Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn Khe Lợ + Khe Viễn, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367149-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn Khe Lợ + Khe Viễn, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200366984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:20:00 đến ngày 2020-04-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 ĐOẠN 1 Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Nền đường, rãnh dọc Theo quy định hiện hành 0 0
3 Đào nền + cấp đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 4,64 100m3
4 Đào nền đất C4 bằng TC Theo quy định hiện hành 1,826 m3
5 Đào nền đất C4 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,347 100m3
6 Đắp nền đường K=0,95 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,319 100m3
7 Đắp nền đường K=0,95 bằng máy Theo quy định hiện hành 6,067 100m3
8 Đào rãnh đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 4,888 m3
9 Đào rãnh đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,929 100m3
10 Đào rãnh đất C4 Theo quy định hiện hành 3,66 m3
11 Vét bùn Theo quy định hiện hành 0,519 100m3
12 Vận chuyển đất C3 sang đắp Ltb<=300m Theo quy định hiện hành 7,216 100m3
13 Vận chuyển đất C3 đổ đi Ltb<=500m Theo quy định hiện hành 0,309 100m3
14 Vận chuyển đất C4 đổ đi Ltb<=500m Theo quy định hiện hành 0 100m3
15 Vận chuyển bùn đổ đi Ltb<=500m Theo quy định hiện hành 0,519 100m3
16 Bê tông rãnh, cơi mương thủy lợi M200 Theo quy định hiện hành 15,884 m3
17 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 1,27 100m2
18 Mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0
19 Đào khuôn đường đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 7,416 m3
20 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,409 100m3
21 Đào khuôn đường đất C4 Theo quy định hiện hành 2,245 m3
22 Làm mặt đường cấp phối đồi, chiều dày mặt đường đó lốn ộp 12 cm Theo quy định hiện hành 24,238 100m2
23 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 24,238 100m2
24 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 386,319 m3
25 Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 2,512 100m2
26 Ma tít Theo quy định hiện hành 212,403 kg
27 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,12 m3
28 Cắt khe mặt đường Theo quy định hiện hành 54,269 10m
29 Công trình thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
30 Đào móng đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 7,476 m3
31 Đào móng đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,42 100m3
32 Đắp trả móng K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,772 100m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Theo quy định hiện hành 5,07 m3
34 Vận chuyển đất C3 đổ đi Ltb<=500m Theo quy định hiện hành 0,673 100m3
35 Đá dăm đệm móng Theo quy định hiện hành 5,04 m3
36 Bê tông chèn ống cống M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,42 m3
37 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 36,091 m3
38 Bê tông tường cống M200 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 22,519 m3
39 Ván khuôn móng cống Theo quy định hiện hành 0,61 100m2
40 Ván khuôn thân cống Theo quy định hiện hành 1,287 100m2
41 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,1 m3
42 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,133 100m2
43 Cốt thép xà mũ d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,028 tấn
44 Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,76 m3
45 Cốt thép tấm bản d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,09 Tấn
46 Cốt thép tấm bản d>10mm Theo quy định hiện hành 0,149 Tấn
47 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 0,088 100m2
48 Lắp đặt tấm bản TL>250kg Theo quy định hiện hành 9,5 Cái
49 Diện tích bản đệm giấy dầu Theo quy định hiện hành 4 m2
50 Bê tông ống cống, đá 1x2 vữa M250 Theo quy định hiện hành 2,52 m3
51 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,253 Tấn
52 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 0,625 100m2
53 Lắp đặt ống cống D750mm Theo quy định hiện hành 12 ống
54 Nối ống cống D750mm Theo quy định hiện hành 10 mối nối
55 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Theo quy định hiện hành 20,77 m2
56 Lắp đặt ống thép D300 Theo quy định hiện hành 0,053 100m
57 ĐOẠN 2 Theo quy định hiện hành 0 0
58 Nền đường, rãnh dọc Theo quy định hiện hành 0 0
59 Đào nền + cấp đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 44,096 m3
60 Đào nền + cấp đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 16,2 100m3
61 Đắp nền đường K=0,95 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,075 100m3
62 Đắp nền đường K=0,95 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,425 100m3
63 Đào rãnh đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 10,419 m3
64 Đào rãnh đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,98 100m3
65 Vận chuyển đất C3 sang đắp Ltb<=300m Theo quy định hiện hành 1,695 100m3
66 Vận chuyển đất C3 đổ đi Ltb<=300m Theo quy định hiện hành 17,03 100m3
67 Bê tông rãnh, cơi mương thủy lợi M200 Theo quy định hiện hành 107,289 m3
68 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 5,559 100m2
69 Mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0
70 Đào khuôn đường đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 7,993 m3
71 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,519 100m3
72 Vận chuyển đất C3 đổ đi Ltb<=300m Theo quy định hiện hành 1,599 100m3
73 Bê tông móng đường M100 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 148,681 m3
74 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 237,146 m3
75 Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 1,543 100m2
76 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 14,868 100m2
77 Ma tít Theo quy định hiện hành 129,762 kg
78 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,071 m3
79 Cắt khe mặt đường Theo quy định hiện hành 33,443 10m
80 Công trình thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
81 Đào móng đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 2,381 m3
82 Đào móng đất C3 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,452 100m3
83 Đắp trả móng K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,228 100m3
84 Vận chuyển đất C3 đổ đi Ltb<=300m Theo quy định hiện hành 0,218 100m3
85 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 8,76 m3
86 Bê tông tường cống M200 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 4,65 m3
87 Ván khuôn móng, thân cống Theo quy định hiện hành 0,06 100m2
88 Ván khuôn thân cống Theo quy định hiện hành 0,394 100m2
89 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,52 m3
90 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,102 100m2
91 Cốt thép xà mũ d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,09 tấn
92 Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,85 m3
93 Cốt thép tấm bản d>10mm Theo quy định hiện hành 0,107 Tấn
94 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 0,06 100m2
95 Lắp đặt tấm bản TL>250kg Theo quy định hiện hành 9,5 Cái
96 Diện tích bản đệm giấy dầu Theo quy định hiện hành 2,8 m2
B DÂN GÓP
1 ĐOẠN 1 Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền + cấp đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 41,167 M3
3 ĐOẠN 2 Theo quy định hiện hành 0 0
4 Đào nền + cấp đất C3 bằng TC Theo quy định hiện hành 41,168 M3
C PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Đào xúc đất tận dụng sang đắp Theo quy định hiện hành 1.026,14 m3
2 Đào xúc đất đổ đi Theo quy định hiện hành 2.044,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->