Gói thầu: Cải tạo trạm y tế (cũ) thành Nhà văn hóa Tổ dân phố 7, 8, 9 phường Phú Diễn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN |
| Tên gói thầu | Cải tạo trạm y tế (cũ) thành Nhà văn hóa Tổ dân phố 7, 8, 9 phường Phú Diễn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 08:55:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,719,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,304 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, vào đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,75 | 100m |
| 6 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,521 | m3 |
| 7 | Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,521 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Móng bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,001 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Cổ cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,163 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cổ móng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,287 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho giằng móng bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Giằng móng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,763 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,086 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 26 | Cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,814 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,873 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m2 |
| 31 | Dầm nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,774 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,594 | 100m2 |
| 34 | Sàn, mái bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,762 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,794 | m3 |
| 36 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 506,72 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,474 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,737 | m3 |
| 39 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,411 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 165,973 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 295,909 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 321,538 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 617,447 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát dầm (TT 20%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,302 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm (80% DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 313,208 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát trần (TT 20%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,782 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (TT 80%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 411,156 | m2 |
| 48 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,235 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168,949 | đ/m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168,949 | đ/m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,728 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,093 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 614,519 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 581,462 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,725 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140,29 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,713 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,619 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,48 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.037,139 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 903 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 520,36 | m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,157 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,196 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 68 | Lót móng bậc tam cấp bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,196 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,114 | m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,585 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,367 | m2 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,483 | m3 |
| 73 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 77 | Mua + lắp dựng mái aluminum | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,78 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 164,51 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 249,7 | m |
| 80 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168,8 | m |
| 81 | Sản xuất cửa hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,527 | 1m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,74 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,74 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,213 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,213 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,56 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,85 | m2 |
| 88 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,5 | m2 |
| 89 | Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,06 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,23 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,06 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 94 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,153 | m3 |
| 95 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,868 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | trọn gói |
| 99 | Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,77 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,77 | m2 |
| 101 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,96 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,96 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch men kính 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137 | m2 |
| 104 | Mua + lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa dày 12mm (Phụ kiện inox) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,034 | m2 |
| 105 | Mua + lắp đặt giá đỡ chậu rửa khung bằng inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 106 | Công tác ốp đá Granite kim sa đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,83 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,422 | 100m2 |
| 109 | Bạt che chắn công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 883,008 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,224 | m2 |
| 111 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121,513 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,173 | m2 |
| 113 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,253 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,253 | đ/m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,253 | đ/m3 |
| 116 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,744 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,404 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,296 | tấn |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155,054 | m2 |
| 122 | Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160,534 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 129,834 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,896 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,896 | m2 |
| 126 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,168 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,008 | m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,168 | tấn |
| 129 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,961 | 100m2 |
| 130 | Phụ kiện lợp tôn rộng 0,3m dày 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,19 | md |
| 131 | Đắp chữ tên công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 137 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 138 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 141 | Đai giữ ống D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117 | cái |
| 142 | Rọ chắn rác Inox D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 143 | Vòi thoát tràn D34 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W dài 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 24W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 75A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 40A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 30A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB-20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB-16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 162 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3-:-6 MCB | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 163 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 164 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 167 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 168 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 576 | m |
| 169 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 995 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.210 | m |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 173 | Vòi xịt xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 174 | Hộp giấy vệ sinh inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa âm dương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 177 | Xi phông thoát nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 179 | Thanh treo khăn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 181 | Van ấn nút tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 182 | Dây cấp nước cho thiết bị | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 185 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa chữ Y uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 215 | Hút bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| 216 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,318 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,309 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,695 | m3 |
| 6 | Móng cột bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho nền bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Nền nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,564 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,4 | md |
| 17 | Nẹp chống bão | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,639 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| C | XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Cắt bê tông sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 100m |
| 8 | Đệm cát đen phủ đầu cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho móng bể bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Móng bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,149 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,661 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,993 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,152 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,44 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m2 |
| 22 | đánh màu XM nguyên chất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,342 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính <= 10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,282 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,422 | m3 |
| D | XÂY MỚI BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cắt bê tông sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,727 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,548 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,114 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,623 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,885 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Móng bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,922 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,34 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,504 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,145 | m2 |
| 19 | đánh mầu XM nguyên chất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,649 | m2 |
| 20 | Láng, trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,797 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính <= 10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,421 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Đệm cát hoàn trả hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| E | CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,91 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,91 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m2 |
| 4 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m2 |
| 6 | Mua + thay thế biển hiệu cũ trên trụ cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 10 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,098 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Móng trụ cổng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Trụ cổng bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,276 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,197 | m3 |
| 25 | Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,54 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 28 | Sản xuất cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,9 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 148,03 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,05 | m2 |
| 33 | Trát trụ rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,978 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121,2 | m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 148,03 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,363 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,363 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,363 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,726 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,675 | đ/m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,675 | đ/m3 |
| F | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG + KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,804 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,736 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,257 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,793 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,339 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,339 | đ/m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,856 | m3 |
| 12 | Lát mặt sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 382,9 | m2 |
| 13 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,1 | m3 |
| 14 | Mua, trồng + chăm bón cỏ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,663 | m3 |
| 18 | Công tác ốp bồn hoa đá bóc 100x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,65 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông mặt sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,674 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,264 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m3 |
| 9 | Đáy cống đệm đá mạt dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Đáy cống bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,534 | m3 |
| 12 | Tường cống xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,643 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Tấm đan nắp bể bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 17 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,021 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,674 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,674 | đ/m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phòng hội trường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Ghế gấp hội trường (Tương đương G1499 Hòa Phát) Ghế gấp hội trường khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 197 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường (tương đương Hòa Phát BHT04), Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU ba lớp. KT: W1200XD500XH760MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu KT: 800X600X1200MM; Mặt bục phía trước uốn cong có hình trng trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìm. Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh dán) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony Smart Tivi Sony 40 inch 43X8000F); Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px); Kích thước màn hình : 40 inch; Loại màn hình : LED; Thiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế; Cổng kết nối :MotionFlowXR 100Hz HDMI, USB; MotionFlowXR 100Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đầu DVD 6 số (tương đương DVD Karaoke Vitek VK400HDMI (6 Số); Định dạng đĩa có thể đọc: Điều chỉnh; Temple / Key / Melody; Giao tiếp ngõ USB; Công suất: <15W; Khả năng đọc đĩa: DVD, MIDI DVD, VCD; MP4, Audio CD, CD-R/RW, MP3; CD,JPEG; Ngõ ra Video: C.video, S video; Component. Hệ: PAL/NTSC/SECAM; Hơn 10.000 bài hát Việt và hàng ngàn bài hát nước ngoài; Model 6 số; Âm thanh cao cấp 32bit; Ngôn ngữ bài hát: Tiếng Anh, tiếng Việt; Chọn/ đặt bài hát lên tới 99 bài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Loa hộp treo tường tương đương F – 2000 BT TOA): Công suất: 60W; Trở khang: m8 Ω; 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 (15 W), 3,3 kΩ (3 W); 70 V dòng: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W);Độ nhậy: 92 dB (1 W, 1 m);Đáp ứng tần số: 65 Hz - 20 kHz;Thành phẩm: HIPS, đen;Đục lỗ ròng: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn;Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, màu đen, sơn;Loa khung: Die-cast nhôm, màu đen;Kích thước: 244 (W) x 373 (H) × 235 (D) mm;Trọng Lượng: 7,4 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 8 | Amply liền mixer tương tự Janguar 506N;Loại AmplyAmply cơ;Số kênh4 Kênh;Công suất đánh130W X 4 (520W);Công suất tiêu thụ1080 W;Số Sò8 Sò;Loại sòSò Than;Độ nhạy200mV;Trở kháng8 ohm;Dải tần20-20KHZ;Điện áp sử dụngAC 220V/50Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ micro không dây tương đương SM-60: Micro shure loại đầu dò: Năng động;SM58 có mẫu cực: cardioid;Micro shure có tần số: 50 Hz - 15 kHz;SM58 có độ nhạy cảm (1 kHz): -54,5 dBV / Pa / 1,88 ;mV / Pa;Trọng lượng: 298 g | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ micro có gọng, có dây (tương đương Takstar TA-58):Operating Range: 50 m in the Open Area;Transducer Principle: Dynamic;Directivity Characteristic: ardioid Frequency Response: 50Hz-16kHz,Sensitivity: -55dB±3dB (0dB=1V/Pa at 1kHz),Output Impedance: 400Ω±30% (at 1kHz),Net Weight: 320g | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chân micro để bục: Đường kính chân đế tròn: 13cm ; - Khung điều chỉnh chiều cao: 20-50cm ; - Clip micro bên trong đường kính: 2.6cm ; - Chân đế thép tròn rộng, ống thép bền chắc. Sơn màu đen, cực kỳ ổn định.; - Có thể điều chỉnh chiều cao với ống kim loại được uốn cong theo một hướng tối đa 90 độ. - Trọng lượng: khoảng 1,2 kg mỗi gói | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Băng khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm":KT: 6400X400MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | CỜ TỔ QUỐC :KT: Tiêu chuẩn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cờ Đảng :KT: Tiêu chuẩn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc:Mành rèm nhung xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | m2 |
| 16 | Giá treo loa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | Búa liềm:- Chất liệu mika Đài Loan.- KT: theo tiêu chuẩn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sao vàng:- Chất liệu mika Đài Loan,- KT: theo tiêu chuẩn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ phụ để âm ly, tivi (tương tự tủ phụ di động TPV1 Hòa phát) Kích thước: W1600 x D500 x H670 mm, - Tủ phụ di đông chui dưới mặt bàn.- Bên trái và bên phải là hộc tài liệu cánh mở, Khoang giữa có ngăn kéo để tài liệu. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bàn làm việc (Tương đương bàn BHT03 Hòa Phát);Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU ba lớp.KT: W1200XD500XH760MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 21 | Tủ văn phòng :Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3BCK có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 22 | Trang thiết bị khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 23 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bình chữa cháy xách tay - 4kg MFZL8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi