Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đổ bê tông nội đồng xã Thiện Phiến (đoạn từ QL.39 đi cầu Chùa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401642-03
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đổ bê tông nội đồng xã Thiện Phiến (đoạn từ QL.39 đi cầu Chùa)
Số hiệu KHLCNT 20200401595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thiện Phiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 15:27:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,818,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT:
1 Đào bùn, đất yếu bằng thủ công (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,342 m3
2 Đào bùn, đất yếu, máy đào 0.8m3 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,47 m3
4 Đào khuôn mới, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,358 m3
5 Đào khuôn mới, máy đào 0,8m3, đất C1 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,545 100m3
6 Đào hố móng rãnh, thủ công, đất C1 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,475 m3
7 Đào trả mương, thủ công, đất C1 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,755 m3
8 Đào hố móng cống, thủ công, đất C1 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,337 m3
9 Đào đất hố móng, máy đào < 0.8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7823 100m3
10 Đào trả mương, máy đào 0,8m3, đất C1 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m3
11 Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1636 100m3
12 Đắp đất đến HTXL ( k=0,90; HS=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,171 m3
13 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4755 100m3
14 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4755 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Tôn nền bằng cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3007 100m3
2 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7118 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5136 100m3
4 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,43 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8612 100m2
6 Mặt đường BTXM M250, PCB40, đá 2x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,97 m3
7 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m3
8 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 100m3
9 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải , ô tô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 100m3
C RÃNH DỌC:
1 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,03 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 100m2
3 Bê tông móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,98 m3
4 Xây tường rãnh, gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, xữa XMCV M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,35 m3
5 Trát tường trong lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,28 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5328 100m2
7 Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,21 m3
8 Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1672 100m2
9 Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2916 tấn
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 m3
11 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 1cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đá dăm 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
2 Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
3 Bê tông tường cống, M200, PCB40, đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
4 Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
6 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m2
7 Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
8 Đá dăm 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
9 Bê tông móng cống bản, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
10 Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm dày 33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m2
12 Bê tông xà mũ cống bản, M200, PCB40, đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
13 Bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
14 Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100m2
15 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
16 Ván khuôn đúc sẵn tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
17 Cốt thép tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
18 Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
19 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm 0,43 m3
20 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
21 Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
22 Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
23 Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
24 Cốt thép xà mũ hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
25 Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
26 Bê tông xà mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
27 Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
28 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
29 Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
E HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Bê tông móng biển báo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m
6 Biển báo tam giác kích thước 90x90x90cm; Tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->