Gói thầu: Chi phí xây dựng (đã bao gồm chi phí thử tĩnh tải cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403086-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (đã bao gồm chi phí thử tĩnh tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20200362904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020-2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 21:40:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,615,017,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM LÀNG MONCADA
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,247 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 0,147 100m3
3 Rải cát đệm móng (tận dụng) 2,135 m3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 2,135 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 15,117 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,728 100m2
7 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 23,123 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 11,721 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m 1,011 100m2
10 Trãi vải nhựa lót móng 0,358 100m2
11 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 9,233 M3
12 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 1,372 100m2
13 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 75,163 M3
14 Ván khuôn kim loại cọc, cột 3,007 100m2
15 Trãi vải nhựa lót móng 3,007 100m2
16 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm 3,412 1000kg
17 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm 7,938 1000kg
18 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm 0,097 1000kg
19 Thép hình nối cọc (tính Vật liệu 0 tính N/C) 0,313 1000kg
20 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc <= 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm 11,98 100m
21 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm (tính NC 0 tính VL) 92 mối
22 Thép hình đầu cọc 0,607 1000kg
23 Phá dỡ bê tông cột 1,006 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 1,419 M3
25 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,142 100m2
26 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,345 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,45 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 1,638 1000kg
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,359 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 1,068 1000kg
31 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm 0,805 1000kg
32 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 9,899 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 109,988 M2
34 Trát trụ - cột - chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 3,2 M2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 35,244 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m 4,167 100m2
37 Trát xà dầm, vxm mác 75 354,15 M2
38 Sản xuất xà gồ thép (tính VL) 2,89 1000kg
39 Lắp dựng xà gồ thép 2,89 1000kg
40 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,823 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm 2,588 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính > 18mm 2,177 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,413 1000kg
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm 1,154 1000kg
45 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm 1,562 1000kg
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,217 1000kg
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,029 1000kg
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,102 1000kg
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,079 1000kg
50 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,191 1000kg
51 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,081 1000kg
52 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 14,821 M3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m 2,238 100m2
54 Trát trần, vxm mác 75 230,863 M2
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 192,319 M2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 192,319 M2
57 Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . 192,319 M2
58 Ngâm nước xi măng 192,319 M2
59 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần 467,743 M2
60 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 88,006 M2
61 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 354,312 M2
62 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 3,384 M3
63 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 3,65 M3
64 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,461 100m2
65 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,751 100m2
66 Trát Granitô thành ôvăng - sênô - diềm che nắng, dày 1.5cm, vữa lót vxm mác 50 17,36 M2
67 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 16,322 M3
68 Ốp đá chẻ 10x20 chân tường 74,6 M2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 38 M2
70 Đất phân trồng cây 30,4 m3
71 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 25,425 M2
72 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 150 94,748 M3
73 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 1,867 100m2
74 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 123,43 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 7,169 M2
76 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 127,946 M
77 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 5,194 M3
78 Trải tấm ny lông 0,654 100m2
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 1,368 M3
80 Lát gạch ceramic 30x60 - bậc tam cấp 33,44 M2
81 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm 0,552 1000kg
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 1,393 100m3
83 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 21,438 M3
84 Trải tấm ny lông 2,68 100m2
85 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm 75,241 M2
86 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm 194,255 M2
87 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 3,44 M2
88 Lắp cửa vào khuôn gỗ thau lau 17,4 M2
89 Lắp khuôn cửa đơn 63,84 M
90 Lắp cửa vào khuôn gỗ kính (gỗ thau lau) 10,297 M2
91 Lắp đặt ổ khóa 4 Cái
92 Lắp chốt cửa đi, CS (ngang + dọc) 28 Cái
93 LD hoa nhôm bảo vệ - cửa sổ 7,425 M2
94 LD cục chống va 4 Cái
95 LD nẹp cửa góc, sơn P.U (tính VL) 42,84 M
96 Sản xuất cầu phong & lito (tính vật liệu) 2,697 1000kg
97 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 3,102 1000kg
98 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 16m 3,111 100m2
99 Lắp đặt cầu chắn rác 44 Cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm 66 Cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 22 Cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm 1,8 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm 0,3 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm 62 Cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm 10 Cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 60 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,024 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,078 100m
109 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 35,783 M3
110 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 5,352 M3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 207,594 M2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 341,394 M2
113 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 0,677 M3
114 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp 0,019 100m2
115 Trải tấm ny lông 0,109 100m2
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 17 Cái
117 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg 4 Cái
118 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,049 1000kg
119 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá sâu <= 30cm, đất cấp 1 7,896 m3
120 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 1,32 M3
121 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 0,05 100m3
122 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,557 M3
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 11,4 M2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 18,296 M2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm 0,155 100m
126 Trần thạch cao khung kim loại khung chìm 195,035 M2
127 Công tác bả matic 3 lần vào tường 555,385 M2
128 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần 195,035 M2
129 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 213,991 M2
130 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 536,429 M2
131 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 4,342 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường 6PL 2 Cái
2 Tủ điện âm tường 12PL 1 Cái
3 MCB 2P - 40A/16kA 1 Cái
4 MCB 2P -20A/10kA 2 Cái
5 MCB 2P -6A/4.5kA 5 Cái
6 RCBO 2P- 16A/6 kA (30mA) 3 Cái
7 Đèn panel 600 x 1200 , 80w 12 Bộ
8 Đèn 1,2m led đơn - 18w áp trần 2 Bộ
9 Đèn led Downlight 9w (âm trần) 4 Bộ
10 Đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w 13 Bộ
11 Quạt trần 1.2m - 65w 7 Cái
12 Quạt hút âm tường 4 Cái
13 Mặt hai công tắc 1 chiều 4 Cái
14 Mặt ba công tắc 1 chiều 4 Cái
15 Mặt một công tắc 2 chiều 4 Cái
16 Mặt hai công tắc 2 chiều 2 Cái
17 Mặt một, dimer quạt 1 Cái
18 Mặt ba dimer quạt 2 Cái
19 Ổ cắm 3 chấu đôi 15 Cái
20 Đế âm + công tắc + ổ cắm, MCB 32 Cái
21 Hộp nối 4 đường, D16 55 Hộp
22 Hộp nối 150x150 3 Hộp
23 LD ống phi 16 (trắng cứng chống cháy ) 507 M
24 LD ống phi 20 (trắng cứng chống cháy ) 10 M
25 LD ống phi 25 (trắng cứng chống cháy ) 30 M
26 Măng song phi 16-20 169 Cái
27 Măng song phi 25 3 Cái
28 Dây cáp điện CV 1.5mm2 10 M
29 Dây cáp điện CV 2.5mm2 825 M
30 Dây cáp điện CV 4.0mm2 390 M
31 Dây cáp điện CV 10.0mm2 30 M
32 Cáp CXV 1C (2x10 mm2) 100 M
33 Ong HDPE 40/30 0,5 100m
34 Mương cáp ngầm 40 M
35 Dây cáp đồng trần 25mm2 20 M
36 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m 4 Cọc
37 Oc xiết cáp 4 Sứ
38 Đào mương cáp 11,7 m3
39 Xếp gạch thẻ làm dấu (10V/md) 40 Md
40 Bảng cảnh báo 40 Cái
41 Cát lấp 4,68 m3
42 Lấp mương cáp 0,0702 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM (HT CHỐNG SÉT)
1 Đào đất 8,32 m3
2 Đắp đất 8,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 60 m
4 Lắp đặt đế gắn kim 1 cái
5 Kéo rải cáp neo 4.0mm² 36 m
6 Lắp đặt hộp điện trở 1 hộp
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
8 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² 60 m
9 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² 30 m
10 Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 0,05 100m
11 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 40M 1 cái
12 Mối hàn cadwell 6 cái
13 Lắp đặt ốc xiết cáp 9 bảng
14 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 1 cái
15 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) 2 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 90 m
17 Lắp đặt ống nhựa lõi thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm 88 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
19 Lắp đặt hộp nối 200x200mm 1 hộp
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h 5 bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Trãi vải nhựa lót móng 4,54 100m2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 36,32 M3
3 Cắt khe kẻ ron nền sân 43,9 10m
4 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm 0,806 1000kg
5 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 2,5 m3
6 Lắp đặt ống PVC D315, dày 8.6mm 0,125 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 0,015 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 (Tận dụng VL) 0,005 100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,107 100m3
2 Đắp cát nền móng 0,484 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 4 100m
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 0,484 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 0,88 M3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,192 M3
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật 0,038 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 9,14 m3
10 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,003 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 0,45 M3
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng 0,045 100m2
13 Nilon lót đáy đà 0,018 100m2
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,266 M3
15 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật 0,071 100m2
16 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 4,72 M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 0,27 M3
18 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng 0,047 100m2
19 Trát xà dầm, vxm mác 75 5,252 M2
20 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 0,263 M3
21 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 0,057 100m2
22 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 3,365 M2
23 Quét Shellkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . 2,92 M2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 2,92 M2
25 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,046 1000kg
26 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,033 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,062 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,019 1000kg
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,046 1000kg
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,081 1000kg
31 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,849 M3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 18,434 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 19,117 M2
34 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm 4,14 M2
35 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm 10,2 M2
36 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 10*20cm 0,68 M2
37 Kẻ ron tường 3,82 10m
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 2,8 M2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 0,32 M2
40 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần 16,257 M2
41 Công tác bả matic 3 lần vào tường 37,551 M2
42 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 34,691 M2
43 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 19,117 M2
44 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.4mm 0,02 1000kg
45 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm 19,782 M
46 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 0,72 M2
47 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m 0,051 100m2
48 Làm trần nhựa + khung xương 4,14 M2
49 Trát chỉ tường, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 0,765 M2
50 Công tác bả matic 3 lần vào tường 0,765 M2
51 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 0,765 M2
52 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,048 100m3
53 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 0,559 M3
54 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,727 M3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 13,332 M2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 3,04 M2
57 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 0,338 M3
58 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg 5 Cái
60 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,27 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145-9w 2 Bộ
2 Mặt một công tắc + 1500FL 2 Cái
3 Đế âm : công tắc, MCB 2 Cái
4 Hộp nối 3 đường 2 Cái
5 Hộp nối 2 đường 2 Cái
6 Hộp nối 150x150 1 Cái
7 Ong P.V.C D16 21 M
8 Lắp măng song phi 16 7 Cái
9 Dây cáp điện CV 1.5mm2 22 M
10 Dây cáp điện CVV 2x2.5 mm2 (0.6/1kV) 20 M
11 Sắt V75x75x8mm , L=2m 1 Bộ
12 Sứ ống chỉ + bulong phi 12 , L=150mm 1 Bộ
H PHẦN NƯỚC
1 Van khóa thau phi 27 3 Cái
2 Van khóa thau phi 34 2 Cái
3 Van 1 chiều (thau) phi 34 3 Cái
4 Van 1 chiều (thau) phi 27 2 Cái
5 ống uPVC phi 27, dày 1.8mm 0,5 100m
6 ống uPVC phi 34, dày 2mm 0,65 100m
7 Lắp Co, tê, uPVC, phi 42 2 Cái
8 Lắp Co, tê, uPVC, phi 27 27 Cái
9 Lắp Co, tê, uPVC, phi 34 16 Cái
10 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 21 5 Cái
11 Lắp co răng trong/ngoài 27 5 Cái
12 Lắp co răng trong/ngoài 21 5 Cái
13 Lắp nối trơn uPVC phi 34 22 Cái
14 Lắp nối trơn uPVC phi 27 17 Cái
15 ống uPVC phi 114, dày 3.2mm 0,02 100m
16 ống uPVC phi 90, dày 2.9mm 0,1 100m
17 ống uPVC phi 60, dày 2.8mm 0,2 100m
18 Lắp lơi uPVC, phi 114 4 Cái
19 Lắp lơi uPVC, phi 60 8 Cái
20 Lắp chữ Y uPVC phi 90x60 1 Cái
21 Lắp chữ Y uPVC phi 60 1 Cái
22 Côn, giãm , phi 60x34 1 Cái
23 Lắp Nối trơn uPVC phi 90 3 Cái
24 Lắp Nối trơn uPVC phi 60 4 Cái
25 Lắp xí xổm + thùng xả 2 Bộ
26 Hộp giấy wc 2 Cái
27 LD thùng đựng giấy wc (tính VL) 2 Cái
28 Móc treo quẩn áo nhựa 450mm 2 Cái
29 Phểu thu 150x150 + bộ xả 2 Cái
30 Lavabor chân đứng + vòi + bộ xả 1 Bộ
31 Kệ đựng xà phòng nhựa 1 Cái
32 Gia treo khăn Inox 600mm 1 Cái
33 Gương soi 600x800 1 Cái
34 Kệ kính 1 Cái
35 Lắp vòi sen lạnh 2 Bộ
36 Lắp racco phi 34 2 Cái
37 Bồn nhựa nhựa nằm 1m3 + phao cơ 1 bồn
38 Máy bơm tăng áp điện tử + công tắc phao, Q=3.9 m3/h (200w) 1 Cái
39 Thử áp lực, ống uPVC phi 27 0,5 100m
40 Thử áp lực, ống uPVC phi 34 0,65 100m
41 Đồng hồ nước 1 Cái
42 Khối lượng đất đào 9 m3
43 Đất lấp 0,07 100m3
44 Cát điện nền (tận dụng cát) 0,02 100m3
45 MCB 2P-6A 1 Cái
46 Dây cáp điện DK-CVV (2x2.5 mm2) 30 M
47 Đế âm : MCB 1 Cái
48 Ong PVC phi 16 (trắng cứng) 30 M
49 Măng song phi 6 10 Cái
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây 24,615 100m2
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - bùn 17,712 100m
3 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 2.3m3, đất cấp 1 4,088 100m3
4 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 3,82 100m3
5 Đắp cát nền móng (0 tính nhân công) 2.553,7 m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km 25,537 100m3
J PHẦN CHI PHÍ NÉN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến <= 500 tấn 125 T/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10T 25 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->