Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:50:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,971,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo Chương V | 8,09 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo Chương V | 202 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo Chương V | 3,19 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo Chương V | 5,43 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo Chương V | 49,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 55,29 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 58 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V | 17,04 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V | 29,09 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo Chương V | 10,4 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Theo Chương V | 141,34 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V | 141,3358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo Chương V | 141,3358 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo Chương V | 2,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C4 | Theo Chương V | 2,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo Chương V | 61,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo Chương V | 61,3912 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo Chương V | 13,16 | 100m |
| 23 | Tre cây làm nẹp | Theo Chương V | 598 | m |
| 24 | Phên tre đan dày | Theo Chương V | 717,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Bơm nước thi công | Theo Chương V | 20 | ca |
| 27 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 972,16 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 38,89 | 100m2 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo Chương V | 7 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 39,01 | m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cống, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Đào cải tạo dòng chảy, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đường tránh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 39 | Đào bỏ đường tránh, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn | Theo Chương V | 60 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C4 | Theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 60 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 16,42 | m3 |
| 50 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo Chương V | 22,36 | m3 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm bản bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Theo Chương V | 18 | đoạn |
| 64 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Theo Chương V | 8 | ống |
| 65 | Thu hồi ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Theo Chương V | 10 | đoạn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 33,36 | m3 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 35,52 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V | 29,04 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK <=18mm | Theo Chương V | 12,22 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng dài | 0,25 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Theo Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V | 147,6 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo Chương V | 67,2 | 100m |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 32,68 | m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 79 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 118,5 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 4,64 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo Chương V | 19,17 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 47,5 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 6,69 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Theo Chương V | 500 | đoạn |
| 87 | mối nối, vữa XM M100 | Theo Chương V | 1 | m2 |
| 88 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo Chương V | 180 | công |
| 94 | Biển báo công trường | Theo Chương V | 2 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên, môi trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi