Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Mỏ Vàng, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344354-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Mỏ Vàng, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20200344254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 14:23:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,637,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Phần cọc Theo quy định hiện hành 0 0
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 57,8666 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 4,6294 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 1,9898 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 6,2299 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1184 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 9,376 100m
8 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định hiện hành 2,5 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo quy định hiện hành 120 1 mối nối
10 Thép bản nối cọc Theo quy định hiện hành 326,69 kg
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 4,624 m2
12 Ca máy hàn cắt thép Theo quy định hiện hành 4 ca
13 Công uốn sắt đầu cọc Theo quy định hiện hành 8 công
14 Thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
15 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 59,4 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,5096 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 26,208 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9024 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4713 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2341 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0302 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,47 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,6274 tấn
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 43,8931 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,377 m3
27 Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,1283 m3
28 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,8863 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 37,0272 m2
30 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,7394 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,088 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,176 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5278 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1243 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1119 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 113 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,562 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,142 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1928 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,308 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0213 tấn
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3443 100m3
43 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,4789 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8693 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8693 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8693 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 17,2591 m3
48 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,72 m2
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,2786 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 63,2786 m2
51 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,78 m
52 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,1513 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9814 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2269 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1819 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,7 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,7 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,8299 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6864 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1838 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1826 tấn
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,99 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,874 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 20,874 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,638 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1859 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0116 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2723 tấn
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,5837 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,5837 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,0984 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,8273 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,946 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,9878 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,8494 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 93,1048 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 93,1048 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 49,866 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,774 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,6369 100m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,9826 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 5,5754 tấn
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 463,6804 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 463,6804 m2
87 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 111,42 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 57,14 m2
89 Ống thoát nước mái sảnh D21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
90 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 85,2 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 85,2 m
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,6426 100m2
93 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
94 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 110,88 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 110,88 m2
96 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 903,312 kg
97 Khuôn cửa 100x100x2 Theo quy định hiện hành 57,6 M
98 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 352,8 m
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 96,4224 m2
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 1,4256 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 79,2 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 79,2 m2
103 Sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 14,504 m2
104 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 14,504 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,9488 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 109,9488 m2
107 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
108 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 38,8821 m3
109 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,6174 m3
110 Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
111 Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
112 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 232,492 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 232,492 m2
114 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 650,96 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 650,96 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,356 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 103,356 m2
118 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 59,36 m2
119 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2998 m3
120 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,7682 m3
121 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,56 m2
122 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5891 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5891 tấn
124 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,6633 100m2
125 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 43,08 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,51 100m
127 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
128 Phễu thu Theo quy định hiện hành 6 cái
129 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 12 cái
130 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 54 cái
131 Đinh vít Theo quy định hiện hành 108 cái
132 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 6 tuýp
133 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,4 m
134 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1345 m3
135 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 67,712 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 67,712 m2
137 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 117,6696 kg
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2331 m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3228 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1272 tấn
141 Đắp cát tôn bục giảng Theo quy định hiện hành 3,5202 m3
142 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 409,7172 m2
143 Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,77 m3
144 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 24,298 m2
145 Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 21,6969 kg
146 Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 38,0568 kg
147 Sản xuất lan can chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
148 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 9,09 m2
149 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,0142 m2
150 Tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 10,1 m
151 Cửa lên mái có nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 bộ
152 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa nhà lớp học 6 phòng
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 16 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 18 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 420 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
16 Tê cút Theo quy định hiện hành 30 cái
17 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
18 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 22 cái
19 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 8 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 36 bộ
22 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 14 hộp
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
24 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
27 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 82 m
30 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
31 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 15 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 57 m
35 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 18,24 kg
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
37 Thép bản Theo quy định hiện hành 7,9481 kg
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,405 m2
39 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 21,888 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 21,888 m3
C Xây lắp nhà ở công vụ 15 phòng
1 Phần cọc Theo quy định hiện hành 0 0
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 55,353 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 4,4282 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 2,0698 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 6,0426 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1139 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 8,9694 100m
8 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định hiện hành 1,4438 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo quy định hiện hành 154 1 mối nối
10 Thép bản nối cọc Theo quy định hiện hành 419,25 kg
11 Ca máy hàn cắt thép Theo quy định hiện hành 3,85 ca
12 Công uốn sắt đầu cọc Theo quy định hiện hành 7,7 công
13 Thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
14 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 54,8232 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,8917 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 22,3762 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9509 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7703 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2781 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,036 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,4529 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,8856 tấn
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 42,5838 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,908 m3
26 Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,584 m3
27 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6748 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,5056 m2
29 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,5917 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,2896 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,24 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3655 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1111 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 101 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,6529 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0526 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2553 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,4513 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,1869 tấn
41 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3247 100m3
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7014 100m3
43 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0572 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0572 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0572 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 15,2468 m3
47 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34 m2
48 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Theo quy định hiện hành 8,585 m2
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,6145 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 48,6145 m2
51 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,1247 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,1601 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4318 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6807 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,666 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,68 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 64,68 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,2734 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,5746 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4623 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,7878 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,6221 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 115,526 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 115,526 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5464 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5903 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1969 tấn
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 1,44 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,88 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,88 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,4 m
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,6638 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3276 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0232 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5446 tấn
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,754 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 32,754 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 71,7847 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,9626 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 7,6305 tấn
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 387,1268 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 387,1268 m2
85 Phần thân Theo quy định hiện hành 0 0.0
86 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 53,6985 m3
87 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,1894 m3
88 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 105,1794 m3
89 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,3788 m3
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 217,44 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 217,44 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 233,895 m2
93 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.736,91 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.736,91 m2
95 Làm trần tôn + khung xương thép Theo quy định hiện hành 29,312 m2
96 Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,6653 m3
97 Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,686 m3
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 122,4 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 122,4 m2
100 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3374 m3
101 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2732 m3
102 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2489 m3
103 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,766 m3
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 220,7663 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 220,7663 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 129,18 m
107 Nhân công trang trí, đắp gờ chỉ trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 14 Công
108 Tăng vữa đắp trang trí mặt đứng vữa XM100# Theo quy định hiện hành 1 Đồng
109 Xây bậc cầu thang gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
110 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 45,76 m2
111 Tay vịn Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 80,6226 kg
112 Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 1 Cái
113 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 519,7959 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 43,968 m2
115 Thép Inox làm tay vịn lan can nhà Theo quy định hiện hành 779,0053 kg
116 Phần mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 119,9094 m2
118 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 239,8188 m2
119 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5839 m3
120 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3715 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3715 tấn
122 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7706 100m2
123 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 35,6 m
124 Cửa lên mái có nắp tôn + khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
125 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,0286 100m2
127 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
128 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 106,92 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 106,92 m2
130 Khoá cửa + then ngang Theo quy định hiện hành 31 Cái
131 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 843,336 kg
132 Thép hộp 100x100x2 làm đố Theo quy định hiện hành 36 M
133 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 311,6 m
134 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 71,7248 m2
135 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5219 tấn
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 37,8 m2
137 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 37,8 m2
138 sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 31,8 m2
139 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 31,8 m2
140 sản xuất cử kính khung nhôm khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 28,5 m2
141 Lắp dựng cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 28,5 m2
142 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,516 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 113,126 m2
144 bể phốt Theo quy định hiện hành 0 0
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,9776 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,3296 m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
148 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
149 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0136 100m2
152 Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7635 m3
153 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,602 m2
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
155 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0214 100m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
158 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
D Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 45 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 60 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 63 cái
5 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 4 Cái
6 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 3 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 660 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 15 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 760 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 theo trục tầng nhà Theo quy định hiện hành 70 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 75 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 45 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 10 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 15 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 cái
22 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 82 cái
23 Tủ điện tổng 520x350x170 Theo quy định hiện hành 3 Cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 65 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 30 bộ
26 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 35 hộp
27 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 30 cái
28 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
29 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 9 Cái
30 Bình khí CO2T5 Theo quy định hiện hành 9 Cái
31 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 Cái
32 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
33 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 122 m
36 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 50 cái
37 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
38 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 61 m
40 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 19,52 kg
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 9 cọc
42 Thép bản Theo quy định hiện hành 7,9481 kg
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,405 m2
44 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 23,424 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 23,424 m3
47 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Theo quy định hiện hành 15 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen liền vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Theo quy định hiện hành 15 bộ
51 Lắp đặt xí bệt Theo quy định hiện hành 15 bộ
52 Lắp vòi xịt Theo quy định hiện hành 15 cái
53 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 15 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 15 cái
55 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo quy định hiện hành 15 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 15 cái
57 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 15 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo quy định hiện hành 4 bể
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
64 Măng sông d34 Theo quy định hiện hành 7 cái
65 Măng sông d27 Theo quy định hiện hành 5 cái
66 Măng sông d21 Theo quy định hiện hành 5 cái
67 Van khóa d34 Theo quy định hiện hành 5 cái
68 Van khóa d27 Theo quy định hiện hành 15 cái
69 van xả D40 Theo quy định hiện hành 4 cái
70 tê nhựa d34 Theo quy định hiện hành 8 cái
71 tê nhựa d27 Theo quy định hiện hành 3 cái
72 Cút nhựa d34 Theo quy định hiện hành 15 cái
73 Cút nhựa d27 Theo quy định hiện hành 18 cái
74 Cút nhựa d21 Theo quy định hiện hành 60 cái
75 tê nhựa d34x27 Theo quy định hiện hành 10 cái
76 tê nhựa d27x21 Theo quy định hiện hành 30 cái
77 Côn nhựa d34x27 Theo quy định hiện hành 5 cái
78 Côn nhựa d27x21 Theo quy định hiện hành 30 cái
79 Giắc co nhựa d34 Theo quy định hiện hành 4 cái
80 Giắc co nhựa d27 Theo quy định hiện hành 15 cái
81 máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 Cái
82 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 cái
83 Thoát nước thải Theo quy định hiện hành 0 0
84 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo quy định hiện hành 0,75 100m
85 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
87 Măng sông D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
88 Măng sông D90 Theo quy định hiện hành 3 Cái
89 Tê kiểm tra D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
90 Tê kiểm tra D90 Theo quy định hiện hành 3 Cái
91 Y nhựa D110 Theo quy định hiện hành 15 Cái
92 Y nhựa D90 Theo quy định hiện hành 15 Cái
93 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
94 Chếch nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 Cái
95 Tê nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
96 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
97 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 25 Cái
98 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 20 Cái
99 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 25 Cái
100 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
101 Côn nhựa D110x42 Theo quy định hiện hành 5 Cái
102 Côn nhựa D110x90 Theo quy định hiện hành 5 Cái
103 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
104 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 5 Cái
105 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
106 Ống nhựa D110 PVC Theo quy định hiện hành 1 100m
107 Cút 110 PVC Theo quy định hiện hành 16 cái
108 Chếch 110 PVC Theo quy định hiện hành 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
110 Rọ chắn rác INOX Theo quy định hiện hành 8 cái
111 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 100 cái
E Hạ tầng kỹ thuật
1 Kè ốp mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7961 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,6221 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 23 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 81,58 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8394 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,7596 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,6896 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,69 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định hiện hành 1,5772 100m2
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,78 m3
13 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 45 m3
15 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Đào san đất bằng máy,đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0948 100m3
17 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,2524 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2994 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4734 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4734 100m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa EU Theo quy định hiện hành 6 cái
G CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 439,99 m3
3 Khai thác lộ thiên Theo quy định hiện hành 1 khoản
4 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 0 0
5 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 439,99 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->