Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401324-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200217088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh: 5.313 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế: 1.215 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 10:23:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,455,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Xã Quảng Thái
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.677 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 326 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.483 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 339 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 339 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 175 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 156 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 1 m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 1 m3
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.520 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 40m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.910 1m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.430 m
4 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
12 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D160*75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
16 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đường kính D100mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.910 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.520 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.910 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.520 1m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
J Xã Quảng Lợi
K Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 826 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 154 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 736 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 162 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 162 1 m3
L Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 618 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 100 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 433 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 103 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 103 1 m3
M Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 372 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 25 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 1 m3
N Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 330 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 855 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.675 m
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
7 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
18 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
19 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
O Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 330 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 855 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 330 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 855 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1m
P Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 Cái
Q Xã Quảng Ngạn
R Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 435 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 469 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 1 m3
S Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 121 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 75 1 m3
T Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 224 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
U Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 290 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 740 1 m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.030 m
4 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D225*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/75/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
V Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 740 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 290 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 740 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 290 1 m
W Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
X Xã Quảng Công
Y Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.556 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.682 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 1 m3
Z Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 154 1 m3
AA Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 24 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
AB Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 465 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1 m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1 m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.025 m
5 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đường kính bít D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt măng sông một đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/90/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
24 Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đường kính D100mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
25 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AC Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 465 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 465 1 m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.280 1 m
AD Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
AE Phần xây dựng hố van loại 1
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 17,3331 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12,9403 1m3
3 Đắp cát móng hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1904 1m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đáy hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3047 1m3
5 Cốt thép tấm đan đáy hố van. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,028 1 tấn
6 Ván khuôn móng bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,8832 1 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tường hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,1053 1m3
8 Cốt thép tường hố van. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,11 1 tấn
9 Ván khuôn kim loại tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 12,4648 1 m2
10 Bê tông chèn nắp gang. Vữa đá 1x2, M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,134 1m3
11 Ván khuôn chèn nắp gang bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,944 1 m2
12 Sản xuất, lắp dựng nắp đan gang hố van. Kích thước 0.85*0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
14 Lắp đặt hố van đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
15 Lắp tấm đan đáy hố van bê tông đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
AF Xã Quảng Phước
AG Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 775 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 159 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 679 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 165 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 165 1 m3
AH Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 951 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 176 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 696 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 183 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 183 1 m3
AI Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 446 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
AJ Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.100 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 685 1 m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D110-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1 m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.035 m
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
7 Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
10 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D225/110/225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/90/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/110/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
17 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
21 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van D100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AK Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.100 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 685 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.100 1 m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 685 1 m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1 m
AL Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 39 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 19 Cái
AM Phần xây dựng hố van loại 1
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,6665 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,4696 1m3
3 Đắp cát móng hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0952 1m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đáy hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1524 1m3
5 Cốt thép tấm đan đáy hố van. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
6 Ván khuôn móng bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4416 1 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tường hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5526 1m3
8 Cốt thép tường hố van. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,055 1 tấn
9 Ván khuôn kim loại tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,2324 1 m2
10 Bê tông chèn nắp gang. Vữa đá 1x2, M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,067 1m3
11 Ván khuôn chèn nắp gang bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,472 1 m2
12 Sản xuất, lắp dựng nắp đan gang hố van. Kích thước 0.85*0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
14 Lắp đặt hố van đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
15 Lắp tấm đan đáy hố van bê tông đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
AN Xã Quảng Thành
AO Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 218 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 194 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 46 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 46 1 m3
AP Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 395 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 79 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 292 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 81 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 81 1 m3
AQ Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 452 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 1 m3
AR Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 970 1 m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.220 m
4 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Lắp đặt măng sông nối thằng HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
12 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D150*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
16 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AS Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 970 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 250 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 970 1 m
AT Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 23 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
AU Xã Quảng Vinh
AV Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 664 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 134 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 591 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 139 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 139 1 m3
AW Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 318 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 200 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 45 1 m3
AX Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 126 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 1 m3
AY Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.100 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 730 1 m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.830 m
4 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 24 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
12 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D315*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D315*75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D250*75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D200*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
18 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
19 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đường kính D100mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AZ Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 730 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.100 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 730 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.100 1 m
BA Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 28 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 25 Cái
BB Xã Quảng Phú
BC Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 49 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 44 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 1 m3
BD Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.040 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 191 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 803 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 202 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 202 1 m3
BE Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 300 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 25 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 1 m3
BF Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D110-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 930 1 m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.570 m
4 Lắp đặt bít thép. Đường kính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính D110/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt maxiquick. Đường kính D315 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt maxiquick. Đường kính D100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt nịt inox. Đường kính D315*110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D315/110/315 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/110/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D315 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đường kính van D100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
20 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
BG Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 930 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 930 1 m
BH Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 21 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
BI Phần xây dựng hố van loại 1
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,6665 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,4696 1m3
3 Đắp cát móng hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0952 1m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đáy hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1524 1m3
5 Cốt thép tấm đan đáy hố van. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
6 Ván khuôn móng bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4416 1 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tường hố van. Vữa M200, độ sụt 6-8cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5526 1m3
8 Cốt thép tường hố van. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,055 1 tấn
9 Ván khuôn kim loại tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,2324 1 m2
10 Bê tông chèn nắp gang. Vữa đá 1x2, M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,067 1m3
11 Ván khuôn chèn nắp gang bằng thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,472 1 m2
12 Sản xuất, lắp dựng nắp đan gang hố van. Kích thước 0.85*0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
14 Lắp đặt hố van đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
15 Lắp tấm đan đáy hố van bê tông đúc sẵn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
BJ Dự phòng phí
1 Chi phí dự phòng 2% (Xây lắp + Hạng mục chung) 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->