Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200402131-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200401867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:24:00 đến ngày 2020-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,319,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7338 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0422 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7042 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7042 100m3/1km
5 Đất cấp 3 tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398,4265 m3
6 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4695 100m3
7 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4695 100m3
8 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2347 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2347 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7721 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2807 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0515 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6561 tấn
15 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5937 m3
16 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8704 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,751 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8962 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 tấn
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8205 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1603 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,799 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2808 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0806 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1942 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8386 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6596 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5614 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6125 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,944 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,5222 m2
43 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9324 m2
44 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,96 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8144 m2
46 Đắp bát trang trí đầu và chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
48 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 m
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,8364 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,3366 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4496 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9611 100m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5856 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5856 m2
55 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
56 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
57 SXLD hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14 hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
58 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,354 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7161 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 100m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0404 m2
63 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 m
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0404 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4055 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4055 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9065 100m2
68 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
69 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 cái
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6043 m3
71 Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3189 m3
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m2
73 Đổ đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,762 m2
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 m3
76 SXLD con tiện xi măng lục bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 m3
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
82 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 m2
84 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
90 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1206 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4382 m3
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
95 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,528 m2
96 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m
97 Đắp chữ ''Nhà văn hoá thôn Nhân Hưng'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,528 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
101 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
107 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
118 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
120 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
121 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
126 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
127 Kẹp kiểm tra, đệm chì lá... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO VÀ ĐỂ XE TANG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5812 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9971 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1343 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1343 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2367 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1968 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8248 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,58 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3056 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,58 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3056 m2
24 SXLD cửa đi bằng thép hộp, pano tôn dập dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 100m2
28 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m
29 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
E HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5231 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9699 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9207 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8499 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3379 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6164 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9936 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,298 m2
28 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m2
29 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
30 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5702 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5452 m2
33 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5452 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5478 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9936 m2
36 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
37 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
38 SXLD vách ngăn bệ tiểu, tấm nhựa Composite khung nhôm Đông Á window Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0616 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
42 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
44 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
47 Xây bể chứa, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4056 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,205 m2
49 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,205 m2
50 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 100m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
63 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đăt cút nhựa PVC ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đăt tê nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đăt tê nhựa PVC ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Lắp van khóa nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đăt côn thu nhựa PVC D34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đăt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van xả cặn PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Máy bơm nước liên doanh 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Giếng khoan hoàn chỉnh, chiều sâu >30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt vòi rửa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đăt côn thu nhựa PVC D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 100m3/1km
5 Đất cấp 3 tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.896,1333 m3
6 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,961 100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0263 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
13 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8566 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
16 SXLD cánh cửa cổng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,918 m2
17 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1552 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8358 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,393 m3
20 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7965 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4754 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6523 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8441 m3
25 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0537 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1983 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5667 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,8291 m2
29 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,4 m
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,3958 m2
31 SXLD hoa sắt tường rào, thép vuông 14x14mm cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8895 m2
H HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9842 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9842 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3703 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,172 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7032 m2
6 Lót Nilon tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 10m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
15 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 m3
16 Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2962 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4044 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,243 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m3
21 Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,224 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7392 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3589 tấn
25 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1046 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->