Theo HSMT | 18,2 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm | Theo HSMT | 36,48 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính mờ dày 6mm | Theo HSMT | 3,96 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sắt kéo đài loan loại U1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 18,76 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa cuốn Đức, khe thoáng. Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp AKZO NOBEL - Kích thước tối đa 20m2 (rộng 4m x cao 5m), lỗ thoáng hình thang. Đặc điểm: 2 chân, 1 vít, móc dày 1mm, chân dày 1 mm | Theo HSMT | 13,94 | m2 |
| 23 | Motor cửa cuốn 400kg, dùng cho cửa dưới 14 m2 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bình lưu điện 400kg (lưu điện 12h - 36h) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tay điều khiển (Remote) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 57,9 | m2 |
| D | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 80 M3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo HSMT | 0,54 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) | Theo HSMT | 1,62 | 100 m3/km |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Theo HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 10,78 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 13,42 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,62 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể chứa đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể chứa đường kính <=18mm | Theo HSMT | 3,03 | tấn |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 51,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 38,47 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 38,47 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13,41 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSMT | 51,88 | m2 |
| 19 | Băng cản nước sika (dải chống thấm) | Theo HSMT | 20,2 | m |
| E | THANG SẮT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 7 | cái |
| G | CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 0,41 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 175 | cái |
| 8 | Bu lông neo M16x500 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bu lông neo M16x40 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 10 | Bu lông neo M12x30 | Theo HSMT | 144 | cái |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,88 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 0,88 | tấn |
| 13 | Sản xuất cầu thang sắt, lan can sắt | Theo HSMT | 1,87 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thang sắt, lan can sắt | Theo HSMT | 1,87 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 111,8 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHẦN XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn và bảo vệ dây dẫn (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 10 | m |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSMT | 5,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 16,83 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm STK DN100 dày 4mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co thép mạ kẽm DN100 dày 4mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lăng phun D66-D19 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vòi bạc nylon tráng cao su D50 20m (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 4 | cuộn |
| 9 | Đầu chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu tiếp nước ngoài nhà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D42 cấp nước bể (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bơm điện Q= 15l/s, H=30m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bơm Diesel Q= 15l/s, H=30m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 20 | m |
| 16 | Van 1 chiều DN 100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm STK DN76 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D34 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 115,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo HSMT | 6,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo HSMT | 16,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo HSMT | 9,94 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSMT | 826,23 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 14,81 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 158,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo HSMT | 8,79 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 212,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo HSMT | 92,24 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 128,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo HSMT | 657,76 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Theo HSMT | 192,27 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HSMT | 13,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Theo HSMT | 4,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Theo HSMT | 2 | Công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện lầu 1 | Theo HSMT | 2 | Công |
| 21 | Tháo dỡ quầy giao dịch cũ | Theo HSMT | 1 | Công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo HSMT | 8,48 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 3,07 | 100m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 657,76 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 192,27 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ | Theo HSMT | 1.116,39 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ | Theo HSMT | 1.717,04 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 128,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 128,44 | m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT: 600x600 | Theo HSMT | 212,7 | m2 |
| 8 | Sơn nền, sàn bê tông 01 nước lót + 01 nước phủ bằng sơn Epoxy | Theo HSMT | 58 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSMT | 723,29 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSMT | 44,94 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 158,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ 50x200 VXM M75 bồn hoa | Theo HSMT | 8,79 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 19,31 | m2 |
| 14 | Đánh bóng bậc cấp cầu thang granite | Theo HSMT | 30,42 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 13,68 | m2 |
| 16 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 4,4 | m2 |
| N | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép sàn sân khấu | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép sàn sân khấu | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 16,01 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng tấm Cembroad Thái Lan chống ẩm dày 1,8 mm | Theo HSMT | 19,28 | m2 |
| 5 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp smart choice NPV 8901 | Theo HSMT | 19,28 | m2 |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D200 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Van khóa 02 chiều D27 bằng đồng | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo bằng sứ Inax (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Van 1 chiều PVC D27 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D90 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 14 | Cái |
| Q | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 200x300x200 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 30 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn chiều đặt ngầm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi chiều đặt ngầm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn compac gắn trần D300: 220V-40W (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chân) đặt ngầm: 250V-10A (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng inox treo trần (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa 300x300 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đèn led philips scene swich 9W 3000K | Theo HSMT | 15 | cái |
| 14 | Chao chụp đèn hoa cúc bằng nhôm sơn tĩnh điện màu sứ trắng | Theo HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 480 | m |
| 20 | Phụ kiện nối nhựa cứng trang trí phòng khai thác | Theo HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 8 | máy |
| 22 | Bảo ôn đường ống đường kính 15mm bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nước thải (ống chun) | Theo HSMT | 120 | m |
| R | PHẦN CẤP MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt SWITCH 8 port | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt nhân mạng LAN + Internet RJ45 | Theo HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 12 | cái |
| 4 | Hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 1x2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng LAN+ Internet (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 14 | cái |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chôn cọc tiếp địa, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Kim thu sét PDC 3.1 INGESCO (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 1 | kim |
| 4 | Thép ống inox D42x1,5 | Theo HSMT | 1,1 | m |
| 5 | Thép ống inox D60x2 | Theo HSMT | 5 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=50mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=50mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 7 | m |
| 10 | Cáp giằng Inox D6 | Theo HSMT | 21 | m |
| 11 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Theo HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bu lông nở inox M16x150 | Theo HSMT | 4 | cái |
| T | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| U | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo HSMT | 130,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=45cm | Theo HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Theo HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 7,93 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo HSMT | 85,15 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSMT | 133,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (MTC: 6) | Theo HSMT | 133,36 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường hàng rào (tính 50% diện tích) | Theo HSMT | 141,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 35% diện tích) | Theo HSMT | 65,79 | m2 |
| V | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 85,15 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo HSMT | 283,84 | m2 |
| 3 | Lu lèn lại nền sân bê tông | Theo HSMT | 10,87 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSMT | 10,87 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 108,7 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.087 | m2 |
| 7 | Cắt khe 10x20, a2000, chèn bitum | Theo HSMT | 88,4 | 10m |
| W | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo HSMT | 17,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,29 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) | Theo HSMT | 0,29 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn lại mặt nền vỉa hè | Theo HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Theo HSMT | 6,49 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 0,99 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,35 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18, h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,81 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,06 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Sản xuất vĩ sắt thu nước | Theo HSMT | 0,25 | tấn |
| 15 | Lắp đặt vĩ sắt thu nước | Theo HSMT | 0,25 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 10,65 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 29,03 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 17,12 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót + 02 nước phủ | Theo HSMT | 17,12 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo HSMT | 21,92 | m2 |
| 21 | Xếp đá hộc không chít mạch, mặt bằng | Theo HSMT | 0,47 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 22,4 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo HSMT | 35 | m2 |
| 24 | SXLD cổng nhôm xếp tự động | Theo HSMT | 13,2 | md |
| 25 | Moto cổng nhôm xếp không có đường ray | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | SXLD Bộ chữ inox mạ vàng (sử dụng inox 304, dày 8mm) | Theo HSMT | 5,61 | m2 |
| X | CẢI TẠO PCCC | |||
| Y | PHẦN PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 7 | cái |
| Z | BÁO CHÁY VÀ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế có gắn còi | Theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm 04 Zone (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (đèn exit) (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn và bảo vệ dây dẫn (Hệ số NC: 1,1277) | Theo HSMT | 240 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi