Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV trên địa bàn huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377702-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ110kV trên địa bàn huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200365777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:47:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,688,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Lô 01: SCL ĐZ110kV Mộc Châu Sơn La (Sửa chữa ĐZ110kV Mộc Châu-To Buông)
C Phần cung cấp vật tư
1 Dây dẫn dùng mối nối (Pha A) AC185/29 Mục II, Chương V, E-HSMT 720 m
2 Ống nối dây lèo ÔNDL-185 Mục II, Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Chống rung dây chống sét CR2-9 Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Bát cách điện néo dây dẫn U120BP Mục II, Chương V, E-HSMT 720 bát
5 Bát cách điện đỡ đơn dây dẫn U70BS Mục II, Chương V, E-HSMT 135 bát
6 Tiếp địa cột thép RS2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3264 tấn
D Phần lắp đặt tiếp địa và vận chuyển thủ công
E Đào rãnh, lấp đất tiếp địa (Tiếp địa cột thép 6VT)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 144 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 144 m3
F Lắp đặt, bổ sung tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 3,264 100kg
G Vận chuyển thủ công
1 Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*2+200*1,5=500m (bao gồm phần dây dẫn lắp mới và thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 1,0933 tấn
2 Vận chuyển cách điện bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*2+200*1,5=500m (bao gồm phần cách điện lắp mới và thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 7,047 tấn
3 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 100*2+200*1,5=500m Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3264 tấn
H Phần lắp đặt mới, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, thu hồi dây AC185/29 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,698 km
2 Tháo hạ, thu hồi chống rung chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 4 chuỗi
3 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 72 chuỗi
4 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 15 chuỗi
5 Thay dây AC185/29 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,72 km
6 Thay chống rung chống sét Mục II, Chương V, E-HSMT 4 chuỗi
7 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 72 chuỗi
8 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 15 chuỗi
I Phần thí nghiệm tiếp địa, cách điện
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột Mục II, Chương V, E-HSMT 6 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên) Mục II, Chương V, E-HSMT 100 bát
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (bát 101 trở đi) Mục II, Chương V, E-HSMT 755 bát
J Phần vận chuyển
1 Vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện và vật tư thu hồi Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
K Lô 02: SCL ĐZ110kV Mộc Châu Sơn La (Sửa chữa ĐZ110kV To Buông – Sập Việt)
L Phần cung cấp vật tư
1 Bát cách điện néo dây dẫn U120BP Mục II, Chương V, E-HSMT 600 bát
2 Bát cách điện néo dây dẫn U70BS Mục II, Chương V, E-HSMT 162 bát
3 Tiếp địa cột thép RS2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1632 tấn
4 Tiếp địa cột BTLT R2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1146 tấn
5 Dây nối đất dọc thân cột RTC Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0208 tấn
M Phần lắp đặt tiếp địa và vận chuyển thủ công
N Đào rãnh, lấp đất tiếp địa
O Tiếp địa cột thép (3VT)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 72 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 72 m3
P Tiếp địa cột BTLT (2VT)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 48 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 48 m3
Q Lắp đặt, bổ sung tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 1,632 100kg
2 Lắp dựng tiếp địa móng cột BTLT, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 1,354 100kg
R Vận chuyển thủ công
1 Vận chuyển cách điện bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 50*2+200*1,5=400m (cả phần cách điện thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 6,2388 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 50*2+200*1,5=400m Mục II, Chương V, E-HSMT 0,2986 tấn
S Phần lắp đặt mới, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 chuỗi
2 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 18 chuỗi
3 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 chuỗi
4 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 18 chuỗi
T Phần thí nghiệm tiếp địa, cách điện
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột Mục II, Chương V, E-HSMT 5 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên) Mục II, Chương V, E-HSMT 100 bát
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (bát 101 trở đi) Mục II, Chương V, E-HSMT 662 bát
U Phần vận chuyển
1 Vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện và vật tư thu hồi Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
V Lô 03: SCL ĐZ110kV Mộc Châu Sơn La (Sửa chữa ĐZ110kV Sơn La – Sập Việt)
W Phần cung cấp vật tư
1 Bát cách điện néo dây dẫn U120BP Mục II, Chương V, E-HSMT 540 bát
2 Bát cách điện néo dây dẫn U70BS Mục II, Chương V, E-HSMT 630 bát
3 Tiếp địa cột thép RS2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,7616 tấn
4 Tiếp địa cột BTLT R2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3438 tấn
5 Dây nối đất dọc thân cột RTC Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0624 tấn
X Phần nhân công (tháo dỡ + lắp đặt)
Y Đào rãnh, lấp đất tiếp địa
Z Tiếp địa cột thép (14 vị trí)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 336 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 336 m3
AA Tiếp địa cột BTLT (6 VT)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục II, Chương V, E-HSMT 144 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, Chương V, E-HSMT 144 m3
AB Lắp đặt, bổ sung tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 7,616 100kg
2 Lắp dựng tiếp địa móng cột BTLT, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 4,062 100kg
AC Vận chuyển thủ công
1 Vận chuyển cách điện bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 150*2+250=550m (cả phần cách điện thu hồi) Mục II, Chương V, E-HSMT 9,198 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công cự ly vận chuyển nội tuyến đã quy đổi là 150*2+250=550m Mục II, Chương V, E-HSMT 1,1678 tấn
AD Lắp đặt, bổ sung tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa móng cột thép, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 7,616 100kg
2 Lắp dựng tiếp địa móng cột BTLT, đường kính d12÷14 mm Mục II, Chương V, E-HSMT 4,062 100kg
AE Tháo hạ, thay chuỗi sứ
1 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao tháo <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 54 chuỗi
2 Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 70 chuỗi
3 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 Mục II, Chương V, E-HSMT 54 chuỗi
4 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=11 Mục II, Chương V, E-HSMT 70 chuỗi
AF Phần thí nghiệm tiếp địa, cách điện
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột Mục II, Chương V, E-HSMT 20 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên) Mục II, Chương V, E-HSMT 100 bát
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (bát 101 trở đi) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.070 bát
AG Phần vận chuyển
1 Vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện và vật tư thu hồi Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->