Gói thầu: Cải tạo trạm y tế (cũ) thành Nhà văn hóa Tổ dân phố 7, 8, 9 phường Phú Diễn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400101-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN
Tên gói thầu Cải tạo trạm y tế (cũ) thành Nhà văn hóa Tổ dân phố 7, 8, 9 phường Phú Diễn
Số hiệu KHLCNT 20200376279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 08:55:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO 02 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,304 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,263 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,263 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,263 100m3
5 Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, vào đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,75 100m
6 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,521 m3
7 Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,521 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,068 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,552 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,117 100m2
11 Móng bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,001 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,223 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
15 Cổ cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,163 m3
16 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cổ móng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,287 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,061 tấn
19 Ván khuôn cho giằng móng bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m2
20 Giằng móng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,763 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,086 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,488 tấn
25 Ván khuôn cột bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m2
26 Cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,814 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,142 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,202 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,873 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,346 100m2
31 Dầm nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,774 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,594 100m2
34 Sàn, mái bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,762 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,794 m3
36 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 506,72 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 113,474 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,737 m3
39 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,411 m2
40 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 165,973 m2
41 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 295,909 m2
42 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tá kỹ thuật tại chương V 321,538 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 617,447 m2
44 Phá lớp vữa trát dầm (TT 20%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,302 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm (80% DT) Mô tá kỹ thuật tại chương V 313,208 m2
46 Phá lớp vữa trát trần (TT 20%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,782 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (TT 80%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 411,156 m2
48 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,235 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 168,949 đ/m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 168,949 đ/m3
51 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,728 m3
52 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,093 m3
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 614,519 m2
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 581,462 m2
55 Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,725 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140,29 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 123,713 m2
58 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,619 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 141,48 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.037,139 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 903 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 520,36 m2
63 Ván khuôn lanh tô Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,21 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,157 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,196 m3
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
68 Lót móng bậc tam cấp bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,196 m3
69 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,114 m3
70 Đắp cát nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,585 m3
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 92,367 m2
72 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,483 m3
73 Đắp cát tôn nền sân khấu Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,34 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
75 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,392 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,392 tấn
77 Mua + lắp dựng mái aluminum Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,78 m2
78 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 164,51 m2
79 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 249,7 m
80 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tá kỹ thuật tại chương V 168,8 m
81 Sản xuất cửa hoa sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,527 1m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,74 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,74 m2
84 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,213 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,213 m2
86 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,56 m2
87 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,85 m2
88 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tá kỹ thuật tại chương V 58,5 m2
89 Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
90 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,06 m2
91 Lắp dựng cửa nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 123,23 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,06 m2
93 Sản xuất, lắp đặt cửa sắt mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
94 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,153 m3
95 Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,868 m2
96 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
97 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
98 Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 trọn gói
99 Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,77 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,77 m2
101 Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,96 m2
102 Trần thạch cao tấm thả 600x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,96 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch men kính 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 137 m2
104 Mua + lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa dày 12mm (Phụ kiện inox) Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,034 m2
105 Mua + lắp đặt giá đỡ chậu rửa khung bằng inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
106 Công tác ốp đá Granite kim sa đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,88 m2
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,83 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,422 100m2
109 Bạt che chắn công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 883,008 m2
110 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 172,224 m2
111 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 121,513 m2
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,173 m2
113 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,253 m3
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,253 đ/m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,253 đ/m3
116 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,744 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,404 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,218 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,296 tấn
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 155,054 m2
122 Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 160,534 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 129,834 m2
124 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 133,896 m2
125 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 133,896 m2
126 Sản xuất xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,168 tấn
127 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,008 m2
128 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,168 tấn
129 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,961 100m2
130 Phụ kiện lợp tôn rộng 0,3m dày 0,45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,19 md
131 Đắp chữ tên công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
132 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
133 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cọc
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 64 m
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 m
136 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
137 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
138 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 công
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,08 100m
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
141 Đai giữ ống D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 117 cái
142 Rọ chắn rác Inox D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
143 Vòi thoát tràn D34 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
144 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W dài 1,2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 69 bộ
145 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 24W Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 bộ
146 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9W Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
147 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 cái
148 Lắp đặt đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
149 Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
150 Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
151 Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
152 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
153 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
154 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
155 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 75A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
156 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 40A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
158 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 30A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB-20A Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
160 Lắp đặt aptomat MCB-16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cái
161 Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 hộp
162 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3-:-6 MCB Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 hộp
163 Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
164 Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 m
167 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
168 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 576 m
169 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 995 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 210 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.210 m
172 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
173 Vòi xịt xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
174 Hộp giấy vệ sinh inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa âm dương Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
177 Xi phông thoát nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
178 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
179 Thanh treo khăn Inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
181 Van ấn nút tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
182 Dây cấp nước cho thiết bị Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bộ
183 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
184 Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
185 Máy bơm sinh hoạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
188 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
189 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
196 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
197 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
198 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
199 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
200 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
201 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
202 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
203 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
204 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,26 100m
205 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
206 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 cái
207 Lắp đặt chếch nhựa chữ Y uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
208 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
209 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 cái
210 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
211 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
212 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
213 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
214 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
215 Hút bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 T. bộ
216 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 công
B XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,318 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,023 100m3
4 Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,309 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,695 m3
6 Móng cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,936 m3
7 Ván khuôn cho nền bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
8 Nền nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 15cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,564 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
15 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,231 100m2
16 Máng thu nước inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,4 md
17 Nẹp chống bão Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cái
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,639 m2
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Rọ chắn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
C XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM
1 Cắt bê tông sân Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,114 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
3 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,272 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,36 100m
8 Đệm cát đen phủ đầu cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,672 m3
9 Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,672 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,085 tấn
12 Ván khuôn cho móng bể bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,041 100m2
13 Móng bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,149 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,661 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,085 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
18 Mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,993 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,152 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,44 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,75 m2
22 đánh màu XM nguyên chất Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,342 m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính <= 10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,003 100m2
25 Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,064 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Đắp cát hoàn trả hố đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,282 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,422 m3
D XÂY MỚI BỂ PHỐT
1 Cắt bê tông sân Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,108 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,727 m3
3 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,548 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,133 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,133 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,133 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,114 100m
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,623 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,885 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,081 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
13 Móng bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,065 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,922 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,338 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,34 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,504 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,145 m2
19 đánh mầu XM nguyên chất Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,649 m2
20 Láng, trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,797 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính <= 10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
23 Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,421 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
25 Đệm cát hoàn trả hố đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,392 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
E CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,91 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,91 m2
3 Phá lớp vữa trát trụ cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,48 m2
4 Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,48 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,48 m2
6 Mua + thay thế biển hiệu cũ trên trụ cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 trọn gói
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,2 m2
8 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,2 m2
9 Phá lớp vữa trát trụ cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,28 m2
10 Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,28 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,28 m2
12 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,588 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
16 Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,098 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
19 Móng trụ cổng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,031 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m2
23 Trụ cổng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,276 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,197 m3
25 Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,54 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,54 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6 m
28 Sản xuất cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,1 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 90,9 m2
30 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 90,9 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 148,03 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 106,05 m2
33 Trát trụ rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,978 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 121,2 m
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 148,03 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,363 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,363 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,363 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 76,726 m2
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,675 đ/m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,675 đ/m3
F CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG + KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 m2
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,804 m3
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,736 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,257 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,793 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,04 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,339 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,339 đ/m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,856 m3
12 Lát mặt sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 382,9 m2
13 Mua + đắp đất màu trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,1 m3
14 Mua, trồng + chăm bón cỏ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,7 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,09 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,663 m3
18 Công tác ốp bồn hoa đá bóc 100x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
19 Lát đá mặt bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,65 m2
G CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,5 m3
3 Cắt bê tông mặt sân Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,14 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,674 m3
5 Đào cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,264 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,223 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,223 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,223 100m3
9 Đáy cống đệm đá mạt dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,534 m3
10 Ván khuôn đáy cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,114 100m2
11 Đáy cống bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,534 m3
12 Tường cống xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,643 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,123 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan cống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
15 Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 m3
16 Lắp dựng tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 cái
17 Đắp cát hoàn trả hố đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,021 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,674 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,674 đ/m3
H THIẾT BỊ
1 Phòng hội trường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Ghế gấp hội trường (Tương đương G1499 Hòa Phát) Ghế gấp hội trường khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải. Mô tá kỹ thuật tại chương V 197 Cái
3 Bàn hội trường (tương đương Hòa Phát BHT04), Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU ba lớp. KT: W1200XD500XH760MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 Cái
4 Bục phát biểu KT: 800X600X1200MM; Mặt bục phía trước uốn cong có hình trng trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìm. Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh dán) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
5 TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony Smart Tivi Sony 40 inch 43X8000F); Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px); Kích thước màn hình : 40 inch; Loại màn hình : LED; Thiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế; Cổng kết nối :MotionFlowXR 100Hz HDMI, USB; MotionFlowXR 100Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
6 Đầu DVD 6 số (tương đương DVD Karaoke Vitek VK400HDMI (6 Số); Định dạng đĩa có thể đọc: Điều chỉnh; Temple / Key / Melody; Giao tiếp ngõ USB; Công suất: <15W; Khả năng đọc đĩa: DVD, MIDI DVD, VCD; MP4, Audio CD, CD-R/RW, MP3; CD,JPEG; Ngõ ra Video: C.video, S video; Component. Hệ: PAL/NTSC/SECAM; Hơn 10.000 bài hát Việt và hàng ngàn bài hát nước ngoài; Model 6 số; Âm thanh cao cấp 32bit; Ngôn ngữ bài hát: Tiếng Anh, tiếng Việt; Chọn/ đặt bài hát lên tới 99 bài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
7 Loa hộp treo tường tương đương F – 2000 BT TOA): Công suất: 60W; Trở khang: m8 Ω; 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 (15 W), 3,3 kΩ (3 W); 70 V dòng: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W);Độ nhậy: 92 dB (1 W, 1 m);Đáp ứng tần số: 65 Hz - 20 kHz;Thành phẩm: HIPS, đen;Đục lỗ ròng: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn;Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, màu đen, sơn;Loa khung: Die-cast nhôm, màu đen;Kích thước: 244 (W) x 373 (H) × 235 (D) mm;Trọng Lượng: 7,4 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
8 Amply liền mixer tương tự Janguar 506N;Loại AmplyAmply cơ;Số kênh4 Kênh;Công suất đánh130W X 4 (520W);Công suất tiêu thụ1080 W;Số Sò8 Sò;Loại sòSò Than;Độ nhạy200mV;Trở kháng8 ohm;Dải tần20-20KHZ;Điện áp sử dụngAC 220V/50Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Bộ micro không dây tương đương SM-60: Micro shure loại đầu dò: Năng động;SM58 có mẫu cực: cardioid;Micro shure có tần số: 50 Hz - 15 kHz;SM58 có độ nhạy cảm (1 kHz): -54,5 dBV / Pa / 1,88 ;mV / Pa;Trọng lượng: 298 g Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Bộ micro có gọng, có dây (tương đương Takstar TA-58):Operating Range: 50 m in the Open Area;Transducer Principle: Dynamic;Directivity Characteristic: ardioid Frequency Response: 50Hz-16kHz,Sensitivity: -55dB±3dB (0dB=1V/Pa at 1kHz),Output Impedance: 400Ω±30% (at 1kHz),Net Weight: 320g Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
11 Chân micro để bục: Đường kính chân đế tròn: 13cm ; - Khung điều chỉnh chiều cao: 20-50cm ; - Clip micro bên trong đường kính: 2.6cm ; - Chân đế thép tròn rộng, ống thép bền chắc. Sơn màu đen, cực kỳ ổn định.; - Có thể điều chỉnh chiều cao với ống kim loại được uốn cong theo một hướng tối đa 90 độ. - Trọng lượng: khoảng 1,2 kg mỗi gói Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
12 Băng khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm":KT: 6400X400MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
13 CỜ TỔ QUỐC :KT: Tiêu chuẩn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
14 Cờ Đảng :KT: Tiêu chuẩn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
15 Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc:Mành rèm nhung xanh Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 m2
16 Giá treo loa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
17 Búa liềm:- Chất liệu mika Đài Loan.- KT: theo tiêu chuẩn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
18 Sao vàng:- Chất liệu mika Đài Loan,- KT: theo tiêu chuẩn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
19 Tủ phụ để âm ly, tivi (tương tự tủ phụ di động TPV1 Hòa phát) Kích thước: W1600 x D500 x H670 mm, - Tủ phụ di đông chui dưới mặt bàn.- Bên trái và bên phải là hộc tài liệu cánh mở, Khoang giữa có ngăn kéo để tài liệu. Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
20 Bàn làm việc (Tương đương bàn BHT03 Hòa Phát);Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU ba lớp.KT: W1200XD500XH760MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 Cái
21 Tủ văn phòng :Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3BCK có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
22 Trang thiết bị khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
23 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
24 Bình chữa cháy xách tay - 4kg MFZL8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
25 Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->