Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV Hòa Bình-Mộc Châu (CN Sơn La quản lý )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376580-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV Hòa Bình-Mộc Châu (CN Sơn La quản lý )
Số hiệu KHLCNT 20200365777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:53:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,718,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ
1 Dây chống sét TK50 Mục II, Chương V, E-HSMT 3.118 m
2 Chuỗi néo dây chống sét NS Mục II, Chương V, E-HSMT 8 cái
3 Chuỗi cách điện đỡ dây chống sét ĐS Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Chống rung dây chống sét CR2-9 Mục II, Chương V, E-HSMT 16 cái
5 Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐD Mục II, Chương V, E-HSMT 3 Chuỗi
6 Bát cách điện néo dây dẫn U120BP Mục II, Chương V, E-HSMT 600 bát
7 Bát cách điện néo dây dẫn U70BS Mục II, Chương V, E-HSMT 729 bát
8 Biển báo an toàn Mục II, Chương V, E-HSMT 1 Cái
9 Biển báo số thứ tự cột Mục II, Chương V, E-HSMT 1 Cái
10 Loại xà XT-1 XT-1 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0611 tấn
11 Loại xà XT-2 XT-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1251 tấn
12 Loại xà XT-3 XT-3 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,011 tấn
13 Loại cột BTLT (LT-20) PCI.20-190.11 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 Cái
14 Tiếp địa cột thép RS2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1088 tấn
15 Tiếp địa cột BTLT R2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,8022 tấn
16 Dây nối đất dọc thân cột RTC Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1456 tấn
B II. PHẦN XÂY DỰNG (CUNG CẤP VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG)
C Tiếp địa cột thép RS2 (02 vị trí)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 48 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 48 m3
D Tiếp địa cột BTLT R2 (14 vị trí)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 336 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 336 m3
E Móng M26-36 (1 vị trí)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 43,78 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,77 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 2x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 4,23 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,25 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3207 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1378 100m2
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 40,12 m3
8 Vận chuyển xi măng bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 1,9673 tấn
9 Vận chuyển cát bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 2,2552 m3
10 Vận chuyển đá bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m (cả phần đá đổ thải) Mục II, Chương V, E-HSMT 4,4285 m3
11 Vận chuyển thép bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3207 tấn
F III. PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA VÀ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
G Lắp đặt, bổ sung tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 1,088 100kg
2 Lắp dựng tiếp địa móng cột BTLT, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 9,478 100kg
H Vận chuyển thủ công
1 Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m (cả phần dây dẫn thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 2,5381 tấn
2 Vận chuyển cách điện bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m (cả phần cách điện thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 10,4346 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 2,818 tấn
4 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m (cả phần cách điện thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3944 tấn
5 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 1,0566 tấn
6 Vận chuyển nước bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100m Mục II, Chương V, E-HSMT 0,9626 m3
I IV. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK50 Mục II, Chương V, E-HSMT 3,118 km
2 Tháo hạ, thu hồi khóa dây chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
3 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <=30m. Chuỗi néo đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 chuỗi
4 Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 84 chuỗi
5 Tháo hạ, thu hồi chống rung chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 16 bộ
6 Tháo hạ, thu hồi xà XT-1 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
7 Tháo hạ, thu hồi xà XT-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Tháo hạ, thu hồi xà XT-3 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Tháo hạ, thu hồi cột BTLT (LT-20) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cột
10 Thay dây chống sét TK50 (bao gồm công tác lắp ống nối ép) Mục II, Chương V, E-HSMT 3,118 km
11 Thay chuỗi néo dây chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
12 Thay chuỗi đỡ dây chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
13 Thay chống rung chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 16 bộ
14 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 chuỗi
15 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 84 chuỗi
16 Thay phụ kiện. Thay biển. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
17 Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 185mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 1,449 km
18 Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép. Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,483 km
19 Thay xà XT-1 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Thay xà XT-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
21 Thay xà XT-3 Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
22 Thay cột BTLT (LT-20) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cột
23 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lót cột, chân trụ móng cột (sơn Epoxy giàu kẽm) Mục II, Chương V, E-HSMT 2.544,49 m2
24 Sơn phủ màu cột, chân trụ móng cột (sơn Epoxy giàu kẽm) Mục II, Chương V, E-HSMT 2.544,49 m2
J V. PHẦN THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA, CÁCH ĐIỆN, CHỐNG SÉT VAN
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mục II, Chương V, E-HSMT 2 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột bê tông Mục II, Chương V, E-HSMT 14 Vị trí
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên) Mục II, Chương V, E-HSMT 100 bát
4 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (bát 101 trở đi) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.229 bát
5 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mục II, Chương V, E-HSMT 3 chuỗi
K VI. PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện và vật tư thu hồi Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->