Gói thầu: Xây dựng mới + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351570-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang
Tên gói thầu Xây dựng mới + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191278484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:28:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,149,003,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THỦY CÔNG
1 Phát quang mặt bằng công trường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,3112 100m2
2 Đào san đất mặt bằng công trường, phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,45 100M3
3 Làm đá 0x4 đệm bãi đúc cọc, dầm Chương V của E-HSMT 0,1125 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V của E-HSMT 7,875 M3
5 Đắp cát nền bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT 33,75 M3
6 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 11,28 Tấn
7 Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 1 lần =KL*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 0,6588 Tấn
8 Sản xuất hệ sàn đạo, khung giằng khung vây cừ Larsen (chỉ tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 4,6446 Tấn
9 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 1 lần =KL*(2%*2tháng+7%* 1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 0,5109 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Chương V của E-HSMT 4,6446 Tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Đ.mức VL x 0,6; Đ.mức NC x 0,6; Đ.mức MTC x 0,6) Chương V của E-HSMT 4,6446 Tấn
12 Đóng cọc định vị trên cạn (Phần ngập dưới đất) Chương V của E-HSMT 0,9 100M
13 Đóng cọc định vị trên cạn (Phần không ngập dưới đất) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 0,3 100M
14 Nhổ cọc định vị trên cạn (phần ngập dưới đất) Chương V của E-HSMT 0,9 100M
15 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ Chiều dài cầu <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,99 M3
16 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần ngập dưới đất) Chương V của E-HSMT 7,7 100M
17 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần không ngập dưới đất) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 2,86 100M
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Chương V của E-HSMT 7,7 100M
19 Khấu hao cừ Larsen tính luân chuyển1 lần = KL*( 1,17%* 2tháng+ 3,5%*1 lần) Chương V của E-HSMT 4,6931 Tấn
20 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước Chương V của E-HSMT 26,445 M3
21 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 58,6089 M3
22 Kín nước cừ larsen Chương V của E-HSMT 253,008 Mét
23 BT cừ chống thấm, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 90,64 M3
24 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=10mm Chương V của E-HSMT 2,2656 Tấn
25 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=18mm Chương V của E-HSMT 9,0042 Tấn
26 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk > 18mm Chương V của E-HSMT 0,3889 Tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 2,4538 100M2
28 Thép tấm trong me cừ Chương V của E-HSMT 2,4469 Tấn
29 Thép Inox me cừ Chương V của E-HSMT 2,3561 Tấn
30 Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu Trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Chương V của E-HSMT 57 Cấu kiện
31 Bê tông cọc dưới trụ pin, dầm van, cọc chống va đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 46,9953 M3
32 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm Chương V của E-HSMT 1,5176 Tấn
33 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm Chương V của E-HSMT 10,9768 Tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 3,2544 100M2
35 Thép tấm trong cọc Chương V của E-HSMT 1,707 Tấn
36 Lắp đặt thép tấm trong cọc Chương V của E-HSMT 1,707 Tấn
37 Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu Trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Chương V của E-HSMT 56 Cấu kiện
38 Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 11,3427 Tấn
39 Khấu hao hệ khung sàn đạo = KL*(2%*2tháng+7%*7lần) Chương V của E-HSMT 6,0116 Tấn
40 Sản xuất cọc định vị (chỉ tính VL phụ, NC, CM) Chương V của E-HSMT 6,768 Tấn
41 Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17%*2tháng+3,5%* 7lần) Chương V của E-HSMT 1,8165 Tấn
42 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Chương V của E-HSMT 68,0563 Tấn
43 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Đ.mức NC x 0,6; MTC x 0,6) Chương V của E-HSMT 68,0563 Tấn
44 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn phần ngập đất Chương V của E-HSMT 3,36 100M
45 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 1,68 100M
46 Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất Chương V của E-HSMT 3,36 100M
47 Giá đỡ L200x200x20 Chương V của E-HSMT 0,291 Tấn
48 Bản táp (0,7m/bản) Chương V của E-HSMT 0,415 Tấn
49 Thép I140 Chương V của E-HSMT 0,0623 Tấn
50 Bản tôn Chương V của E-HSMT 21,0474 Kg
51 Thép tròn F18 Chương V của E-HSMT 6,4 Kg
52 Thanh bar D36 Chương V của E-HSMT 5,593 Kg
53 Ru lô + trục Chương V của E-HSMT 1 Bộ
54 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m (Đ.mức NC x 1,22; Đ.mức MTC x 1,22) Chương V của E-HSMT 0,96 100M
55 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,294 M3
56 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100M
57 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 0,12 100M
58 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất (Đ.mức NC x 1,22; Đ.mức MTC x 1,22) Chương V của E-HSMT 1,8 100M
59 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 1,22 x 0,75; Đ.mức MTC x 1,22 x 0,75) Chương V của E-HSMT 0,36 100M
60 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,784 M3
61 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 1,056 100M
62 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 0,36 100M
63 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,294 M3
64 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 4,28 100M
65 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Chương V của E-HSMT 1,4 100M
66 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 2,7634 M3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 23,2802 M3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2117 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,5876 Tấn
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - ván khuôn dầm van Chương V của E-HSMT 0,4167 100M2
71 Bê tông thủy công, đổ bằng cần cẩu 16T : BT trụ pin, trụ biên dày <= 2m, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 22,476 M3
72 SXLD cốt thép trụ pin, trụ biên công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,5269 Tấn
73 SXLD cốt thép trụ pin, trụ biên công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,4064 Tấn
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin Chương V của E-HSMT 0,5398 M2
75 Bê tông giằng đầu cừ và sàn công tác, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 17,63 M3
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,1287 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,6538 Tấn
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,092 100M2
79 Vải địa kỹ thuật lót dưới lớp đất đắp trong mang Chương V của E-HSMT 0,8923 100M2
80 Đắp đất 2 hàng cừ Chương V của E-HSMT 0,5564 100M3
81 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 8,6786 M3
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1065 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 1,913 Tấn
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,7211 100M2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 15,3529 M3
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3511 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,2115 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 2,3147 Tấn
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,0685 100M2
90 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 1,6511 M3
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2199 Tấn
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,1974 100M2
93 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 0,144 M3
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0125 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0121 Tấn
96 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0192 100M2
97 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 5,9538 M3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3231 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,0384 100M2
101 Dán ngói đỏ lên mái che Chương V của E-HSMT 41,3176 M2
102 Gạch xây vữa xi măng M75 xung quanh mái che Chương V của E-HSMT 0,9834 M3
103 Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 6,556 M2
104 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,556 M2
105 Đắp phào chỉ phần đỉnh tường gạch xây Chương V của E-HSMT 29,8 Mét
106 Đắp chữ tên cống (đắp phào) Chương V của E-HSMT 6 Mét
107 Sản xuất thang sắt Chương V của E-HSMT 0,6243 Tấn
108 Lắp dựng thang sắt Chương V của E-HSMT 0,6243 Tấn
109 Sản xuất lan can Chương V của E-HSMT 0,1111 Tấn
110 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 0,1111 Tấn
111 Sản xuất lồng thép Chương V của E-HSMT 0,099 Tấn
112 Lắp đặt lồng thép Chương V của E-HSMT 0,099 Tấn
113 Đất bóc phong hóa Chương V của E-HSMT 16,599 M3
114 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép đường hiện trạng Chương V của E-HSMT 24,12 M3
115 Đắp đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 4,8345 M3
116 Vải bạt cao su lót nền đổ BT Chương V của E-HSMT 1,2471 100M2
117 Bê tông mặt đường hoàn trả M250 Chương V của E-HSMT 28,425 M3
118 Cốt thép mặt đường hoàn trả d<=10 Chương V của E-HSMT 0,7913 Tấn
119 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1605 100M2
120 Bê tông M250 bảo vệ mái đường Chương V của E-HSMT 13,9 M3
121 Cốt thép bảo vệ mái đường hoàn trả d<=10 Chương V của E-HSMT 0,7085 Tấn
122 Ván khuôn BT bảo vệ mái đường Chương V của E-HSMT 0,6733 100M2
123 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào Không SD tấm chống lầy Chương V của E-HSMT 10,7815 100M3
124 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Chương V của E-HSMT 68 Rọ
125 Làm và thả rọ đá loại rọ 6x2x0,3m dưới nước Chương V của E-HSMT 27 Rọ
126 Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá dưới nước Chương V của E-HSMT 4,6 100M2
127 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 52 100M
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 1,188 M3
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0258 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,1386 100M2
132 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,4 M2
133 Bê tông biển công trình, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 0,48 M3
134 Làm lớp đá 1x2 lót dưới biển tên công trình Chương V của E-HSMT 0,96 M3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển công trình và biển báo Chương V của E-HSMT 0,026 100M2
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, giao thông thủy. Loại vuông 60x60 cm Chương V của E-HSMT 4 Cái
137 Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm Chương V của E-HSMT 1,6 M2
138 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Chương V của E-HSMT 4 Cái
139 Đóng cọc tràm L = 3m, đ.kính ngọn 3,8-4,2cm gia cố biển tên công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4608 100M
140 Sản xuất lan can Chương V của E-HSMT 0,2332 Tấn
141 Lắp dựng lan can sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,2332 Tấn
142 Bản lề cửa sắt Chương V của E-HSMT 4 Cái
143 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 2 Cái
144 Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 2,4188 M3
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,4119 Tấn
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,3612 100M2
147 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 86 Cái
B Chế tạo - lắp đặt cửa van
1 Chế tạo khe cửa van Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Chế tạo cửa van Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Chế tạo khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác Chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Lắp đặt khe cửa van Chương V của E-HSMT 1,278 tấn
5 Lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT 7,968 tấn
6 Chế tạo khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T) Chương V của E-HSMT 4,53 tấn
C Thiết Bị
1 Tủ biến tần 22kW (30Hp), chạy 02 motor 7,5kW Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Tời điện 10 tấn 2 tang Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Kim thu sét chủ động Stormaster ESE 15 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Chân đế trụ Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Cáp đồng trần Cadivi C50 Chương V của E-HSMT 40 Md
6 Cọc tiếp địa phi 16, dài 2m4 Chương V của E-HSMT 12 Cái
7 Ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Khớp nối cọc Chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Tủ kiểm tra điện trở 200x200 (mm) Chương V của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->