Gói thầu: Xây dựng mới + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351570-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:28:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,149,003,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THỦY CÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng công trường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,3112 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất mặt bằng công trường, phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100M3 |
| 3 | Làm đá 0x4 đệm bãi đúc cọc, dầm | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,875 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 33,75 | M3 |
| 6 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 11,28 | Tấn |
| 7 | Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 1 lần =KL*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 0,6588 | Tấn |
| 8 | Sản xuất hệ sàn đạo, khung giằng khung vây cừ Larsen (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 4,6446 | Tấn |
| 9 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 1 lần =KL*(2%*2tháng+7%* 1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 0,5109 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,6446 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Đ.mức VL x 0,6; Đ.mức NC x 0,6; Đ.mức MTC x 0,6) | Chương V của E-HSMT | 4,6446 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc định vị trên cạn (Phần ngập dưới đất) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100M |
| 13 | Đóng cọc định vị trên cạn (Phần không ngập dưới đất) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc định vị trên cạn (phần ngập dưới đất) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100M |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ Chiều dài cầu <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,99 | M3 |
| 16 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần ngập dưới đất) | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100M |
| 17 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần không ngập dưới đất) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100M |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100M |
| 19 | Khấu hao cừ Larsen tính luân chuyển1 lần = KL*( 1,17%* 2tháng+ 3,5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 4,6931 | Tấn |
| 20 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 26,445 | M3 |
| 21 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 58,6089 | M3 |
| 22 | Kín nước cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 253,008 | Mét |
| 23 | BT cừ chống thấm, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 90,64 | M3 |
| 24 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2656 | Tấn |
| 25 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=18mm | Chương V của E-HSMT | 9,0042 | Tấn |
| 26 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3889 | Tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 2,4538 | 100M2 |
| 28 | Thép tấm trong me cừ | Chương V của E-HSMT | 2,4469 | Tấn |
| 29 | Thép Inox me cừ | Chương V của E-HSMT | 2,3561 | Tấn |
| 30 | Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu Trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 57 | Cấu kiện |
| 31 | Bê tông cọc dưới trụ pin, dầm van, cọc chống va đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 46,9953 | M3 |
| 32 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5176 | Tấn |
| 33 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,9768 | Tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 3,2544 | 100M2 |
| 35 | Thép tấm trong cọc | Chương V của E-HSMT | 1,707 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt thép tấm trong cọc | Chương V của E-HSMT | 1,707 | Tấn |
| 37 | Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu Trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 56 | Cấu kiện |
| 38 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 11,3427 | Tấn |
| 39 | Khấu hao hệ khung sàn đạo = KL*(2%*2tháng+7%*7lần) | Chương V của E-HSMT | 6,0116 | Tấn |
| 40 | Sản xuất cọc định vị (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Chương V của E-HSMT | 6,768 | Tấn |
| 41 | Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17%*2tháng+3,5%* 7lần) | Chương V của E-HSMT | 1,8165 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 68,0563 | Tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Đ.mức NC x 0,6; MTC x 0,6) | Chương V của E-HSMT | 68,0563 | Tấn |
| 44 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100M |
| 45 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100M |
| 46 | Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100M |
| 47 | Giá đỡ L200x200x20 | Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 48 | Bản táp (0,7m/bản) | Chương V của E-HSMT | 0,415 | Tấn |
| 49 | Thép I140 | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | Tấn |
| 50 | Bản tôn | Chương V của E-HSMT | 21,0474 | Kg |
| 51 | Thép tròn F18 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | Kg |
| 52 | Thanh bar D36 | Chương V của E-HSMT | 5,593 | Kg |
| 53 | Ru lô + trục | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m (Đ.mức NC x 1,22; Đ.mức MTC x 1,22) | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100M |
| 55 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,294 | M3 |
| 56 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 57 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 58 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất (Đ.mức NC x 1,22; Đ.mức MTC x 1,22) | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100M |
| 59 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 1,22 x 0,75; Đ.mức MTC x 1,22 x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 60 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 61 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100M |
| 62 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 63 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,294 | M3 |
| 64 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 100M |
| 65 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100M |
| 66 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7634 | M3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 23,2802 | M3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | Tấn |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - ván khuôn dầm van | Chương V của E-HSMT | 0,4167 | 100M2 |
| 71 | Bê tông thủy công, đổ bằng cần cẩu 16T : BT trụ pin, trụ biên dày <= 2m, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 22,476 | M3 |
| 72 | SXLD cốt thép trụ pin, trụ biên công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5269 | Tấn |
| 73 | SXLD cốt thép trụ pin, trụ biên công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4064 | Tấn |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin | Chương V của E-HSMT | 0,5398 | M2 |
| 75 | Bê tông giằng đầu cừ và sàn công tác, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 17,63 | M3 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1287 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6538 | Tấn |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,092 | 100M2 |
| 79 | Vải địa kỹ thuật lót dưới lớp đất đắp trong mang | Chương V của E-HSMT | 0,8923 | 100M2 |
| 80 | Đắp đất 2 hàng cừ | Chương V của E-HSMT | 0,5564 | 100M3 |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,6786 | M3 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,913 | Tấn |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,7211 | 100M2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 15,3529 | M3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3511 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2115 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3147 | Tấn |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0685 | 100M2 |
| 90 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,6511 | M3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2199 | Tấn |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100M2 |
| 93 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | M3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | Tấn |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100M2 |
| 97 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,9538 | M3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3231 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0384 | 100M2 |
| 101 | Dán ngói đỏ lên mái che | Chương V của E-HSMT | 41,3176 | M2 |
| 102 | Gạch xây vữa xi măng M75 xung quanh mái che | Chương V của E-HSMT | 0,9834 | M3 |
| 103 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 6,556 | M2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,556 | M2 |
| 105 | Đắp phào chỉ phần đỉnh tường gạch xây | Chương V của E-HSMT | 29,8 | Mét |
| 106 | Đắp chữ tên cống (đắp phào) | Chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 107 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6243 | Tấn |
| 108 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6243 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lồng thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 112 | Lắp đặt lồng thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 113 | Đất bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 16,599 | M3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 24,12 | M3 |
| 115 | Đắp đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,8345 | M3 |
| 116 | Vải bạt cao su lót nền đổ BT | Chương V của E-HSMT | 1,2471 | 100M2 |
| 117 | Bê tông mặt đường hoàn trả M250 | Chương V của E-HSMT | 28,425 | M3 |
| 118 | Cốt thép mặt đường hoàn trả d<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,7913 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | 100M2 |
| 120 | Bê tông M250 bảo vệ mái đường | Chương V của E-HSMT | 13,9 | M3 |
| 121 | Cốt thép bảo vệ mái đường hoàn trả d<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,7085 | Tấn |
| 122 | Ván khuôn BT bảo vệ mái đường | Chương V của E-HSMT | 0,6733 | 100M2 |
| 123 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào Không SD tấm chống lầy | Chương V của E-HSMT | 10,7815 | 100M3 |
| 124 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 68 | Rọ |
| 125 | Làm và thả rọ đá loại rọ 6x2x0,3m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 27 | Rọ |
| 126 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 100M2 |
| 127 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 52 | 100M |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | M3 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | Tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100M2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,4 | M2 |
| 133 | Bê tông biển công trình, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 134 | Làm lớp đá 1x2 lót dưới biển tên công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | M3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển công trình và biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100M2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, giao thông thủy. Loại vuông 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 137 | Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | M2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 139 | Đóng cọc tràm L = 3m, đ.kính ngọn 3,8-4,2cm gia cố biển tên công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100M |
| 140 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2332 | Tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can sàn công tác | Chương V của E-HSMT | 0,2332 | Tấn |
| 142 | Bản lề cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 143 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,4188 | M3 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4119 | Tấn |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,3612 | 100M2 |
| 147 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| B | Chế tạo - lắp đặt cửa van | |||
| 1 | Chế tạo khe cửa van | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chế tạo cửa van | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chế tạo khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt khe cửa van | Chương V của E-HSMT | 1,278 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT | 7,968 | tấn |
| 6 | Chế tạo khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T) | Chương V của E-HSMT | 4,53 | tấn |
| C | Thiết Bị | |||
| 1 | Tủ biến tần 22kW (30Hp), chạy 02 motor 7,5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tời điện 10 tấn 2 tang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Kim thu sét chủ động Stormaster ESE 15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Chân đế trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần Cadivi C50 | Chương V của E-HSMT | 40 | Md |
| 6 | Cọc tiếp địa phi 16, dài 2m4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Ốc xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khớp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Tủ kiểm tra điện trở 200x200 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi