Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Mỏ Vàng, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Mỏ Vàng, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 14:23:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,637,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phần cọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 57,8666 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 4,6294 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9898 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 6,2299 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1184 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 9,376 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo quy định hiện hành | 120 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản nối cọc | Theo quy định hiện hành | 326,69 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 4,624 | m2 |
| 12 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 4 | ca |
| 13 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 8 | công |
| 14 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 15 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,5096 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 26,208 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9024 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4713 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2341 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0302 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,47 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6274 | tấn |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 43,8931 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,377 | m3 |
| 27 | Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,1283 | m3 |
| 28 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,8863 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,0272 | m2 |
| 30 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,7394 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,088 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,176 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5278 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1243 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1119 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 113 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,562 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,142 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1928 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,308 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0213 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3443 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4789 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8693 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8693 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8693 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 17,2591 | m3 |
| 48 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,72 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,2786 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 63,2786 | m2 |
| 51 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,78 | m |
| 52 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,1513 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9814 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2269 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1819 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,8299 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6864 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1838 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1826 | tấn |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,99 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,874 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20,874 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,638 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1859 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0116 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2723 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,5837 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,5837 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,0984 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,8273 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,946 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,9878 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,8494 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,1048 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 93,1048 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 49,866 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,774 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,6369 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,9826 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 5,5754 | tấn |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 463,6804 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 463,6804 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 111,42 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 57,14 | m2 |
| 89 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 90 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 85,2 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 85,2 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,6426 | 100m2 |
| 93 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 94 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 96 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 903,312 | kg |
| 97 | Khuôn cửa 100x100x2 | Theo quy định hiện hành | 57,6 | M |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 352,8 | m |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 96,4224 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4256 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,9488 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 109,9488 | m2 |
| 107 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 108 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 38,8821 | m3 |
| 109 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,6174 | m3 |
| 110 | Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 111 | Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 232,492 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 232,492 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 650,96 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 650,96 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 118 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,36 | m2 |
| 119 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2998 | m3 |
| 120 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,7682 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,56 | m2 |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5891 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5891 | tấn |
| 124 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,6633 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 43,08 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 127 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 128 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 129 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 130 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 54 | cái |
| 131 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 108 | cái |
| 132 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 6 | tuýp |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,4 | m |
| 134 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1345 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 67,712 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 67,712 | m2 |
| 137 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 117,6696 | kg |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2331 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3228 | 100m2 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1272 | tấn |
| 141 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo quy định hiện hành | 3,5202 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 409,7172 | m2 |
| 143 | Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,77 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,298 | m2 |
| 145 | Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 21,6969 | kg |
| 146 | Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 38,0568 | kg |
| 147 | Sản xuất lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 9,09 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,0142 | m2 |
| 150 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 10,1 | m |
| 151 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 152 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 16 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 36 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 27 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | m |
| 30 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 31 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 57 | m |
| 35 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 18,24 | kg |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 37 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 7,9481 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,405 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 21,888 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 21,888 | m3 |
| C | Xây lắp nhà ở công vụ 15 phòng | |||
| 1 | Phần cọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 55,353 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 4,4282 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,0698 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 6,0426 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1139 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 8,9694 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định hiện hành | 1,4438 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo quy định hiện hành | 154 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản nối cọc | Theo quy định hiện hành | 419,25 | kg |
| 11 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 3,85 | ca |
| 12 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 7,7 | công |
| 13 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 14 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 54,8232 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,8917 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 22,3762 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9509 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7703 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2781 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4529 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8856 | tấn |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 42,5838 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,908 | m3 |
| 26 | Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,584 | m3 |
| 27 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6748 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,5056 | m2 |
| 29 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5917 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2896 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3655 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1111 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 101 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,6529 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0526 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2553 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,4513 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,1869 | tấn |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3247 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7014 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 15,2468 | m3 |
| 47 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34 | m2 |
| 48 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Theo quy định hiện hành | 8,585 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,6145 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 48,6145 | m2 |
| 51 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,1247 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,1601 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4318 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6807 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,666 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,68 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 64,68 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,2734 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,5746 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4623 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,7878 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,6221 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 115,526 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 115,526 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5464 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5903 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1969 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,88 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,88 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,4 | m |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,6638 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3276 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0232 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5446 | tấn |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,754 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 32,754 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 71,7847 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,9626 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 7,6305 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 387,1268 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 387,1268 | m2 |
| 85 | Phần thân | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 86 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 53,6985 | m3 |
| 87 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,1894 | m3 |
| 88 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 105,1794 | m3 |
| 89 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,3788 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 217,44 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 217,44 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 233,895 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.736,91 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.736,91 | m2 |
| 95 | Làm trần tôn + khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 29,312 | m2 |
| 96 | Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,6653 | m3 |
| 97 | Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,686 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 122,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 122,4 | m2 |
| 100 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3374 | m3 |
| 101 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2732 | m3 |
| 102 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2489 | m3 |
| 103 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,766 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 220,7663 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 220,7663 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 129,18 | m |
| 107 | Nhân công trang trí, đắp gờ chỉ trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 14 | Công |
| 108 | Tăng vữa đắp trang trí mặt đứng vữa XM100# | Theo quy định hiện hành | 1 | Đồng |
| 109 | Xây bậc cầu thang gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,76 | m2 |
| 111 | Tay vịn Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 80,6226 | kg |
| 112 | Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 519,7959 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,968 | m2 |
| 115 | Thép Inox làm tay vịn lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 779,0053 | kg |
| 116 | Phần mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 119,9094 | m2 |
| 118 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 239,8188 | m2 |
| 119 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5839 | m3 |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3715 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3715 | tấn |
| 122 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7706 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 35,6 | m |
| 124 | Cửa lên mái có nắp tôn + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 125 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,0286 | 100m2 |
| 127 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 128 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 106,92 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 106,92 | m2 |
| 130 | Khoá cửa + then ngang | Theo quy định hiện hành | 31 | Cái |
| 131 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 843,336 | kg |
| 132 | Thép hộp 100x100x2 làm đố | Theo quy định hiện hành | 36 | M |
| 133 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 311,6 | m |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 71,7248 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5219 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 37,8 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 37,8 | m2 |
| 138 | sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m2 |
| 140 | sản xuất cử kính khung nhôm khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,516 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 113,126 | m2 |
| 144 | bể phốt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,9776 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,3296 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0136 | 100m2 |
| 152 | Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7635 | m3 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,602 | m2 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| D | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 63 | cái |
| 5 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 760 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 theo trục tầng nhà | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 82 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 520x350x170 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 65 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 26 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 35 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 30 | Bình khí CO2T5 | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 31 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 32 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 122 | m |
| 36 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 37 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 61 | m |
| 40 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 19,52 | kg |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 42 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 7,9481 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,405 | m2 |
| 44 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 23,424 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 23,424 | m3 |
| 47 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen liền vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 52 | Lắp vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 4 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 64 | Măng sông d34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 65 | Măng sông d27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 66 | Măng sông d21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 67 | Van khóa d34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Van khóa d27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 69 | van xả D40 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 70 | tê nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 71 | tê nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Cút nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 73 | Cút nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 74 | Cút nhựa d21 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 75 | tê nhựa d34x27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 76 | tê nhựa d27x21 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 77 | Côn nhựa d34x27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 78 | Côn nhựa d27x21 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 79 | Giắc co nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Giắc co nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 81 | máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 82 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Thoát nước thải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 87 | Măng sông D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 88 | Măng sông D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 89 | Tê kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 90 | Tê kiểm tra D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 91 | Y nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 92 | Y nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 93 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 94 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 95 | Tê nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 96 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 97 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 98 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 99 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 100 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 101 | Côn nhựa D110x42 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 102 | Côn nhựa D110x90 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 103 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 104 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 105 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 106 | Ống nhựa D110 PVC | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 107 | Cút 110 PVC | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 108 | Chếch 110 PVC | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác INOX | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| E | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Kè ốp mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,6221 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 23 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 81,58 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8394 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,7596 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,6896 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,69 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định hiện hành | 1,5772 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,78 | m3 |
| 13 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 45 | m3 |
| 15 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy,đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0948 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,2524 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,2994 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4734 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4734 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa EU | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| G | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 439,99 | m3 |
| 3 | Khai thác lộ thiên | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 4 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 439,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi