Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401645-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Đắc Lắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200400279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:57:00 đến ngày 2020-04-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,002,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,2 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,2 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (MTC:6) Theo HSMT 0,2 100m3/km
4 Lớp lót đá 4x6 vữa mác 50 Theo HSMT 2,47 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,18 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,62 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,02 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,21 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo HSMT 0,17 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 1,73 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,04 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,24 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,13 100m2
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,63 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,02 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,23 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,29 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,16 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,06 tấn
21 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSMT 0,19 tấn
22 Lắp dựng cột thép Theo HSMT 0,19 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo HSMT 0,52 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSMT 0,52 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,6 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,6 tấn
27 Bu lông D16 Theo HSMT 24 cái
28 Tắt kê nở bằng thép D16 Theo HSMT 8 cái
29 Tắt kê nở bằng thép D12 Theo HSMT 4 cái
30 Lợp mái tôn PU cách âm cách nhiệt Theo HSMT 2,7 100m2
31 Máng tôn thu nước Theo HSMT 24,9 m
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Theo HSMT 0,42 m3
2 Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,16 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo HSMT 1,17 m3
4 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo HSMT 24,59 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 113,11 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 134,12 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 247,23 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ Theo HSMT 113,11 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ Theo HSMT 134,12 m2
10 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT: 600x600 Theo HSMT 112,18 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSMT 0,93 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 9,3 m3
13 Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Epoxy Theo HSMT 93 m2
14 SXLD hoa sắt cửa Theo HSMT 36,48 m2
15 SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 10mm Theo HSMT 13,92 m2
16 SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm Theo HSMT 8,64 m2
17 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm Theo HSMT 3,84 m2
18 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính mờ dày 6mm Theo HSMT 18,2 m2
19 SXLD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8mm Theo HSMT 36,48 m2
20 SXLD cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính mờ dày 6mm Theo HSMT 3,96 m2
21 SXLD cửa sắt kéo đài loan loại U1,2mm sơn tĩnh điện Theo HSMT 18,76 m2
22 SXLD Cửa cuốn Đức, khe thoáng. Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp AKZO NOBEL - Kích thước tối đa 20m2 (rộng 4m x cao 5m), lỗ thoáng hình thang. Đặc điểm: 2 chân, 1 vít, móc dày 1mm, chân dày 1 mm Theo HSMT 13,94 m2
23 Motor cửa cuốn 400kg, dùng cho cửa dưới 14 m2 Theo HSMT 1 bộ
24 Bình lưu điện 400kg (lưu điện 12h - 36h) Theo HSMT 1 bộ
25 Tay điều khiển (Remote) Theo HSMT 1 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 57,9 m2
D BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 80 M3
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo HSMT 0,54 100 m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 1,62 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSMT 1,62 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) Theo HSMT 1,62 100 m3/km
5 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Theo HSMT 5,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo HSMT 0,11 100m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 10,78 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSMT 1,43 100m2
9 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 13,42 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo HSMT 0,13 100m2
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,62 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể chứa đường kính <=10mm Theo HSMT 0,3 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể chứa đường kính <=18mm Theo HSMT 3,03 tấn
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 51,88 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 38,47 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 38,47 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 13,41 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSMT 51,88 m2
19 Băng cản nước sika (dải chống thấm) Theo HSMT 20,2 m
E THANG SẮT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 7 hộp
2 Bình cứu hỏa MT3 Theo HSMT 7 cái
3 Bình cứu hỏa MFZL4 Theo HSMT 14 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 7 cái
G CẦU THANG SẮT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSMT 1,06 m3
2 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Theo HSMT 0,18 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,05 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 0,41 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,01 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,04 tấn
7 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo HSMT 175 cái
8 Bu lông neo M16x500 Theo HSMT 16 cái
9 Bu lông neo M16x40 Theo HSMT 15 cái
10 Bu lông neo M12x30 Theo HSMT 144 cái
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSMT 0,88 tấn
12 Lắp dựng cột thép Theo HSMT 0,88 tấn
13 Sản xuất cầu thang sắt, lan can sắt Theo HSMT 1,87 tấn
14 Lắp dựng cầu thang sắt, lan can sắt Theo HSMT 1,87 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 111,8 m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHẦN XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo HSMT 2 cái
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 10 m
4 Lắp đặt ống PVC D16 luồn và bảo vệ dây dẫn (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 10 m
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,2 100m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo HSMT 5,95 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 16,83 m3
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm STK DN100 dày 4mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,85 100m
5 Lắp đặt Co thép mạ kẽm DN100 dày 4mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 14 Cái
6 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 2 tủ
7 Lăng phun D66-D19 Theo HSMT 4 cái
8 Vòi bạc nylon tráng cao su D50 20m (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 4 cuộn
9 Đầu chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 2 bộ
10 Đầu tiếp nước ngoài nhà Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt ống PVC D42 cấp nước bể (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,3 100m
12 Tủ điều khiển bơm Theo HSMT 1 bộ
13 Bơm điện Q= 15l/s, H=30m Theo HSMT 1 cái
14 Bơm Diesel Q= 15l/s, H=30m Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 20 m
16 Van 1 chiều DN 100 Theo HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống thép mạ kẽm STK DN76 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,15 100m
18 Lắp đặt ống PVC D34 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,3 100m
J CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K NHÀ LÀM VIỆC
L PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 115,45 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSMT 6,4 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo HSMT 16,77 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HSMT 9,94 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSMT 826,23 m2
6 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 14,81 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 158,4 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Theo HSMT 8,79 m2
9 Tháo dỡ trần Theo HSMT 212,7 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo HSMT 92,24 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSMT 128,44 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tính 30% diện tích) Theo HSMT 657,76 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) Theo HSMT 192,27 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo HSMT 13,68 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn gỗ Theo HSMT 4,4 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 9 cái
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT 8 cái
18 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT 4 cái
19 Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ Theo HSMT 2 Công
20 Tháo dỡ hệ thống điện lầu 1 Theo HSMT 2 Công
21 Tháo dỡ quầy giao dịch cũ Theo HSMT 1 Công
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSMT 8,48 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 3,07 100m2
M PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 657,76 m2
2 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 192,27 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ Theo HSMT 1.116,39 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 01 nước lót + 02 nước phủ Theo HSMT 1.717,04 m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 128,44 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 128,44 m2
7 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT: 600x600 Theo HSMT 212,7 m2
8 Sơn nền, sàn bê tông 01 nước lót + 01 nước phủ bằng sơn Epoxy Theo HSMT 58 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSMT 723,29 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSMT 44,94 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 158,4 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ 50x200 VXM M75 bồn hoa Theo HSMT 8,79 m2
13 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 19,31 m2
14 Đánh bóng bậc cấp cầu thang granite Theo HSMT 30,42 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 13,68 m2
16 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 4,4 m2
N BỤC SÂN KHẤU
1 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép sàn sân khấu Theo HSMT 0,19 tấn
2 Lắp đặt khung thép sàn sân khấu Theo HSMT 0,19 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 16,01 m2
4 Làm vách bằng tấm Cembroad Thái Lan chống ẩm dày 1,8 mm Theo HSMT 19,28 m2
5 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp smart choice NPV 8901 Theo HSMT 19,28 m2
O PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu D200 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 14 Cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 9 Bộ
3 Van khóa 02 chiều D27 bằng đồng Theo HSMT 6 cái
4 Lắp đặt Lavabo bằng sứ Inax (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 4 Bộ
6 Lắp đặt gương soi (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt kệ kính (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 30 Cái
9 Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 26 Cái
10 Van 1 chiều PVC D27 Theo HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,6 100m
13 Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 36 Cái
14 Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 24 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 12 Cái
17 Lắp đặt Tê PVC + Y PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 Cái
P THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt phễu thu D90 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 7 Cái
3 Lắp đặt cút PVC + lơi PVC đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 14 Cái
Q PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 200x300x200 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 5 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 7 cái
4 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 30 hộp
5 Lắp đặt công tắc đơn chiều đặt ngầm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi chiều đặt ngầm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 11 cái
7 Lắp đặt đèn compac gắn trần D300: 220V-40W (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chân) đặt ngầm: 250V-10A (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 23 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng inox treo trần (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 33 bộ
10 Lắp đặt quạt trần (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 20 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 cái
12 Lắp đặt bảng điện bằng nhựa 300x300 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 6 cái
13 Đèn led philips scene swich 9W 3000K Theo HSMT 15 cái
14 Chao chụp đèn hoa cúc bằng nhôm sơn tĩnh điện màu sứ trắng Theo HSMT 15 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 190 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 320 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 310 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 480 m
20 Phụ kiện nối nhựa cứng trang trí phòng khai thác Theo HSMT 20 cái
21 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 8 máy
22 Bảo ôn đường ống đường kính 15mm bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 1,2 100m
23 Lắp đặt ống nước thải (ống chun) Theo HSMT 120 m
R PHẦN CẤP MẠNG LAN
1 Lắp đặt SWITCH 8 port Theo HSMT 3 Bộ
2 Lắp đặt nhân mạng LAN + Internet RJ45 Theo HSMT 13 Cái
3 Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 12 cái
4 Hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 3 Bộ
5 Lắp đặt cáp điện thoại 10x2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 40 m
6 Lắp đặt cáp điện thoại 1x2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 320 m
7 Lắp đặt cáp mạng LAN+ Internet (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 160 m
9 Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 14 cái
S CHỐNG SÉT
1 Đào mương chôn cọc tiếp địa, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Theo HSMT 10 m3
2 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 11 m3
3 Kim thu sét PDC 3.1 INGESCO (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 1 kim
4 Thép ống inox D42x1,5 Theo HSMT 1,1 m
5 Thép ống inox D60x2 Theo HSMT 5 m
6 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=50mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 0,35 100m
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 3 cọc
9 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=50mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 7 m
10 Cáp giằng Inox D6 Theo HSMT 21 m
11 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Theo HSMT 12 cái
12 Lắp đặt Bu lông nở inox M16x150 Theo HSMT 4 cái
T HẠ TẦNG KỸ THUẬT
U PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Theo HSMT 130,44 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=45cm Theo HSMT 2,34 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo HSMT 0,58 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 7,93 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) Theo HSMT 85,15 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSMT 133,36 m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (MTC: 6) Theo HSMT 133,36 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường hàng rào (tính 50% diện tích) Theo HSMT 141,92 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 35% diện tích) Theo HSMT 65,79 m2
V PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 85,15 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo HSMT 283,84 m2
3 Lu lèn lại nền sân bê tông Theo HSMT 10,87 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSMT 10,87 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 108,7 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.087 m2
7 Cắt khe 10x20, a2000, chèn bitum Theo HSMT 88,4 10m
W PHẦN LÀM MỚI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,12 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSMT 17,07 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,29 100 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) Theo HSMT 0,29 100m3/km
5 Lu lèn lại mặt nền vỉa hè Theo HSMT 0,35 100m2
6 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Theo HSMT 6,49 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 0,99 m3
8 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo HSMT 0,31 m3
9 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,35 m3
10 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,81 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,22 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 3,06 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,15 tấn
14 Sản xuất vĩ sắt thu nước Theo HSMT 0,25 tấn
15 Lắp đặt vĩ sắt thu nước Theo HSMT 0,25 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 10,65 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 29,03 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 17,12 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót + 02 nước phủ Theo HSMT 17,12 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Theo HSMT 21,92 m2
21 Xếp đá hộc không chít mạch, mặt bằng Theo HSMT 0,47 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 22,4 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo HSMT 35 m2
24 SXLD cổng nhôm xếp tự động Theo HSMT 13,2 md
25 Moto cổng nhôm xếp không có đường ray Theo HSMT 1 bộ
26 SXLD Bộ chữ inox mạ vàng (sử dụng inox 304, dày 8mm) Theo HSMT 5,61 m2
X CẢI TẠO PCCC
Y PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 7 hộp
2 Bình cứu hỏa MT3 Theo HSMT 7 cái
3 Bình cứu hỏa MFZL4 Theo HSMT 14 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 7 cái
Z BÁO CHÁY VÀ THOÁT HIỂM
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo HSMT 14 cái
3 Lắp đặt đế có gắn còi Theo HSMT 18 cái
4 Lắp đặt tủ trung tâm 04 Zone (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) Theo HSMT 3 cái
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo HSMT 10 cái
7 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (đèn exit) (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 6 bộ
8 Lắp đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 20 m
12 Lắp đặt ống PVC D16 luồn và bảo vệ dây dẫn (Hệ số NC: 1,1277) Theo HSMT 240 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->