Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố (Trụ sở cũ của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thành phố Cao Bằng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố (Trụ sở cũ của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thành phố Cao Bằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:12:00 đến ngày 2020-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CẢI TẠO NHÀ 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 267,0798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6821 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,884 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng granito bậc, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,4908 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,7297 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch , thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,6758 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,9841 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,6467 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,4268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8538 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,5983 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6596 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( =70% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,3292 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà (=70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,6589 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,396 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,9029 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 508,6296 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,509 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9769 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9612 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m ( tính luân chuyển giàn giáo ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5488 | 100m2 |
| 22 | Nhân công tháo dây điện, dọn dẹp... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2381 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2381 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2031 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3114 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9684 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,766 | m2 |
| 29 | Trát trụ, dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6004 | m2 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5444 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 274,4233 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3668 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0489 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4516 | 100m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá tím Mông cổ = DT tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,4908 | m2 |
| 37 | Trụ INOX cầu thang D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | SX cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8672 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,728 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m2 |
| 41 | Khuôn cửa đơn 60x80x10x1,5mm ( khuôn hở ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280,2 | m |
| 42 | Vách kính nhôm , kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,484 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2276 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1906 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9034 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,595 | m2 |
| 47 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9978 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc sân khấu, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7586 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2668 | m3 |
| 50 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9062 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,508 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 386,1238 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,0112 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 = DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,4268 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8538 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,5983 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6596 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 = DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,4761 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,6467 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.097,1358 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 711,5055 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn tường COMPAC 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | hộp |
| 75 | Hộp tôn + khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 79 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 80 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10m |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,684 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8947 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,622 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,306 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,4752 | m3 |
| 8 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3815 | m3 |
| 9 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,2492 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255,2706 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,5201 | m2 |
| 12 | Đào móng cột thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0125 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2442 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,856 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,682 | m3 |
| 20 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8614 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3377 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8154 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8614 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3747 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7671 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 28 | Sơn cổng sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5661 | m2 |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | tấn |
| 31 | Bánh xe sắt cổng mở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Khoá cổng Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lưỡi mác đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 35 | Chi tiết cong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 36 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0272 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | 100m3 |
| 38 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,624 | m3 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,832 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3068 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3672 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 401,52 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,136 | m3 |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7734 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4768 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,5032 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi <=10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7591 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9069 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | cái |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 51 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4067 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8022 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8022 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4342 | m3 |
| 55 | Ốp gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,1864 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9856 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch , thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9381 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,366 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9546 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0714 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,1238 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7876 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9104 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( =70% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,6222 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5044 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3829 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,2274 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà ( =70%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,7113 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Nhân công tháo dây điện, ống nước,dọn dẹp... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4977 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3283 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7233 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7233 | m3 |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,98 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 = DT phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9381 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,431 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 = DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,1238 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7876 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9104 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 = DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9546 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà =DT cạo bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0714 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,9647 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,3313 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn tường COMPAC 15w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Đế nổi đơn tự chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | ống xả chậu rửa xi phông INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường D15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20-2,3mm cho nước lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm ( = 1,5 nhân công ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều Đ20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi