Gói thầu: Chi phí xây dựng (đã bao gồm chi phí thử tĩnh tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (đã bao gồm chi phí thử tĩnh tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 21:40:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,615,017,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM LÀNG MONCADA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,247 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 0,147 | 100m3 | |
| 3 | Rải cát đệm móng (tận dụng) | 2,135 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | 2,135 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 15,117 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,728 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 23,123 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | 11,721 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | 1,011 | 100m2 | |
| 10 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,358 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 9,233 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 1,372 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | 75,163 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | 3,007 | 100m2 | |
| 15 | Trãi vải nhựa lót móng | 3,007 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | 3,412 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | 7,938 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | 0,097 | 1000kg | |
| 19 | Thép hình nối cọc (tính Vật liệu 0 tính N/C) | 0,313 | 1000kg | |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc <= 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | 11,98 | 100m | |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm (tính NC 0 tính VL) | 92 | mối | |
| 22 | Thép hình đầu cọc | 0,607 | 1000kg | |
| 23 | Phá dỡ bê tông cột | 1,006 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 1,419 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,142 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,345 | 1000kg | |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,45 | 1000kg | |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 1,638 | 1000kg | |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,359 | 1000kg | |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 1,068 | 1000kg | |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm | 0,805 | 1000kg | |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 9,899 | M3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 109,988 | M2 | |
| 34 | Trát trụ - cột - chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 3,2 | M2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 35,244 | M3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | 4,167 | 100m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 354,15 | M2 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép (tính VL) | 2,89 | 1000kg | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,89 | 1000kg | |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,823 | 1000kg | |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | 2,588 | 1000kg | |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính > 18mm | 2,177 | 1000kg | |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,413 | 1000kg | |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | 1,154 | 1000kg | |
| 45 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 1,562 | 1000kg | |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,217 | 1000kg | |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,029 | 1000kg | |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,102 | 1000kg | |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,079 | 1000kg | |
| 50 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,191 | 1000kg | |
| 51 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,081 | 1000kg | |
| 52 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | 14,821 | M3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | 2,238 | 100m2 | |
| 54 | Trát trần, vxm mác 75 | 230,863 | M2 | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 192,319 | M2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 192,319 | M2 | |
| 57 | Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 192,319 | M2 | |
| 58 | Ngâm nước xi măng | 192,319 | M2 | |
| 59 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | 467,743 | M2 | |
| 60 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,006 | M2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,312 | M2 | |
| 62 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 3,384 | M3 | |
| 63 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 3,65 | M3 | |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,461 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,751 | 100m2 | |
| 66 | Trát Granitô thành ôvăng - sênô - diềm che nắng, dày 1.5cm, vữa lót vxm mác 50 | 17,36 | M2 | |
| 67 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 16,322 | M3 | |
| 68 | Ốp đá chẻ 10x20 chân tường | 74,6 | M2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 38 | M2 | |
| 70 | Đất phân trồng cây | 30,4 | m3 | |
| 71 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 25,425 | M2 | |
| 72 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 150 | 94,748 | M3 | |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 1,867 | 100m2 | |
| 74 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 123,43 | M2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 7,169 | M2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 127,946 | M | |
| 77 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 5,194 | M3 | |
| 78 | Trải tấm ny lông | 0,654 | 100m2 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,368 | M3 | |
| 80 | Lát gạch ceramic 30x60 - bậc tam cấp | 33,44 | M2 | |
| 81 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | 0,552 | 1000kg | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | 1,393 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 21,438 | M3 | |
| 84 | Trải tấm ny lông | 2,68 | 100m2 | |
| 85 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | 75,241 | M2 | |
| 86 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | 194,255 | M2 | |
| 87 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 3,44 | M2 | |
| 88 | Lắp cửa vào khuôn gỗ thau lau | 17,4 | M2 | |
| 89 | Lắp khuôn cửa đơn | 63,84 | M | |
| 90 | Lắp cửa vào khuôn gỗ kính (gỗ thau lau) | 10,297 | M2 | |
| 91 | Lắp đặt ổ khóa | 4 | Cái | |
| 92 | Lắp chốt cửa đi, CS (ngang + dọc) | 28 | Cái | |
| 93 | LD hoa nhôm bảo vệ - cửa sổ | 7,425 | M2 | |
| 94 | LD cục chống va | 4 | Cái | |
| 95 | LD nẹp cửa góc, sơn P.U (tính VL) | 42,84 | M | |
| 96 | Sản xuất cầu phong & lito (tính vật liệu) | 2,697 | 1000kg | |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 3,102 | 1000kg | |
| 98 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 16m | 3,111 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | 44 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 66 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 22 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 1,8 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | 0,3 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 62 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | 10 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 60 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,024 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,078 | 100m | |
| 109 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 35,783 | M3 | |
| 110 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 5,352 | M3 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 207,594 | M2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 341,394 | M2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,677 | M3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 115 | Trải tấm ny lông | 0,109 | 100m2 | |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 17 | Cái | |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | 4 | Cái | |
| 118 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,049 | 1000kg | |
| 119 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá sâu <= 30cm, đất cấp 1 | 7,896 | m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | 1,32 | M3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 0,05 | 100m3 | |
| 122 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,557 | M3 | |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 11,4 | M2 | |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 18,296 | M2 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | 0,155 | 100m | |
| 126 | Trần thạch cao khung kim loại khung chìm | 195,035 | M2 | |
| 127 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 555,385 | M2 | |
| 128 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | 195,035 | M2 | |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,991 | M2 | |
| 130 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,429 | M2 | |
| 131 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 4,342 | 100m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 6PL | 2 | Cái | |
| 2 | Tủ điện âm tường 12PL | 1 | Cái | |
| 3 | MCB 2P - 40A/16kA | 1 | Cái | |
| 4 | MCB 2P -20A/10kA | 2 | Cái | |
| 5 | MCB 2P -6A/4.5kA | 5 | Cái | |
| 6 | RCBO 2P- 16A/6 kA (30mA) | 3 | Cái | |
| 7 | Đèn panel 600 x 1200 , 80w | 12 | Bộ | |
| 8 | Đèn 1,2m led đơn - 18w áp trần | 2 | Bộ | |
| 9 | Đèn led Downlight 9w (âm trần) | 4 | Bộ | |
| 10 | Đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w | 13 | Bộ | |
| 11 | Quạt trần 1.2m - 65w | 7 | Cái | |
| 12 | Quạt hút âm tường | 4 | Cái | |
| 13 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 14 | Mặt ba công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 15 | Mặt một công tắc 2 chiều | 4 | Cái | |
| 16 | Mặt hai công tắc 2 chiều | 2 | Cái | |
| 17 | Mặt một, dimer quạt | 1 | Cái | |
| 18 | Mặt ba dimer quạt | 2 | Cái | |
| 19 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 15 | Cái | |
| 20 | Đế âm + công tắc + ổ cắm, MCB | 32 | Cái | |
| 21 | Hộp nối 4 đường, D16 | 55 | Hộp | |
| 22 | Hộp nối 150x150 | 3 | Hộp | |
| 23 | LD ống phi 16 (trắng cứng chống cháy ) | 507 | M | |
| 24 | LD ống phi 20 (trắng cứng chống cháy ) | 10 | M | |
| 25 | LD ống phi 25 (trắng cứng chống cháy ) | 30 | M | |
| 26 | Măng song phi 16-20 | 169 | Cái | |
| 27 | Măng song phi 25 | 3 | Cái | |
| 28 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 10 | M | |
| 29 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 825 | M | |
| 30 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | 390 | M | |
| 31 | Dây cáp điện CV 10.0mm2 | 30 | M | |
| 32 | Cáp CXV 1C (2x10 mm2) | 100 | M | |
| 33 | Ong HDPE 40/30 | 0,5 | 100m | |
| 34 | Mương cáp ngầm | 40 | M | |
| 35 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 36 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m | 4 | Cọc | |
| 37 | Oc xiết cáp | 4 | Sứ | |
| 38 | Đào mương cáp | 11,7 | m3 | |
| 39 | Xếp gạch thẻ làm dấu (10V/md) | 40 | Md | |
| 40 | Bảng cảnh báo | 40 | Cái | |
| 41 | Cát lấp | 4,68 | m3 | |
| 42 | Lấp mương cáp | 0,0702 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM (HT CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào đất | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải cáp neo 4.0mm² | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở | 1 | hộp | |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | 60 | m | |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 | 0,05 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 40M | 1 | cái | |
| 12 | Mối hàn cadwell | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 9 | bảng | |
| 14 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) | 2 | bộ | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | 88 | m | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | 5 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trãi vải nhựa lót móng | 4,54 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 36,32 | M3 | |
| 3 | Cắt khe kẻ ron nền sân | 43,9 | 10m | |
| 4 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | 0,806 | 1000kg | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | 2,5 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D315, dày 8.6mm | 0,125 | 100m | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | 0,015 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 (Tận dụng VL) | 0,005 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,107 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng | 0,484 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | 4 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 0,484 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,88 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,192 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | 9,14 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,003 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,45 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 13 | Nilon lót đáy đà | 0,018 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,266 | M3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,071 | 100m2 | |
| 16 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 4,72 | M2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,27 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 5,252 | M2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,263 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 22 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 3,365 | M2 | |
| 23 | Quét Shellkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 2,92 | M2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 2,92 | M2 | |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,046 | 1000kg | |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,033 | 1000kg | |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,062 | 1000kg | |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,019 | 1000kg | |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,046 | 1000kg | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,081 | 1000kg | |
| 31 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,849 | M3 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 18,434 | M2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 19,117 | M2 | |
| 34 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | 4,14 | M2 | |
| 35 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | 10,2 | M2 | |
| 36 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 10*20cm | 0,68 | M2 | |
| 37 | Kẻ ron tường | 3,82 | 10m | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 2,8 | M2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 0,32 | M2 | |
| 40 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | 16,257 | M2 | |
| 41 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 37,551 | M2 | |
| 42 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,691 | M2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,117 | M2 | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.4mm | 0,02 | 1000kg | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 19,782 | M | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,72 | M2 | |
| 47 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,051 | 100m2 | |
| 48 | Làm trần nhựa + khung xương | 4,14 | M2 | |
| 49 | Trát chỉ tường, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 0,765 | M2 | |
| 50 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 0,765 | M2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,765 | M2 | |
| 52 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,048 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 0,559 | M3 | |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,727 | M3 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 13,332 | M2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 3,04 | M2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,338 | M3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | 5 | Cái | |
| 60 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,27 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145-9w | 2 | Bộ | |
| 2 | Mặt một công tắc + 1500FL | 2 | Cái | |
| 3 | Đế âm : công tắc, MCB | 2 | Cái | |
| 4 | Hộp nối 3 đường | 2 | Cái | |
| 5 | Hộp nối 2 đường | 2 | Cái | |
| 6 | Hộp nối 150x150 | 1 | Cái | |
| 7 | Ong P.V.C D16 | 21 | M | |
| 8 | Lắp măng song phi 16 | 7 | Cái | |
| 9 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 22 | M | |
| 10 | Dây cáp điện CVV 2x2.5 mm2 (0.6/1kV) | 20 | M | |
| 11 | Sắt V75x75x8mm , L=2m | 1 | Bộ | |
| 12 | Sứ ống chỉ + bulong phi 12 , L=150mm | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Van khóa thau phi 27 | 3 | Cái | |
| 2 | Van khóa thau phi 34 | 2 | Cái | |
| 3 | Van 1 chiều (thau) phi 34 | 3 | Cái | |
| 4 | Van 1 chiều (thau) phi 27 | 2 | Cái | |
| 5 | ống uPVC phi 27, dày 1.8mm | 0,5 | 100m | |
| 6 | ống uPVC phi 34, dày 2mm | 0,65 | 100m | |
| 7 | Lắp Co, tê, uPVC, phi 42 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp Co, tê, uPVC, phi 27 | 27 | Cái | |
| 9 | Lắp Co, tê, uPVC, phi 34 | 16 | Cái | |
| 10 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 21 | 5 | Cái | |
| 11 | Lắp co răng trong/ngoài 27 | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp co răng trong/ngoài 21 | 5 | Cái | |
| 13 | Lắp nối trơn uPVC phi 34 | 22 | Cái | |
| 14 | Lắp nối trơn uPVC phi 27 | 17 | Cái | |
| 15 | ống uPVC phi 114, dày 3.2mm | 0,02 | 100m | |
| 16 | ống uPVC phi 90, dày 2.9mm | 0,1 | 100m | |
| 17 | ống uPVC phi 60, dày 2.8mm | 0,2 | 100m | |
| 18 | Lắp lơi uPVC, phi 114 | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp lơi uPVC, phi 60 | 8 | Cái | |
| 20 | Lắp chữ Y uPVC phi 90x60 | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp chữ Y uPVC phi 60 | 1 | Cái | |
| 22 | Côn, giãm , phi 60x34 | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp Nối trơn uPVC phi 90 | 3 | Cái | |
| 24 | Lắp Nối trơn uPVC phi 60 | 4 | Cái | |
| 25 | Lắp xí xổm + thùng xả | 2 | Bộ | |
| 26 | Hộp giấy wc | 2 | Cái | |
| 27 | LD thùng đựng giấy wc (tính VL) | 2 | Cái | |
| 28 | Móc treo quẩn áo nhựa 450mm | 2 | Cái | |
| 29 | Phểu thu 150x150 + bộ xả | 2 | Cái | |
| 30 | Lavabor chân đứng + vòi + bộ xả | 1 | Bộ | |
| 31 | Kệ đựng xà phòng nhựa | 1 | Cái | |
| 32 | Gia treo khăn Inox 600mm | 1 | Cái | |
| 33 | Gương soi 600x800 | 1 | Cái | |
| 34 | Kệ kính | 1 | Cái | |
| 35 | Lắp vòi sen lạnh | 2 | Bộ | |
| 36 | Lắp racco phi 34 | 2 | Cái | |
| 37 | Bồn nhựa nhựa nằm 1m3 + phao cơ | 1 | bồn | |
| 38 | Máy bơm tăng áp điện tử + công tắc phao, Q=3.9 m3/h (200w) | 1 | Cái | |
| 39 | Thử áp lực, ống uPVC phi 27 | 0,5 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực, ống uPVC phi 34 | 0,65 | 100m | |
| 41 | Đồng hồ nước | 1 | Cái | |
| 42 | Khối lượng đất đào | 9 | m3 | |
| 43 | Đất lấp | 0,07 | 100m3 | |
| 44 | Cát điện nền (tận dụng cát) | 0,02 | 100m3 | |
| 45 | MCB 2P-6A | 1 | Cái | |
| 46 | Dây cáp điện DK-CVV (2x2.5 mm2) | 30 | M | |
| 47 | Đế âm : MCB | 1 | Cái | |
| 48 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | 30 | M | |
| 49 | Măng song phi 6 | 10 | Cái | |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | 24,615 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - bùn | 17,712 | 100m | |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 2.3m3, đất cấp 1 | 4,088 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 | 3,82 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng (0 tính nhân công) | 2.553,7 | m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | 25,537 | 100m3 | |
| J | PHẦN CHI PHÍ NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến <= 500 tấn | 125 | T/lần | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10T | 25 | CK | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi